Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-06
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 43801–43850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Oztis-S
Glucosamine sulfate potassium chloride complex
Hàm lượng / Dạng
376,8mg Glucosamine sulfate · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lipa Pharmaceuticals Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm B.H.C (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12962-11
P-Myclox
Cefotaxim Natri
Hàm lượng / Dạng
1000mg Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Hyrio Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TMDP Vạn Hoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13072-11
PM Joint- Aid
Glucosamine sulfate potassium chloride
Hàm lượng / Dạng
295mg Glucosamine · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12999-11
PM Joint-Care
Glucosamine sulfate potassium chloride, Lecithin, cao khô hạt nho, cao khô lá trà xanh
Hàm lượng / Dạng
295mg Glucosamine; 35mg Lecithin; 1000mg cao khô hạt nho; 250mg cao khô lá trà xanh · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12 → 2022-04-17
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13000-11
Paindol
Paracetamol 500mg, Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15180-11
Paingon
Glucosamin Sulphate potassium chloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Glucosamin sulphate · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13448-11
Pampo
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Il Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Samsung C&T Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13371-11
Pantajocin 4g/500mg
Piperacillin natri; Tazobactam natri
Hàm lượng / Dạng
4g Piperacillin/0,5g Tazobactam · Bột pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (Pháp)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13361-11
Pantoliv
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACI Pharma PVT., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
ACI Pharm. Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12833-11
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15275-11
Paracetamol 650 mg
Paracetamol 650 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15149-11
Paracetamolo Ecobi
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Farmaceutici Ecobi SAS (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Euro Medica Santé Việt nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13024-11
Paracetamolo Ecobi
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Farmaceutici Ecobi SAS (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Euro Medica Santé Việt nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13023-11
Parezoic
Mỗi viên chứa: Berberin clorid 5mg; Mộc hương 30mg; Kaolin 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15207-11
Pedia visol
Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, PP, B6, B12
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15165-11
Pefosula
Cefoperazone Sodium, Sulbactam Sodium
Hàm lượng / Dạng
0,5g; 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13094-11
Perdamid 500/2,5
Metformin HCl 500mg, Glibenclamid 2,5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15258-11
Perdamid 500/5
Metformin HCl 500mg, Glibenclamid 5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15259-11
Perglim 2
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13267-11
Perilac 30
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
30mg · dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống
Nhà sản xuất
Biopharma Laboratories Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13050-11
Peritoneal Dialysis Solution BP (1.36% w/v)
Glucose anhydrous và các chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
13,6g/1000ml · Dung dịch thẩm phân màng bụng
Đóng gói
Túi 2000ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12907-11
Peritoneal Dialysis Solution BP (2.27% w/v)
Glucose anhydrous và các chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
22,7g/1000ml · Dung dịch thẩm phân màng bụng
Đóng gói
Túi 2000ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12908-11
Peritoneal Dialysis Solution BP (3.86% w/v)
Glucose anhydrous và các chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
38,6g/1000ml · Dung dịch thẩm phân màng bụng
Đóng gói
Túi 2000ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12909-11
Phacoketodex
Ketoconazol 2g, cloramphenicol 2g, dexamethason acetat 50mg
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15220-11
Pharmaton Fizzi Xuất xưởng : Ginsana SA Switzerland
Chiết xuất nhân sâm, vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
Các vitamin, chiết xuất nhân sâm và khoáng chất · Viên sủi
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
E- Pharma Trento S.P.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12889-11
Pharmax G2
Cao nhân sâm, cao bạch quả, Aloe vera, Vitamin A, D3, B1, B2, E, B6, PP, Acid folic, Calcium pantothenat, Calci, Sắt, Magnesi, Kẽm, mangan, Đồng, Crom
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15106-11
Pharovita-G
Cao nhân sâm, vitamin A, B1, B2, B5, B6, D3, PP, C, E, acid folic
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15233-11
Phataumine
Dimenhydrinat 50mg/ viên
Đóng gói
Lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15199-11
Philatonic
Retinol palmitat, Ergocalciferol, Tocopherol acetat, Acid ascorbic, Thiamin nitrat, Riboflavin,…
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15295-11
Philcystaine Eye Drops
Azelastine HCl
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13316-11
Philhexamin
Acid ascorbic 75mg, Ergocalciferol 400IU, Nicotinamid 20mg, Riboflavin 3mg, Thiamin nitrat 2 mg, Retinol palmitat 5.000IU
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15296-11
Philsinpole Eye drops
Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg; 10mg; 2,5mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13338-11
Philute
Lutein 20mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15297-11
Philzaditac inj.
Ranitidin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg Ranitidin · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13339-11
Phytogyno
Alpha terpineol 1g/100ml
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, hộp 50 gói x 7ml dung dịch dầu thuốc
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm dược liệu Opodis (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm dược liệu Opodis (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15287-11
Picargel
Clopidogrel bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ Alu-Alu x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12903-11
Pidocar
Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15234-11
Pipanzin Caps
Pantoprazol 40mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15235-11
Piperacillin/ Tazobactam Kabi 2g/0,25mg
Piperacillin, Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
Piperacillin 2g; Tazobactam 0,25g · Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ thuỷ tinh 50ml
Nhà sản xuất
Labesfal-Laboratorios Almiro, SA (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12927-11
Piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Company Deko (Nga)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12921-11
Piroxicam 20 mg
Piroxicam 20mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15247-11
Pitoletrin 10mg
Calci Rosuvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Genome Pharmaceutical (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12914-11
Placadol
Nefopam HCl 30mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15200-11
Platosin
Cisplatin
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Pharmachemie BV. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13022-11
Pletin
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13347-11
Pletinark-150
Ranitidine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
150mg Ranitidine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13348-11
Pmtiam
Cefotiam HCl
Hàm lượng / Dạng
1g hoạt lực · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Asia Pharm. IND. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13214-11
Pocos 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxim · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vee Excel Drugs & Pharmaceuticals (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12976-11
Podomit 100
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vee Excel Drugs & Pharmaceuticals (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12977-11
Polyuphace
Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 25mg, Naphazolin nitrat 2,5mg, Riboflavin natri phosphat 0,1mg
Đóng gói
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt, tai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15210-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.