Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-13
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 48451–48500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zolfastel 5mg
Flunarizin 5mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25 → 2022-07-12
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13094-10
Zuryk
Allopurinol 300mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13169-10
Zympain
Lansoprazol 30mg, tinidazol 500mg, clarithromycin 250mg
Đóng gói
Vỉ 2 viên lansoprazol + 2 viên tinidazol + 2 viên clarithromycin. 1 vỉ/ hộp nhỏ, 7 vỉ / hộp to
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-13111-10
pms- Nalox 500
Acid Nalidixic 500 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12867-10
ích mẫu khang
ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1586-H12-10
Độc hoạt ký sinh hoàn
Độc hoạt, tang ký sinh, đảng sâm, đỗ trọng chế, ngưu tất chế, phòng phong, bạch phục linh chế, tần giao, xuyên khung chế, bạch thược chế, cam thảo, đương quy chế, quế nhục, tế tân, thục địa
Đóng gói
Hộp 10 hộp nhỏ x 1 viên hoàn mềm 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1593-H12-10
Độc hoạt tang ký sinh
Độc hoạt, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Tần giao, Đương quy, Quế chi, Đảng sâm, Tế tân, Phòng phong, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Phục linh, Cam thảo
Đóng gói
Hộp 10 túi nhôm x 5 gam viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12716-10
α Chymotrypsin 5000 IU
Chymotrypsin 5mg
Đóng gói
Hộp 3 lọ bột đông khô và 3 ống dung môi 2ml, hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
VD-12777-10
ất can ninh
Nhân trần bắc, đảng sâm, hoàng ký, bồ công anh, bạch hoa xà thiệt thảo, bạch phục linh, quảng kim tiền thảo, mẫu đơn bì, bạch truật, xuyên luyện tử, đan sâm, hà thủ ô đỏ, bạch thược
Đóng gói
Chai 40 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1606-H12-10
ống hít Tana
Menthol 0,25g, Camphor 0,225g, Tinh dầu tràm 0,025g
Đóng gói
Vỉ x 3 ống, 6 ống hít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tân á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-25
Quyết định
339/QĐ-QLD
V1582-H12-10
Phenugyno
Alpha terpineol 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Dung dịch rửa phụ khoa
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Donaipharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Donaipharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-10-23
Quyết định
431/QĐ-QLD
VS-4761-10
Hepabig inj 100IU
Globulin miễn dịch viêm gan B
Hàm lượng / Dạng
100IU/lọ 0.5ml · Bột đông khô
Đóng gói
Lọ 100IU/0,5ml
Nhà sản xuất
Green Cross Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Berna Biotech Korea Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-10-14
Quyết định
333/QĐ-QLD · 12
QLSP-0370-10
Laferon-Pharmbiotek
Interferon tái tổ hợp alpha-2b
Hàm lượng / Dạng
3MIU · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 5 lọ chứa 3MIU/lọ + 5 ống nước cất pha tiêm; Hộp 1 lọ chứa 3MIU/lọ + 1 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Khoa học-sản xuất “Interpharmbiotek” (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH “Vicopharm” (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2010-10-14
Quyết định
333/QĐ-QLD · 12
QLSP-0371-10
A.C Mexcold
paracetamol 325mg, Chlorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12295-10
ACTwide
Artemether 80mg, lumefantrin 480mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12380-10
ADAMFOR
thỏ ty tử, viễn chí, nhục thung dung, câu kỷ tử, xuyên tiêu, thục địa, hoài sơn, sinh địa, ngưu tất, đỗ trọng, địa cốt bì, ba kích…
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 40 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06 → 2021-03-26
Quyết định
264/QĐ-QLD
V1554-H12-10
Actiso P TW3
Cao khô viên nang Actiso P TW3 0,5g tương đương Actiso 2,5g, Nhân trần 2,5g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12373-10
Acyclovir TW3 200 mg
Acyclovir 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12374-10
Adefovir Stada 10 mg
Adefovir dipivoxil 10 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12596-10
Adwel
Vitamin A (retinyl palmitat 2000IU, Vitamin D2 200 IU
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12282-10
Agi - CotrimF
Sulphamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12194-10
Aldozen
Alphachymotrypsin 4,2mg (tương ứng 21 microkatal hoặc 4200 USP Chymotrypsin units)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12546-10
Alenbe 70 mg
Alendronic Acid 70mg dưới dạng Alendronat Natri trihydrat
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12644-10
Alertin
Loratadin 10mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12635-10
Alipid
Atorvastatin 10mg (tương ứng với Atorvastatin calci trihydrat 10,84mg)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12320-10
Alphachymotrypsin tvp
Chymotrypsin 4,2mg (tương ứng 4.200 đơn vị Chymotrypsin USP hay 21 microkatals)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12423-10
Alphalysosine
Serratiopeptidase 5 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12663-10
Alverin 40mg
Alverin citrat 67,3mg (tương đương với Alverin 40mg)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12365-10
Ambelin 10 mg (CTNQ: Mibe GmbH Arzneimittel, Đức)
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12645-10
Ambelin 5 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức)
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12646-10
Amelaci 2mg
Lacidipin 2mg
Đóng gói
Hộp 4vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12321-10
Amelaci 4mg
Lacidipin 2mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12322-10
Aminoleban
các acid amin
Đóng gói
Chai nhựa 200ml, 500ml, dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12656-10
Amiparen-5
Các axit amin
Đóng gói
Chai nhựa 200ml, 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12657-10
Amlodipin 5mg
Amlodipin 5mg (dưới dạng amlopidin besilat)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12402-10
Amnose
acetaminofen 325mg, dextromethorphan HBr 10mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, clorpheniramin maleat 2mg, guaifenesin 80mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12652-10
Ampicilin 250 mg
Ampicilin trihydrat tương đương 250mg Ampicillin
Đóng gói
Lọ 250 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12479-10
Ampicilin 250mg
Ampicilin khan 250mg (dưới dạng Ampicilin trihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12403-10
An thần B/P
Đẳng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 3g viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
V1569-H12-10
An thần bổ tâm
lạc tiên, vông nem, long nhãn
Đóng gói
Hộp 10 túi x 5g trà
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12562-10
Ankitamol
Paracetamol 100mg, bột Canhkina 60mg, bột Bạch chỉ 60mg
Đóng gói
lọ 50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12263-10
Ankitamol
Paracetamol 200mg, bột Canhkina 120mg, bột bạch chỉ 120mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12262-10
AntiKans
Thymomodulin 80 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12690-10
Antisot plus
cỏ nhọ nồi, cam thảo, cối xay, mã đề, rễ cỏ tranh, trắc bách diệp, hòe hoa
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml thuốc uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12563-10
Aphagystin
Metronidazol 500mg; nystatin 100.000IU
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt phụ khoa
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12691-10
Aphaneten
Clotrimazol 100mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt phụ khoa
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12692-10
Apharmcetam
Piracetam 400 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12693-10
Asbuline 5
Salbutamol sulfat 5mg/5ml
Đóng gói
Hộp 10 ống thuốc tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12381-10
Aspirin 81 mg
Acid acetyl salicylic 81 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim. Chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12176-10
Aspirin Stada 81mg
Aspirin 81mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 28 viên, hộp 1 chai 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-09-06
Quyết định
264/QĐ-QLD
VD-12617-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.