Medibase
EN VI JA

Dữ liệu VSS · Kết quả thầu

Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Medibase mirror và lập chỉ mục. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Đợt công bố mới nhất
2026-08-26
Bản ghi trúng thầu
288443
Xóa

Tìm thấy 288443 bản ghi. Hiển thị 7801–7850. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Dorocron MR 30mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Uống
Số lượng
120000 Viên
Thành tiền
47400000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15101
VD-26466-17 Viên 395 2026-07-30
Dorover Plus
Perindopril erbumin + Indapamid
Hàm lượng / Dạng
4mg + 1,25mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15102
893110002823 Viên 1545 2026-07-30
Dorover Plus
Perindopril erbumin + Indapamid
Hàm lượng / Dạng
4mg + 1,25mg · Uống
Số lượng
20000 Viên
Thành tiền
30900000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15101
893110002823 Viên 1545 2026-07-30
Dotagraf
Gadoteric acid
Hàm lượng / Dạng
0,5mmol/ml x 10ml · Tiêm
Số lượng
330 Lọ
Thành tiền
155925000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
CSSX BTP, đóng gói sơ cấp,XX: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (CSĐG thứ cấp: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Đ/C: Landegger-Straβe 33, 2491 Neufeld an der Leitha, Austria)) (Áo)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
900110961224 Lọ 472500 2026-07-30
Dotricla
Calci carbonat + vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
1.500mg, 400 IU · Uống
Số lượng
30000 Viên
Thành tiền
114000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - Thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T48 · 48005
893100100725 Viên 3800 2026-07-30
Doxorubicin Bidiphar 50
Doxorubicin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg/25ml · Tiêm truyền
Số lượng
400 Lọ
Thành tiền
63394800
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
893114093323 Lọ 158487 2026-07-30
Doxorubicin Bidiphar 50
Doxorubicin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg/25ml · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
QLĐB-693-18 Lọ 158487 2026-07-30
Duosol without potassium solution for haemofiltration
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
Hàm lượng / Dạng
Mỗi túi 2 ngăn gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555 ml dung dịch điện giải: Sodium chloride (Trong ngăn 555ml) 2,34g; Calcium chloride dihydrate (Trong ngăn 555ml) 1,10g; Mag · Tiêm truyền
Số lượng
400 Túi
Thành tiền
274000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
B.Braun Avitum AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
400110020123 Túi 685000 2026-07-30
Dysport
Botulinum toxin
Hàm lượng / Dạng
300U · Tiêm
Số lượng
50 Lọ
Thành tiền
240047000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Ipsen Biopharm Limited (Anh)
Tỉnh / CSKCB
T84 · 84001
500414305124 Lọ 4800940 2026-07-30
Dysport
Botulinum toxin
Hàm lượng / Dạng
500U · Tiêm
Số lượng
50 Lọ
Thành tiền
331396000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Ipsen Biopharm Limited (Anh)
Tỉnh / CSKCB
T84 · 84001
500414305024 Lọ 6627920 2026-07-30
Dưỡng cốt
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
Hàm lượng / Dạng
Cao xương hỗn hợp 324mg; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g · Uống
Số lượng
2000 Viên
Thành tiền
4400000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54044
TCT-00231-24 Viên 2200 2026-07-30
Dưỡng cốt
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
Hàm lượng / Dạng
Cao xương hỗn hợp 324mg; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g · Uống
Số lượng
2000 Viên
Thành tiền
4400000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54014
TCT-00231-24 Viên 2200 2026-07-30
Dưỡng cốt
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
Hàm lượng / Dạng
Cao xương hỗn hợp 324mg; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g · Uống
Số lượng
2000 Viên
Thành tiền
4400000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54046
TCT-00231-24 Viên 2200 2026-07-30
Dưỡng cốt
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
Hàm lượng / Dạng
Cao xương hỗn hợp 324mg; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g · Uống
Số lượng
2000 Viên
Thành tiền
4400000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54047
TCT-00231-24 Viên 2200 2026-07-30
Dưỡng cốt
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
Hàm lượng / Dạng
Cao xương hỗn hợp 324mg; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g · Uống
Số lượng
66000 Viên
Thành tiền
145200000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54005
TCT-00231-24 Viên 2200 2026-07-30
Eexatovas 20
Rosuvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
100000 Viên
Thành tiền
255000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T48 · 48005
893110032624 Viên 2550 2026-07-30
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
90 Ống
Thành tiền
5197500
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Laboratoire Aguettant (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38080
VN-19221-15 Ống 57750 2026-07-30
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin (hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml x 1ml · Tiêm truyền
Số lượng
2000 Ống
Thành tiền
115500000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Laboratoire Aguettant (France)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
VN-19221-15 Ống 57750 2026-07-30
Eraxicox 60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
280000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T48 · 48005
893110346324 Viên 3500 2026-07-30
Erbitux
Cetuximab
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Tiêm truyền
Số lượng
20 Lọ
Thành tiền
115468800
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Merck Healthcare KGaA (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
QLSP-0708-13 Lọ 5773440 2026-07-30
Esomeprazol 20mg
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
500 Viên
Thành tiền
112500
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54014
893110810424 Viên 225 2026-07-30
Esomeprazol 20mg
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
500 Viên
Thành tiền
112500
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54047
893110810424 Viên 225 2026-07-30
Esomeprazol 20mg
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
500 Viên
Thành tiền
112500
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54048
893110810424 Viên 225 2026-07-30
Esomeprazol 20mg
Esomeprazol
Hàm lượng / Dạng
20mg · Uống
Số lượng
11000 Viên
Thành tiền
2475000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54005
893110810424 Viên 225 2026-07-30
Espumisan L
Simethicon
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml x 30ml · Uống
Số lượng
200 Lọ
Thành tiền
11184600
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Berlin Chemie AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
400100981824 Lọ 55923 2026-07-30
Etoposid Bidiphar
Etoposid
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
VD-29306-18 Lọ 115395 2026-07-30
Etoposid Bidiphar
Etoposid
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Tiêm truyền
Số lượng
300 Lọ
Thành tiền
34618500
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
893114123625 Lọ 115395 2026-07-30
Exforge
Amlodipin + valsartan
Hàm lượng / Dạng
5mg + 80mg · Uống
Số lượng
1120 Viên
Thành tiền
11185440
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Siegfried Barbera, S.L (Tây Ban Nha)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
VN-16344-13 Viên 9987 2026-07-30
Fefasdin 60
Fexofenadin
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
11000 Viên
Thành tiền
2365000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54005
893100097023 Viên 215 2026-07-30
Ferrovin
Sắt (sucrose hay dextran)
Hàm lượng / Dạng
100mg /5ml · Tiêm tĩnh mạch
Số lượng
0 Ống
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy Lạp)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15102
VN-18143-14 Ống 94000 2026-07-30
Ferrovin
Sắt (sucrose hay dextran)
Hàm lượng / Dạng
100mg /5ml · Tiêm tĩnh mạch
Số lượng
1000 Ống
Thành tiền
94000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy Lạp)
Tỉnh / CSKCB
T15 · 15101
VN-18143-14 Ống 94000 2026-07-30
Flebogamma 5% DIF
Immune globulin
Hàm lượng / Dạng
5%; 50ml · Tiêm truyền
Số lượng
10 Lọ
Thành tiền
39589990
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Instituto Grifols, S.A. (Tây Ban Nha)
Tỉnh / CSKCB
T80
840410090723 Lọ 3958999 2026-07-30
Flodicar 5 mg MR
Felodipin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Uống
Số lượng
20000 Viên
Thành tiền
20160000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54014
893110693224 Viên 1008 2026-07-30
Flodicar 5 mg MR
Felodipin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Uống
Số lượng
20000 Viên
Thành tiền
20160000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54047
893110693224 Viên 1008 2026-07-30
Flodicar 5 mg MR
Felodipin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Uống
Số lượng
357500 Viên
Thành tiền
360360000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54005
893110693224 Viên 1008 2026-07-30
Forxiga
Dapagliflozin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
30000 Viên
Thành tiền
570000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd, đ/c: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) (USA)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
VN3-37-18 Viên 19000 2026-07-30
Gadovist
Gadobutrol
Hàm lượng / Dạng
604,72mg/ml (1mmol/ml) · Tiêm
Số lượng
150 Bơm tiêm
Thành tiền
81900000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Bayer AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
400110984924 Bơm tiêm 546000 2026-07-30
Galvus Met 50mg/1000mg
Vildagliptin + metformin
Hàm lượng / Dạng
50mg + 1000mg · Uống
Số lượng
20000 Viên
Thành tiền
185480000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
CSSX: Novartis Pharma Produktions GmbH; CSĐG&XX: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA (Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Slovenia)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
400110771824 Viên 9274 2026-07-30
Garnotal Inj
Natri phenobarbital
Hàm lượng / Dạng
200mg/2ml · Tiêm
Số lượng
3000 Ống
Thành tiền
37800000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
VD-16785-12 Ống 12600 2026-07-30
Glumeron 60 MR
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
60 mg · Uống
Số lượng
20000 Viên
Thành tiền
32000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01086
VD-35985-22 Viên 1600 2026-07-30
Glumeron 60 MR
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
60 mg · Uống
Số lượng
20000 Viên
Thành tiền
32000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01086
VD-35985-22 Viên 2 2026-07-30
Gonzalez-250
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt nam)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
893110385024 Viên 7790 2026-07-30
Gonzalez-250
Deferasirox 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Uống
Số lượng
500 Viên
Thành tiền
3895000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt nam)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
VD-28910-18 Viên 7790 2026-07-30
Grantofi 100
Tofisopam
Hàm lượng / Dạng
100mg · Uống
Số lượng
45000 Viên
Thành tiền
630000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T20 · 20003
893110278525 Viên 14000 2026-07-30
Hasanbest 500/5
Glibenclamid + metformin
Hàm lượng / Dạng
5mg+500mg · Uống
Số lượng
44000 Viên
Thành tiền
59092000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan - Demapharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T54 · 54005
893110457824 Viên 1343 2026-07-30
Hasanlovas 10
Lovastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
100000 Viên
Thành tiền
279300000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Nhà máy 2 công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T48 · 48005
893110397625 Viên 2793 2026-07-30
Herzuma
Trastuzumab
Hàm lượng / Dạng
150mg · Tiêm truyền
Số lượng
150 Lọ
Thành tiền
688050000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Celltrion, Inc. (Hàn Quốc)
Tỉnh / CSKCB
T36 · 36001
880410196425 Lọ 4587000 2026-07-30
Herzuma
Trastuzumab
Hàm lượng / Dạng
440mg · Tiêm truyền
Số lượng
20 Lọ
Thành tiền
262340000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Celltrion, Inc. (Hàn Quốc)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
880410196525 Lọ 13117000 2026-07-30
Herzuma
Trastuzumab
Hàm lượng / Dạng
150mg · Tiêm truyền
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Celltrion, Inc. (Hàn Quốc)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
880410196425 Lọ 4587000 2026-07-30
Herzuma
Trastuzumab
Hàm lượng / Dạng
150mg · Tiêm truyền
Số lượng
20 Lọ
Thành tiền
91740000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Celltrion, Inc. (Hàn Quốc)
Tỉnh / CSKCB
T19 · 19012
880410196425 Lọ 4587000 2026-07-30

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.