Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46251–46300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Rabegil Kit Tablet
Rabeprazole; Ornidazole; Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
20mg; 500mg; 250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 7 vỉ Al/Al, mỗi vỉ có 2 viên Rabeprazole, 2 viên Ornidazole, 2 viên Clarithromycin
Nhà sản xuất
Dr. Miltons Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Mễ Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11814-11
Rabemac 10
Rabeprazole natri
Hàm lượng / Dạng
10mg Rabeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12110-11
Rabemac 20
Rabeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg Rabeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12111-11
Rabemac Kit
Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
20mg; 250mg; 500mg · Viên nén bao tan trong ruột (Rabeprazole), Viên nén bao phim (Clarithromycin), Viên nén bao phim (Tinidazole)
Đóng gói
Hộp 7 hộp nhỏ, mỗi hộp 1 vỉ. Mỗi vỉ chứa 2 viên Rabeprazole; 2 viên Clarithromycin; 2 viên Tinidazole
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12122-11
Rabepagi
Rabeprazol sodium 20mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-12-28
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13756-11
Ramipril HCT-1A
Ramipril; hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
5mg; 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11900-11
Ramsey
Glucosamin sulfat kali clorid tương đương Glucosamin sulfat 750mg
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14036-11
Rascopi Inj.
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống 1ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11999-11
Rebcinor 1g
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống nước cất
Nhà sản xuất
Zeiss Pharmaceutical Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12126-11
Rebora
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ahn Gook Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11708-11
Recormon
Epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
5000U.I./0,3ml · dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 syringe 0,3ml
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11867-11
Recormon
Epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
6000 U.I./0,3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 syringe 0,3ml
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11866-11
Reducid 300
Ranitidine HCl
Hàm lượng / Dạng
300mg Ranitidine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12016-11
Reinal
Flunarizil 10mg tương đương Flunarizin.2HCl 11,8mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14037-11
Reldicef 200
Cefpodoxime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11769-11
Rialcef
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12089-11
Rialcef 200 tablets
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12090-11
Rialcef 400 tablets
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12091-11
Ribabutin 200
ribavirin 200mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13898-11
Ribabutin 400
Ribavirin 400mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13899-11
Riclapen 1g/200mg
Amoxicilin Sodium; clavulanate kali
Hàm lượng / Dạng
1g amoxicillin/ 200mg acid clavulanic · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Reig Jofre, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12055-11
Rigocef 750mg
Cefuroxim natri
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxim · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Reig Jofre, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12056-11
Rigofin 1g
Ceftriaxon Natri
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Reig Jofre, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12057-11
Rigotax 1g
Cefotaxim Natri
Hàm lượng / Dạng
Cefotaxim 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Reig Jofre, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12058-11
Rocimus 0.03%w/w
Tacrolimus
Hàm lượng / Dạng
0,3mg/g · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-07-05
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11966-11
Rocimus 0.1%w/w
Tacrolimus
Hàm lượng / Dạng
0,1%w/w · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-07-05
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11967-11
Rofba
Perindopril tertbutylamin 4mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14038-11
Rofine
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ampharco USA, International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11678-11
Ronxen - 30
L-Tetrahydropalmatin 30mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13819-11
Rositaz
Pioglitazon HCl 16,5mg tương đương Pioglitazon 15mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14039-11
Rosuliptin 20
Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13847-11
Rosuvastatin 10 mg
Rosuvastatin calcium tương đương 10 mg Rosuvastatin
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13796-11
Rosuzen 10
Rosuvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11947-11
Rosuzen 20
Rosuvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11948-11
Rotundin F
Rotundin 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14084-11
Rotundin TW3 30 mg
Rotundin 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13893-11
Roxitis-50
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11953-11
Rumednic Extra
Paracetamol 650 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan HBr 15 mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên bao phim. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14085-11
Ryzonal
Eperison hydroclorid 50mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14040-11
SaVi Montelukast 5
Montelukast 5mg (dưới dạng Montelukast natri)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13872-11
SaViLevo
Levofloxacin (hemihydrate) 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13873-11
Sagaform
Orlistat
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11816-11
Sagarab 20
Rabeprazol natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Saga Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11837-11
Salbutamol
Salbutamol sulfat tương ứng 2mg Salbutamol
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13951-11
Sampine Tablet-2.5mg
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
M/S Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/S Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11949-11
Sampine Tablet-5mg
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
M/S Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/S Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11950-11
Sanbemerosan 1g
Meropenem Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Meropenem · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11679-11
Sanmero
Meropenem Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Meropenem · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ 30ml
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11841-11
Sanseptol
Trimethoprim 80mg, sulfamethoxazol 400mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13961-11
Seotina Tab
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongsung pharm. Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11904-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.