Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 42801–42850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Travicol F
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg; Cafein 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15476-11
Tuxsinal Syrup
Dextromethorphan HBr, Clopheniramin maleat, Natri benzoat, Guaifenesin
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15 → 2022-03-24
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15615-11
Tydol Rhenac 325
Acetaminophen 325mg, Diclofenac 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15423-11
Upcegeron
Cinnarizin 25mg
Đóng gói
hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 25 viên, hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15479-11
Urilith
cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu mèo, cao khô hạt chuối hột
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên nén bao phim (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15310-11
VacoCipdex 0,3%
Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg Ciprofloxacin
Đóng gói
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15498-11
Vietseye
Vitamin A, E, Lutein, Zeaxanthin
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15416-11
Vitamin A
Retinol acetat 5000IU/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15639-11
Vitamin B Complex
Thiamin mononitrat 1 mg, Riboflavin 1 mg, Pyridoxin hydroclorid 1 mg
Đóng gói
Lọ 1000 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15334-11
Vitamin B1 250mg
Thiamin nitrat 250 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15532-11
Vitamin B6 250 mg
Pyridoxin hydroclorid 250 mg
Đóng gói
Chai 100 viên nang cứng. Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (nâu-trắng ngà)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15397-11
Vitamin B6 250mg
Pyridoxin HCl 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15533-11
Vitamin C MKP 500mg
acid ascorbic (Vitamin C) 500mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15534-11
Vitamin PP 500mg
Nicotinamid 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15535-11
Vitasmooth
Calci (dưới dạng Calci carbonat) 600mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IU
Đóng gói
Hộp 1 lọ 12 viên, lọ 24 viên, lọ 30 viên nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15540-11
Vitfermin
Sắt (II) fumarat 162 mg, Acid folic 0,75 mg, Vitamin B12 7,5 mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15 → 2020-12-09
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15417-11
Viên dưỡng não Gingko Biloba
Cao bạch quả 40 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15351-11
Volsamen
Diclofenac natri 100mg, Methyl salicylat 400mg, Menthol 400mg, Camphor 200mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam gel nhũ tương
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15497-11
Winsotra
Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Neomycin sulfat 35mg (tương đương 20400IU)
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15326-11
Zinc
Kẽm gluconat 70 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15569-11
pms - Ginkgo biloba 40 mg
Cao Ginkgo biloba 40mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-15
Quyết định
352/QĐ-QLD
VD-15418-11
Aciherpin 5% cream
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
-- · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 túyp 5g
Nhà sản xuất
Agio Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Meyer Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13788-11
Acinet 10
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13669-11
Acinet 20
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13670-11
Aegenbact 500
Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam · bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuỷ tinh
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13903-11
Aegendinir 125
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
125mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 125mg
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13904-11
Aegendinir 300
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4viên
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13905-11
Aegenklorcef 125
Cefaclor monohydrate
Hàm lượng / Dạng
125mg Cefaclor · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 125mg
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13906-11
Aegenroxim 1500
Cefuroxime natri
Hàm lượng / Dạng
1500mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13907-11
Alcaine
Proparacaine hydrochloride (Proxymetacaine hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
0,5% · Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
s.a.Alcon-Couvreur n.V. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Alcon Pharmaceuticals Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13473-11
Aldren 70
Alendronate natri
Hàm lượng / Dạng
70mg Alendronic acid · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13678-11
Alembic Azithral Liquid
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
40mg/1ml · hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Alembic Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13475-11
Alexan
Cytarabine
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml; hộp 10 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13699-11
Alexan
Cytarabine
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13698-11
Allrite
Lanzoprazole; Clarithromycine; Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
30mg; 250mg; 500mg · Viên nang cứng; viên nén bao phim; viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 1 bộ thuốc (2 + 2 + 2)
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13922-11
Aloxi
Palonosetron
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Helsinn Birex Pharmaceuticals Ltd (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
336/QĐ-QLD
VN-13469-11
Alpharay
Các muối của Diatrizoic acid : muối Meglumine; muối natri; hàm lượng iodine
Hàm lượng / Dạng
33g; 5g; 18,5g · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Labs (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiếu Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13593-11
Alpovic 250mg
Acid valproic
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Procaps S.A. (Colombia)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13812-11
Alsiful S.R. Tablets 10mg
Alfuzosin HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem & Pharm Co., Ltd.; 2nd plant (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13877-11
Alvethicone tab.
Calcium citrat, cholecalciferol
Hàm lượng / Dạng
750mg, 4 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Asia Pharm. IND. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13671-11
Amfapime
Cefepime hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1000mg Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ampharco USA (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13478-11
Amicapex 200
Amidarone
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13923-11
Amikacin
Amikacin
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai nhựa PP 100ml
Nhà sản xuất
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13686-11
Aminopoly Injection
L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13880-11
Amlomarksans 5
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13775-11
Amoxicillin Sachet
Amoxicillin trihydrate
Hàm lượng / Dạng
125mg Amoxicillin · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 gói
Nhà sản xuất
ZMC Pharma Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13830-11
Ampisid 250mg/5ml
Sultamicillin
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13630-11
Ampisid 375mg
Sultamicillin Tosylate Dihydrate
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 viên
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13631-11
An Cung Ngưu Hoàng Hoàn
Ngưu hoàng, Bột thuỷ ngưu giác cô đặc, Xạ hương, Trân châu, Chu sa, Hùng hoàng, Hoàng liên, Hoàng cầm, Chi tử, Uất kim, Băng phiến, Mật ong
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên hoàn
Đóng gói
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 1 viên 3g; hộp nhỏ x 1 viên 3g
Nhà sản xuất
Jinan Hongjitang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13665-11
Aptag
L-ornithin L-aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-09-07
Quyết định
338/QĐ-QLD
VN-13742-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.