Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46351–46400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Tergode
Codein 5 mg, Guaifenesin 100 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm. Chai 100 viên nang mềm
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-05-29
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14092-11
Terpone
Natri benzoat 100 mg, Terpin hydrat 50 mg, Dextromethorphan HBr 2 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 400 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14094-11
Terpone
Natri benzoat 100 mg, Terpin hydrat 50 mg, Dextromethorphan HBr 2 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường. Chai 400 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14093-11
Tesartan D
Telmisartan, Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
40mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazid · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine (Chile)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11938-11
Tesartan D Forte
Telmisartan, Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
80mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazide · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11941-11
Tetracyclin
Tetracyclin hydroclorid 250 mg
Đóng gói
lọ 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13820-11
Tevagrel
Clopidogrel bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11749-11
Texroxil 250
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Đóng gói
hộp 12 gói x 3,8 thuốc bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13945-11
Texroxil 250
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13944-11
Texroxil 500
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13946-11
Themigrel injection
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11923-11
Thendacin
Clindamycin 150mg (dưới dạng Clindamycin HCl)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ nhôm - nhôm), hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13962-11
Thuốc nhỏ mũi Nostravin
Xylometazolin hydroclorid 0,05%
Đóng gói
Hộp 1 lọ 80ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14001-11
Thuốc nhỏ mắt và tai NPH
Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate, Hydrocortisone
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt, tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Reman Drug Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11688-11
Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Codaxime
Cefotaxime Natri
Hàm lượng / Dạng
Cefotaxime 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11709-11
Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Codzurox
Cefuroxime natri
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11710-11
Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Cordicef
Ceftriaxone Natri
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11711-11
Thư Can Cốm (Shugan Keli)
Radix Angelicae Sinensis, Radix Paeoniae Alba, Rhizoma Atractylodis Macrocephalae, Rhizoma Cyperi, Radix Bupleuri, Poria, Herba Menthae, Fructus Gardeniae, Cortex Moutan, Radix et Rhizoma Glycyrrhizae
Hàm lượng / Dạng
-- · Cốm
Đóng gói
Hộp 10 túi x 3g
Nhà sản xuất
Kunming Chinese Medicine Factory Co. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12131-11
Ticonet
Ubidecarenone 30mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14057-11
Tidacotrim
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 200 viên nang (tím-tím nhạt)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14096-11
Tidacotrim
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 200 viên nang (xanh-cam)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14097-11
Tiphancid
Nhôm hydroxyd 100mg, Magnesi hydroxyd 150mg, Tricalci phosphat 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, hộp 01 chai x 100 viên nén, hộp 01 chai x 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13890-11
Tisartan
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12093-11
Tisartan 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12094-11
Tisunane
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch uống nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12116-11
Tizacure 100
Lamivudine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12095-11
Tobaject
Erythropoietinngười tái tổ hợp
Hàm lượng / Dạng
2000IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 syringe
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Bioengineering Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11825-11
Tobramicina IBI
Tobramycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
100mg/2ml Tobramycin · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống 2ml
Nhà sản xuất
Istituto Biochimico Italiano Giovanni Lorenzini S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11747-11
Tobramycin
Tobramycin 15mg
Đóng gói
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13799-11
Tobramycin eye drops 0,3% (8ml)
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
24mg/8ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml
Nhà sản xuất
Wuhan Tiantianming Pharmaceutical Corporation (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12064-11
Tonic-Calcium
Calci ascorbat 250mg, Lysin ascorbat 250mg
Đóng gói
hộp 20 ống x 5 ml, hộp 20 ống x 10 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13800-11
Torcid
Dried aluminium hydroxide, Magnesium trisilicate, Simethicone
Hàm lượng / Dạng
250mg; 250mg; 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 9 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12096-11
Torexcom eye Drops
Tobramycin; Dexamethasone
Hàm lượng / Dạng
3mg; 1mg · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12005-11
Tractocile (Đóng gói: Ferring International Center S.A., Switzerland)
Atosiban acetat
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml atosiban · Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11875-11
Tractocile (Đóng gói: Ferring International Center S.A., Switzerland)
Atosiban acetate
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml atosiban · Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,9ml
Nhà sản xuất
Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11874-11
Travatan
Travoprost
Hàm lượng / Dạng
0,004% · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,5ml
Nhà sản xuất
Alcon Laboratories, Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Alcon Pharmaceuticals Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11673-11
Travimuc
Acetylcystein 200mg
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13917-11
Treinacne 10mg
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
TDS Pharm. Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12045-11
Treviso
Isotretinoin 10mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14058-11
Triafax
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11770-11
Triafax 100
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11771-11
Triambul
Triamcinolone
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11982-11
Tricima 500
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11762-11
Trimetazidin 20
Trimetazidin dihdroclorid 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13997-11
Troysar AM
Losartan Potassium; Amlodipine besilate tương đương 5mg Amlodipin
Hàm lượng / Dạng
50mg; 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11838-11
Tsar Piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml
Nhà sản xuất
Ojsc Biokhimic (Nga)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11724-11
Tussinplex - E
dextromethorphan HBr 5mg, Clorpheniramin maleat 1,33mg, guaifenesin 50mg
Đóng gói
hộp 1 chai 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13801-11
Unicefaxin
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11987-11
Unicefphaloz
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11988-11
Unifenac Inj.
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
75mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11989-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.