Travicol F
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg; Cafein 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15476-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Tuxsinal Syrup
Dextromethorphan HBr, Clopheniramin maleat, Natri benzoat, Guaifenesin
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15 → 2022-03-24
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15615-11
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10ml
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2011-09-15
→ 2022-03-24
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Tydol Rhenac 325
Acetaminophen 325mg, Diclofenac 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15423-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Upcegeron
Cinnarizin 25mg
Đóng gói
hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 25 viên, hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15479-11
hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 25 viên, hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Urilith
cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu mèo, cao khô hạt chuối hột
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên nén bao phim (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15310-11
Hộp 1 chai 60 viên nén bao phim (chai nhựa HDPE)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
VacoCipdex 0,3%
Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg Ciprofloxacin
Đóng gói
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15498-11
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vietseye
Vitamin A, E, Lutein, Zeaxanthin
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15416-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitamin A
Retinol acetat 5000IU/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15639-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên nang
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitamin B Complex
Thiamin mononitrat 1 mg, Riboflavin 1 mg, Pyridoxin hydroclorid 1 mg
Đóng gói
Lọ 1000 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15334-11
Lọ 1000 viên bao đường
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitamin B1 250mg
Thiamin nitrat 250 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15532-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitamin B6 250 mg
Pyridoxin hydroclorid 250 mg
Đóng gói
Chai 100 viên nang cứng. Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (nâu-trắng ngà)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15397-11
Chai 100 viên nang cứng. Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (nâu-trắng ngà)
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitamin B6 250mg
Pyridoxin HCl 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15533-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitamin C MKP 500mg
acid ascorbic (Vitamin C) 500mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15534-11
Hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên bao phim
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitamin PP 500mg
Nicotinamid 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15535-11
Hộp 1 chai 30 viên nén
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitasmooth
Calci (dưới dạng Calci carbonat) 600mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IU
Đóng gói
Hộp 1 lọ 12 viên, lọ 24 viên, lọ 30 viên nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15540-11
Hộp 1 lọ 12 viên, lọ 24 viên, lọ 30 viên nhai
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitfermin
Sắt (II) fumarat 162 mg, Acid folic 0,75 mg, Vitamin B12 7,5 mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15 → 2020-12-09
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15417-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2011-09-15
→ 2020-12-09
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Viên dưỡng não Gingko Biloba
Cao bạch quả 40 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15351-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar.
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar.
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Volsamen
Diclofenac natri 100mg, Methyl salicylat 400mg, Menthol 400mg, Camphor 200mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam gel nhũ tương
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15497-11
hộp 1 tuýp 10 gam gel nhũ tương
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Winsotra
Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Neomycin sulfat 35mg (tương đương 20400IU)
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15326-11
Hộp 1 tuýp x 10 g kem bôi da
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Zinc
Kẽm gluconat 70 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15569-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
pms - Ginkgo biloba 40 mg
Cao Ginkgo biloba 40mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15418-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2011-09-15
352/QĐ-QLD
Chi tiết
Aciherpin 5% cream
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
-- · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 túyp 5g
Nhà sản xuất
Agio Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Meyer Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13788-11
--
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 túyp 5g
Agio Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Meyer Pharmaceuticals Ltd.
Hồng Kông
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Acinet 10
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13669-11
10mg Atorvastatin
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Swiss Pharma PVT.LTD.
Ấn Độ
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt
Việt Nam
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Acinet 20
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13670-11
20mg Atorvastatin
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Swiss Pharma PVT.LTD.
Ấn Độ
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt
Việt Nam
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aegenbact 500
Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam · bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuỷ tinh
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13903-11
500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam
bột pha tiêm
Hộp 1 lọ thuỷ tinh
Aegen Bioteck Pharma Private Limited
Ấn Độ
Vista Labs
Hoa Kỳ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aegendinir 125
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
125mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 125mg
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13904-11
125mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói 125mg
Aegen Bioteck Pharma Private Limited
Ấn Độ
Vista Labs
Hoa Kỳ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aegendinir 300
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4viên
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13905-11
300mg
viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 4viên
Aegen Bioteck Pharma Private Limited
Ấn Độ
Vista Labs
Hoa Kỳ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aegenklorcef 125
Cefaclor monohydrate
Hàm lượng / Dạng
125mg Cefaclor · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 125mg
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13906-11
125mg Cefaclor
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói 125mg
Aegen Bioteck Pharma Private Limited
Ấn Độ
Vista Labs
Hoa Kỳ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aegenroxim 1500
Cefuroxime natri
Hàm lượng / Dạng
1500mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13907-11
1500mg Cefuroxime
Bột pha tiêm
Hộp 1lọ
Aegen Bioteck Pharma Private Limited
Ấn Độ
Vista Labs
Hoa Kỳ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Alcaine
Proparacaine hydrochloride (Proxymetacaine hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
0,5% · Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
s.a.Alcon-Couvreur n.V. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Alcon Pharmaceuticals Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13473-11
0,5%
Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 15ml
s.a.Alcon-Couvreur n.V.
Bỉ
Alcon Pharmaceuticals Ltd.
Thụy Sĩ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aldren 70
Alendronate natri
Hàm lượng / Dạng
70mg Alendronic acid · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13678-11
70mg Alendronic acid
Viên nén không bao
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Alembic Azithral Liquid
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
40mg/1ml · hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Alembic Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13475-11
40mg/1ml
hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 15ml
Alembic Limited
Ấn Độ
Alembic Ltd.
Ấn Độ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Alexan
Cytarabine
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml; hộp 10 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13699-11
20mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5ml; hộp 10 lọ 5ml
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG
Áo
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG
Áo
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Alexan
Cytarabine
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13698-11
50mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 10ml
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG
Áo
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG
Áo
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Allrite
Lanzoprazole; Clarithromycine; Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
30mg; 250mg; 500mg · Viên nang cứng; viên nén bao phim; viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 1 bộ thuốc (2 + 2 + 2)
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13922-11
30mg; 250mg; 500mg
Viên nang cứng; viên nén bao phim; viên nén bao phim
Hộp 7 vỉ x 1 bộ thuốc (2 + 2 + 2)
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aloxi
Palonosetron
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Helsinn Birex Pharmaceuticals Ltd (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
336/QĐ-QLD
VN-13469-11
0,25mg
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Helsinn Birex Pharmaceuticals Ltd
Cộng hòa Ireland
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2011-09-07
336/QĐ-QLD
Chi tiết
Alpharay
Các muối của Diatrizoic acid : muối Meglumine; muối natri; hàm lượng iodine
Hàm lượng / Dạng
33g; 5g; 18,5g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Labs (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiếu Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13593-11
33g; 5g; 18,5g
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 50ml
Unique Pharmaceuticals Labs (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.)
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Hiếu Anh
Việt Nam
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Alpovic 250mg
Acid valproic
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Procaps S.A. (Colombia)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13812-11
250mg
Viên nang mềm
Hộp 1 lọ 100 viên
Procaps S.A.
Colombia
Pharmascience Inc.
Canada
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Alsiful S.R. Tablets 10mg
Alfuzosin HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem & Pharm Co., Ltd.; 2nd plant (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13877-11
10mg
Viên nén phóng thích chậm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Standard Chem & Pharm Co., Ltd.; 2nd plant
Đài Loan
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Đài Loan
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Alvethicone tab.
Calcium citrat, cholecalciferol
Hàm lượng / Dạng
750mg, 4 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Asia Pharm. IND. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13671-11
750mg, 4 mg
viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Asia Pharm. IND. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà
Việt Nam
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Amfapime
Cefepime hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1000mg Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ampharco USA (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13478-11
1000mg Cefepime
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml
Alkem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ampharco USA
Hoa Kỳ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Amicapex 200
Amidarone
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13923-11
200mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Amikacin
Amikacin
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai nhựa PP 100ml
Nhà sản xuất
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13686-11
500mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Chai nhựa PP 100ml
Choongwae Pharma Corporation
Hàn Quốc
Choongwae Pharma Corporation
Hàn Quốc
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aminopoly Injection
L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13880-11
--
Dung dịch tiêm truyền
Chai 500ml
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
Đài Loan
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd.
Singapore
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Amlomarksans 5
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13775-11
5mg Amlodipine
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Amoxicillin Sachet
Amoxicillin trihydrate
Hàm lượng / Dạng
125mg Amoxicillin · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 gói
Nhà sản xuất
ZMC Pharma Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13830-11
125mg Amoxicillin
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 6 gói
ZMC Pharma Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Ampisid 250mg/5ml
Sultamicillin
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13630-11
250mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác
Việt Nam
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Ampisid 375mg
Sultamicillin Tosylate Dihydrate
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 viên
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13631-11
375mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 10 viên
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác
Việt Nam
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
An Cung Ngưu Hoàng Hoàn
Ngưu hoàng, Bột thuỷ ngưu giác cô đặc, Xạ hương, Trân châu, Chu sa, Hùng hoàng, Hoàng liên, Hoàng cầm, Chi tử, Uất kim, Băng phiến, Mật ong
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên hoàn
Đóng gói
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 1 viên 3g; hộp nhỏ x 1 viên 3g
Nhà sản xuất
Jinan Hongjitang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13665-11
--
Viên hoàn
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 1 viên 3g; hộp nhỏ x 1 viên 3g
Jinan Hongjitang Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết
Aptag
L-ornithin L-aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13742-11
500mg/5ml
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 10 ống 5ml
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-09-07
338/QĐ-QLD
Chi tiết