Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-08
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44751–44800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Lydozone
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefoperazon; 500mg Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12701-11
Lykapanzol Injection 40mg
Pantoprazol Natri Sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml dung dịch NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12161-11
Lymezol 40mg
Omeprazole natri
Hàm lượng / Dạng
40mg Omeprazole · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 20 lọ
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-09-03
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12162-11
Lytoin
Codein phosphat 10mg, glyceryl guaiacolat 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14696-11
Macromax-250
Azithormycin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M.J Biopharm Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12560-11
Macromax-500
Azithormycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M.J Biopharm Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12561-11
Magne-B6 éloge
Magnesi lactat đihdrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14856-11
Magnesi B6
Mỗi viên chứa: Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14639-11
Malanil paediatric tablets
Atovaquone, Proguanil HCl
Hàm lượng / Dạng
62,5mg; 25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12462-11
Malanil tablets
Atovaquone, Proguanil HCl
Hàm lượng / Dạng
250mg; 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12463-11
Maltofer
Acid folic, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose
Hàm lượng / Dạng
10mg;35,7mg/ml · Xiro
Đóng gói
Hộp 1 chai 150ml
Nhà sản xuất
Vifor SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12424-11
Maltofer
Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose
Hàm lượng / Dạng
357mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vifor SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12425-11
Maltofer
Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose
Hàm lượng / Dạng
178,6mg/ml · Dung dịch uống giọt
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml
Nhà sản xuất
Vifor SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12426-11
Maltofer Fol
Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 357mg
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vifor SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12427-11
Marksanscef S
Ceftriaxone Sodium; Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone, 500mg Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12565-11
Masoro
Imipenem/Cilastatin sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12417-11
Maxitrol
Dexamethasone, Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate
Hàm lượng / Dạng
1%; 3500IU/g; 6000IU/g · Thuốc mỡ tra mắt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 3,5g
Nhà sản xuất
s.a.Alcon-Couvreur n.V. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Alcon Pharmaceuticals Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12147-11
Maxophin
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12585-11
Maxpan-400 Capsule
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
400mg Cefixime · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 viên
Nhà sản xuất
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12167-11
Maxpenem Injection 500mg
Meropenem
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc
Nhà sản xuất
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12402-11
Mebsyn
Mebeverine HCl
Hàm lượng / Dạng
135mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12666-11
Mecovita
Mecobalamine
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical Group Nanjing Hailing Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12232-11
Medi-Free
Methylprednisolon sodium succinat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 2ml
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12280-11
Medicleye
Diclofenac natri 1%
Đóng gói
hộp 1 lọ 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14791-11
Medoprazole
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg Omeprazole · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12571-11
Megadrox 250 sachet
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefadroxil · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Sance Laboratories Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12154-11
Megion 1g
Ceftriaxone Sodium (.3.5 H2O)
Hàm lượng / Dạng
1000mg Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sandoz GmbH. (Áo)
Nhà đăng ký
Sandoz GmbH. (Áo)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12643-11
Meloflam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12440-11
Meloxicam
Meloxicam 7,5mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2020-12-04
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14640-11
Men tiêu hóa Pepsin-B1
Pepsin 50 mg, Thiamin nitrat 5 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 80 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14724-11
Mepodex 50
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
50mg Cefpodoxime · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12227-11
Mepraz
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Ampharco USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12243-11
Meritaxi
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1g + 01 ống nước cất pha tiêm 10 ml
Nhà sản xuất
Merind Ltd. (B-15/2 MIDC, Waluj, Aurangabab, 431136 Maharashtra State, India)
Nhà đăng ký
Wockhardt Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-02-23
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12728-11
Metformin 850mg
Metformin HCl 850mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2021-01-10
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14770-11
Methionin Boston
Methionin 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14690-11
Methycobal
Mecobalamine
Hàm lượng / Dạng
500mcg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Eisai Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12420-11
Methycobal
Mecobalamin
Hàm lượng / Dạng
500mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 10 viên nén; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory (Tên cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd.) (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2020-11-08
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12421-11
Metof
Metoclopramid HCl 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14748-11
Metrogyl Gel
Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
10mg · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 30g
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12710-11
Metrogyl-250
Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12711-11
Metronidazol
Metronidazol 250mg/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-03-30
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14641-11
Metronidazole-AKOS
Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Sintez Joint Stock Company (Nga)
Nhà đăng ký
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez (Nga)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12590-11
Midorhum sinus
Acetaminophen 400mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14749-11
Milirose
L-cystin 500mg, Pyridoxin HCl 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14863-11
Mimi-L
L-Cystine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Alpha Pharm. Co,. Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12603-11
Mintonin
Cao Cardus marianus, Thiamine Nitrate, Pyridoxin Hydrochloride, Nicotinamide, Calcium pantothenate, Cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongbang Future Tech & Life Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Lyon-Pháp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2021-08-06
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12518-11
Mirafo prefilled inj 2000IU
Erythropoietin người tái tổ hợp
Hàm lượng / Dạng
2000 IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
TS Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12491-11
Miratel 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Miracle Labs (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Austin Pharma Specialties Company (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12172-11
Misugal
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
100mg/100ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12695-11
Mixagrip Cold and Cough
Acetaminophen, Pseudoephedrine hydrochloride, Dextromethorphan hydrobromide
Hàm lượng / Dạng
500mg; 30mg; 10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
PT Dankos Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12621-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.