Tergode
Codein 5 mg, Guaifenesin 100 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm. Chai 100 viên nang mềm
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-05-29
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14092-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm. Chai 100 viên nang mềm
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2011-02-10
→ 2022-05-29
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Terpone
Natri benzoat 100 mg, Terpin hydrat 50 mg, Dextromethorphan HBr 2 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 400 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14094-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 400 viên nang cứng
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Terpone
Natri benzoat 100 mg, Terpin hydrat 50 mg, Dextromethorphan HBr 2 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường. Chai 400 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14093-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường. Chai 400 viên bao đường
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Tesartan D
Telmisartan, Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
40mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazid · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine (Chile)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11938-11
40mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazid
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Laboratorios Recalcine
Chile
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tesartan D Forte
Telmisartan, Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
80mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazide · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11941-11
80mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazide
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Laboratorios Recalcine S.A.
Chile
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tetracyclin
Tetracyclin hydroclorid 250 mg
Đóng gói
lọ 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13820-11
lọ 400 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Tevagrel
Clopidogrel bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11749-11
75mg clopidogrel
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
Israel
Công ty Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Texroxil 250
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Đóng gói
hộp 12 gói x 3,8 thuốc bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13945-11
hộp 12 gói x 3,8 thuốc bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Texroxil 250
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13944-11
hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Texroxil 500
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13946-11
hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Themigrel injection
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11923-11
0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam
Thuốc tiêm
Hộp 10 lọ
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Thendacin
Clindamycin 150mg (dưới dạng Clindamycin HCl)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ nhôm - nhôm), hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13962-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ nhôm - nhôm), hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ nhôm - PVC)
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Thuốc nhỏ mũi Nostravin
Xylometazolin hydroclorid 0,05%
Đóng gói
Hộp 1 lọ 80ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14001-11
Hộp 1 lọ 80ml
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Thuốc nhỏ mắt và tai NPH
Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate, Hydrocortisone
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt, tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Reman Drug Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11688-11
Hỗn dịch nhỏ mắt, tai
Hộp 1 lọ 5ml
Reman Drug Laboratories Ltd.
Bangladesh
Aum Impex (Pvt) Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Codaxime
Cefotaxime Natri
Hàm lượng / Dạng
Cefotaxime 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11709-11
Cefotaxime 1g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Codzurox
Cefuroxime natri
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11710-11
750mg Cefuroxime
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Cordicef
Ceftriaxone Natri
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11711-11
1g Ceftriaxone
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Thư Can Cốm (Shugan Keli)
Radix Angelicae Sinensis, Radix Paeoniae Alba, Rhizoma Atractylodis Macrocephalae, Rhizoma Cyperi, Radix Bupleuri, Poria, Herba Menthae, Fructus Gardeniae, Cortex Moutan, Radix et Rhizoma Glycyrrhizae
Hàm lượng / Dạng
-- · Cốm
Đóng gói
Hộp 10 túi x 3g
Nhà sản xuất
Kunming Chinese Medicine Factory Co. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12131-11
--
Cốm
Hộp 10 túi x 3g
Kunming Chinese Medicine Factory Co.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Ticonet
Ubidecarenone 30mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14057-11
hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Tidacotrim
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 200 viên nang (tím-tím nhạt)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14096-11
Chai 100 viên, chai 200 viên nang (tím-tím nhạt)
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Tidacotrim
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 200 viên nang (xanh-cam)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14097-11
Chai 100 viên, chai 200 viên nang (xanh-cam)
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Tiphancid
Nhôm hydroxyd 100mg, Magnesi hydroxyd 150mg, Tricalci phosphat 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, hộp 01 chai x 100 viên nén, hộp 01 chai x 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13890-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, hộp 01 chai x 100 viên nén, hộp 01 chai x 200 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Tisartan
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12093-11
40mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tisartan 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12094-11
80mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tisunane
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch uống nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12116-11
100mg
Dung dịch uống nhỏ giọt
Hộp 1 lọ 15ml
Bharat Parenterals Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tizacure 100
Lamivudine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12095-11
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tobaject
Erythropoietinngười tái tổ hợp
Hàm lượng / Dạng
2000IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 syringe
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Bioengineering Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11825-11
2000IU/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 syringe
Harbin Pharmaceutical Group Bioengineering Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH TM Dược phẩm Nguyễn Vy
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tobramicina IBI
Tobramycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
100mg/2ml Tobramycin · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống 2ml
Nhà sản xuất
Istituto Biochimico Italiano Giovanni Lorenzini S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11747-11
100mg/2ml Tobramycin
Dung dịch tiêm
Hộp 1 ống 2ml
Istituto Biochimico Italiano Giovanni Lorenzini S.p.A.
Ý
Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tobramycin
Tobramycin 15mg
Đóng gói
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13799-11
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Tobramycin eye drops 0,3% (8ml)
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
24mg/8ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml
Nhà sản xuất
Wuhan Tiantianming Pharmaceutical Corporation (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12064-11
24mg/8ml
Thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 8ml
Wuhan Tiantianming Pharmaceutical Corporation
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tonic-Calcium
Calci ascorbat 250mg, Lysin ascorbat 250mg
Đóng gói
hộp 20 ống x 5 ml, hộp 20 ống x 10 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13800-11
hộp 20 ống x 5 ml, hộp 20 ống x 10 ml dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Torcid
Dried aluminium hydroxide, Magnesium trisilicate, Simethicone
Hàm lượng / Dạng
250mg; 250mg; 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 9 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12096-11
250mg; 250mg; 25mg
Viên nén
Hộp 25 vỉ x 9 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Torexcom eye Drops
Tobramycin; Dexamethasone
Hàm lượng / Dạng
3mg; 1mg · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12005-11
3mg; 1mg
Hỗn dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Samchundang Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tractocile (Đóng gói: Ferring International Center S.A., Switzerland)
Atosiban acetat
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml atosiban · Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11875-11
7,5mg/ml atosiban
Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 5ml
Ferring GmbH
Đức
Ferring Pharmaceuticals Ltd.
Hồng Kông
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tractocile (Đóng gói: Ferring International Center S.A., Switzerland)
Atosiban acetate
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml atosiban · Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,9ml
Nhà sản xuất
Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11874-11
7,5mg/ml atosiban
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 0,9ml
Ferring GmbH
Đức
Ferring Pharmaceuticals Ltd.
Hồng Kông
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Travatan
Travoprost
Hàm lượng / Dạng
0,004% · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,5ml
Nhà sản xuất
Alcon Laboratories, Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Alcon Pharmaceuticals Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11673-11
0,004%
Hỗn dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 2,5ml
Alcon Laboratories, Inc.
Hoa Kỳ
Alcon Pharmaceuticals Ltd.
Thụy Sĩ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Travimuc
Acetylcystein 200mg
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13917-11
Hộp 10 gói x 2g thuốc cốm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Treinacne 10mg
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
TDS Pharm. Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12045-11
10mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chunggei Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
TDS Pharm. Corporation
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Treviso
Isotretinoin 10mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14058-11
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Triafax
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11770-11
100mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói
M/s Biomed Life Sciences
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Triafax 100
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11771-11
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
M/s Biomed Life Sciences
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Triambul
Triamcinolone
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11982-11
4mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hanbul Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tricima 500
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11762-11
500mg Levofloxacin
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Celogen Pharma Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Trimetazidin 20
Trimetazidin dihdroclorid 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13997-11
Hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Troysar AM
Losartan Potassium; Amlodipine besilate tương đương 5mg Amlodipin
Hàm lượng / Dạng
50mg; 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11838-11
50mg; 5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tsar Piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml
Nhà sản xuất
Ojsc Biokhimic (Nga)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11724-11
200mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml
Ojsc Biokhimic
Nga
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Tussinplex - E
dextromethorphan HBr 5mg, Clorpheniramin maleat 1,33mg, guaifenesin 50mg
Đóng gói
hộp 1 chai 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13801-11
hộp 1 chai 60 ml siro
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Unicefaxin
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11987-11
--
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Unicefphaloz
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11988-11
1g Ceftriaxone
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Unifenac Inj.
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
75mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11989-11
75mg
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống x 2ml
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết