Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-06
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 43401–43450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cefiget Tablet 200mg
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Opal Laboratories (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13129-11
Cefitab 100
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefixime · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Gia Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13062-11
Cefixime Caps 100mg
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefixim · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zhejiang DND Pharmaceutical Co.,Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Bảo Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12951-11
Cefixime Caps 200mg
Cefixim trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Cefixime 200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zhejiang DND Pharmaceutical Co.,Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Bảo Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12952-11
Cefixime dispersible tablets 100mg
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13003-11
Cefixime for Oral Suspension USP 100mg
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13464-11
Ceflox-500
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13345-11
Cefobid
Cefoperazone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefoperazon · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Latina Srl (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13299-11
Cefokop-1000
Ceftriaxone natri
Hàm lượng / Dạng
1000mg Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 lọ nước pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
M/S Kopran Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13073-11
Cefomaxe
Cefotaxime natri
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12892-11
Cefoperazone-S
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13460-11
Cefosule
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12893-11
Cefoxitin 1g
Cefoxitin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 01 lọ thuốc tiêm bột + 02 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15213-11
Cefritil 250
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
250mg hoạt lực · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12875-11
Celecoxib SaVi
Celecoxib 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15167-11
Celtonal
Ketoconazole
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celltrion Pharm Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13215-11
Cemax Capsule 200mg
Cefixim
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanmi Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13307-11
Cemitaz 1g
Cefmetazol 1gam
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15229-11
Cemoxi Inj
Cefepime Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g hoạt lực · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13311-11
Cenfena
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
Lọ 200 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15252-11
Cenkizac Injection
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13328-11
Centovit
Vitamin A, D3, C, B1, B2, PP, B6, B12, Lysin HCl, cholin bitartrat, Myo-Inositol
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml, hộp 20 ống x 5ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15160-11
Centovit baby
Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, PP, B6, B12
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15161-11
Ceotizime
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftazidime · Bột pha dung dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12897-11
Cepbacter
Cefotiam HCl 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột và 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15214-11
Cepharcine 500
Cephalexin 500mg/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15290-11
Cephradine for Injection USP 1g
Cephradine
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13358-11
Cerindi 50mg capsule
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Genome Pharmaceutical (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty CP TM và DP Quốc Tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12949-11
Cetafenac
Acetaminophen 325mg, Diclofenac 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15162-11
Cetecoduxen
diazepam 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15253-11
Cetrisoft
Cetirizin HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gujarat Liqui Pharmacaps (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gujarat Liqui Pharmacaps (P) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13137-11
Cetzin 50
Sertraline HCl
Hàm lượng / Dạng
50mg Sertraline · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13061-11
Cevinale
Cefradine
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12898-11
Chodimin cream
Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, gentamycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
1g chứa 10mg,0,64mg,1mg · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, 15g
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13142-11
Choongwae Prepenem
Imipenem, Cilastatin
Hàm lượng / Dạng
500mg anhydrous Imipenem; 500mg Cilastatin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13097-11
Chyolan
Levocetirizine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kolmar Korea (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
TDS Pharm. Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13400-11
Cicolin
Citicolin
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13382-11
Cinarex 5
Flunarizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg Flunarizine · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12928-11
Cinzam
Cinnarizin 25mg, piracetam 400mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15077-11
Ciprofloxacin 0,3%
Ciprofloxacin 15mg (dưới dạng Ciprofloxacin HCl 17,5mg)
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml thuốc nhhỏ mắt, tai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15205-11
Ciprofloxacin Infusion
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
0,4g/200ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 200ml
Nhà sản xuất
Ltd "Uria-farm" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12905-11
Ciprofloxacin Intravenous infusion 200mg/100ml
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Sheree Krishnakeshav Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13001-11
Cipromarksans
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13253-11
Ciramin
Crystallized Glucosamin sulfate
Hàm lượng / Dạng
625mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thăng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-12939-11
Cirkid
Citicoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml Citicoline · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13143-11
Cisse
Glucosamin HCl 750mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
231/QĐ-QLD
VD-15278-11
Citopam 10
Citalopram hydrobromide
Hàm lượng / Dạng
10 mg Citalopram · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13387-11
Citopam 20
Citalopram hydrobromide
Hàm lượng / Dạng
20mg Citalopram · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13388-11
Clarimom
Esomeprazole
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
CTCBIO Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13428-11
Clarineo
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
125mg · Bột cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-07-12
Quyết định
230/QĐ-QLD
VN-13081-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.