Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-08
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44301–44350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Anzatax 300mg/50ml
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
300mg/50ml · Dung dịch tiêm đậm đặc
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12310-11
Aptacomplex
Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamid, Natri Pantothenat
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Shandong Shenlu Pharmaceutical CO., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12702-11
Aptathione
Glutathion
Hàm lượng / Dạng
600mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 600mg
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12692-11
Arginine-Liqvo
Arginine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
210,7mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Liqvo (Armenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12316-11
Arisvanco
Vancomycin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg/lọ Vancomycin · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 20 lọ
Nhà sản xuất
Ariston Industrias Quimicas e Farmaceuticas Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12234-11
Aritada syrup
Loratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 60ml
Nhà sản xuất
V.S. Pharma (1971) Co. Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12260-11
Aspartam
Aspartam 35 mg
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 1g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14885-11
Astecin Injection
L-Ornithine- L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12198-11
Astymin-3
L-Arginine Hydrochloride; L-Histidine Hydrochloride H20; L-Isoleucine; L-Leucin; L-Lysine HCl; L-Methionin; L-Phenylalamine...
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 200ml
Nhà sản xuất
Tablets (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Tablets (India) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12670-11
Atcobeta-N
Betamethason valerate, Neomycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
0,1% Betamethasone; 0,5% Neomycin sulfate · Dung dịch nhỏ mắt, tai, mũi
Đóng gói
Lọ 7,5ml
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12165-11
Atcobeta-N
Betamethasone valerate; Neomycin sulphate
Hàm lượng / Dạng
0,1% Betamethasone; 0,5% Neomycin sulfate · Thuốc mỡ
Đóng gói
Tuýp 15g
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-07-26
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12166-11
Atorvastatin
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12628-11
Atorvastatin
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12627-11
Atorvastatin 10
Atorvastatin 10 mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14821-11
Atorvastatin 20
Atorvastatin 20 mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14822-11
Atrin 10
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12360-11
Atrin 20
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12361-11
Augbidil
Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg, Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14675-11
Augbidil 1g
Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 875mg; Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14676-11
Augoken 200
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12800-11
Augtace 500
Ornithin aspartat 500mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang (vỉ nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14622-11
Auropodox 40
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
40mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1lọ 100ml
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-10-11
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12169-11
Auspril 10
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sigma Pharmaceuticals Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12297-11
Avamys
Fluticasone furoate
Hàm lượng / Dạng
27,5mcg/liều xịt · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 bình 30, 60 và 120 liều xịt
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12459-11
Avimci 100
Cefpodoxim 100mg/ viên
Đóng gói
Chai 100 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-04-05
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14892-11
Avimci 200
Cefpodoxim 200mg/ viên
Đóng gói
Chai 100 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-04-05
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14893-11
Axcel Chlorpheniramine-2 Syrup
Chlorpheniramine maleate
Hàm lượng / Dạng
2mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml hoặc 100ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
KOTRA PHARMA (M) SDN. BHD. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-07-26
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12272-11
Axcel Chlorpheniramine-4 Syrup
Chlorpheniramine maleate
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml hoặc 100ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
KOTRA PHARMA (M) SDN. BHD. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-07-26
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12273-11
Axcel Dexchlorpheniramine Syrup
Dexchlorpheniramine maleate
Hàm lượng / Dạng
1mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml hoặc 100ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12275-11
Azitocin 5
Flunarizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg Flunarizine · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12718-11
Azoget 500mg
Azithormycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2020-11-01
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12457-11
Azukon
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12685-11
Azulix 1
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12686-11
Azulix 2
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12687-11
BC complex
Vitamin B1 15mg, Vitamin B2 10mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin C 100mg
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14662-11
Babyplex
Paracetamol 325 mg, Vitamin B1 10mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g thuốc cốm, Bì 10 gói x 3 g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14677-11
Baclev 500
Cefalexin monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12745-11
Bactroban ointment
Mupirocin acid
Hàm lượng / Dạng
20mg/g · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
SmithKline Beecham (Philippines)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12464-11
Barocolmin injection
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12189-11
Barole 10
Natri Rabeprazole
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12573-11
Barole 20
Natri Rabeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12574-11
Bartucen Oint.
Mupirocin
Hàm lượng / Dạng
20mg/g · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Kolmar Korea (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12204-11
Bausch & Lomb Moisture Eyes
Glycerin; Propylen Glycol
Hàm lượng / Dạng
0,3%, 0,1% · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Bausch & Lomb Incorporated (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12501-11
Bcomplex
Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 15mg; Pyridoxin HCl 5mg; Riboflavin 10mg; Nicotinamid 50mg
Đóng gói
Chai nhựa HD 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14634-11
Bearcef 25mg/ml
Cefuroxim axetil
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Bio Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12414-11
Beetiam Inj 1g
Cefotiam hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotiam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12529-11
Berberin 50mg
Berberin Clorid 50mg
Đóng gói
Lọ 100 viên, lọ 50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14678-11
Berocca Performance
Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Bayer Indonesia Tbk (Indonesia)
Nhà đăng ký
Bayer South East Asia Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12180-11
Betahistine
Betahistine dihydrochloride 16mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14655-11
Bexitif
Bambuterol HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12764-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.