Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-13
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 48501–48550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Atenolol Stada 100 mg
Atenolol 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12618-10
Atenolol Stada 50 mg
Atenolol 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12619-10
Atorvastatin 10 mg
Atorvasstatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12251-10
Atorvastatin 20 mg
Atorvastatin calci tương đương 20mg Atorvastatin
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12252-10
Atropin sulfat
Atropin sulfat 0,25mg/1ml
Đóng gói
Hộp 100 ống x 1ml, dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12440-10
Auclanityl 281,25mg
Amoxicilin trihydrat 287mg tương đương Amoxicillin khan 250mg; kali clavulanat 37,2mg tương đương acid clavulanic 31,25mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,8g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12366-10
Aumakin 625
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 125mg acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12496-10
Austrikan
Ginkgo biloba extract 40 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12607-10
Azikid
Azithromycin 200mg
Đóng gói
Hộp 12 túi 1,5g bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12481-10
Azikid
Azithromycin 600mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 11g bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12480-10
Azithromycin 250mg
Azithromycin dihydrat tương ứng Azithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12202-10
Azitnic
Azthromycin 250 mg dưới dạng Azthromycin dihydrat
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên bao phim. Hộp 2 vỉ x 3 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12664-10
Azitnic 500
Azthromycin 500 mg dưới dạng Azithromycin dihydrat
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12665-10
B Complex
Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12424-10
Bactapezone
Cefoperazon 500 mg, Sulbactam 500 mg
Đóng gói
hộp 1 lọ, hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12636-10
Bactoprime
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12425-10
Bar
Lá actiso, Biển súc, Râu bắp, Lá Muồng trâu
Đóng gói
Thùng 42 chai x 90 ml siro. Thùng 30 chai x 200 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12631-10
Basaterol
Lovastatin 20mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12637-10
Baspeo 250
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12127-10
Baspeo 500
Clarithromycin 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm- nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12128-10
Becoridone
domperione maleat 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12611-10
Belisamin
Omega-3 marine triglyceride (trong đó có chứa 120mg acid Decosa Hexaenoic (DHA) ; 180mg acid Eicosa Pentaenoic (EPA))
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12547-10
Benzorox
triclabendazole 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12323-10
Benzosali
acid benzoic 0,6g; acid salicylic 0,3g
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12564-10
Berberin
Berberin clorid 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường. Chai 100 viên, 250 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12666-10
Berberin
Berberin clorid 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên, 250 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12667-10
Beroxib
Celecoxib 200mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12159-10
Besion
Betamethason 0,015g
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 ml dung dịch uống dạng giọt
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12655-10
Bestpred 16
Methylprednisolon 16mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12184-10
Bestpred 4
Methylprednisolon 4mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12185-10
Betamethason
Betamethason 0,5mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12353-10
Betasalic
Betamethason dipropionat 0,064%, Acid Salicylic 3%
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, 15 gam thuốc mỡ bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12459-10
Bexis 15
Meloxicam 15mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06 → 2023-03-16
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12612-10
Bexis 7.5
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12613-10
Bibolax 8g
Sorbitol 4g, Natri citrat 0,576g
Đóng gói
hộp 10 tuýp x 8 gam gel dùng đường trực tràng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06 → 2022-05-14
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12264-10
Bibonlax 5 g
Sorbitol 2,5g, Natri citrat 0,36gam
Đóng gói
hộp 1 tuýp 5 gam gel dùng đường trực tràng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06 → 2022-11-19
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12265-10
Bidizym
Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Đóng gói
Hộp 4 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 4 ống dung môi 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12203-10
Bifopezon 1g
Cefoperazon natri tương ứng 1g Cefoperazon
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 4ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12204-10
Bifotam
Cefoperazon natri tương ứng với 0,5g Cefoperazon; Sulbactam natri tương ứng với 0,5g Sulbactam
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột 1g + 1 ống nước cất pha tiêm; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột 1g + 10 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12205-10
Bifradin 1g
Cefradin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột 1g + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12206-10
Biogesic
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
Hộp 30 gói, 100 gói x 3,89g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12682-10
Biotin
Biotin 5mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12451-10
Biscapro 5
Bisoprolol fumarat 5 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12505-10
Bisilkon
Clotrimazol 100; Betamethasone dipropionat 6,4mg; Gentamicin sulphat tương đương 10mg Gentamicin base
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g, kem bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12207-10
Bivinadol 325
Paracetamol 325mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm- PVC); Hộp 1 chai 200 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE); Chai 500 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12129-10
Bosmaton
Cao Panax ginseng tiêu chuẩn hoá; các vitamin và khoáng chất
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12221-10
Bratorex
Tobramycin 15mg
Đóng gói
hộp 1 lọ 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12266-10
Bromhexin
Bromhexin hydroclorid 8mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 20 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12267-10
Bufidin
Buflomedil hydroclorid 150mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12208-10
Burci
Ursodesoxycholic acid 150mg
Đóng gói
hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12660-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.