Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 42151–42200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ampicillin MKP 250
Ampicillin 250mg (dưới dạng Ampicillin trihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15872-11
Anti flu fast
Paracetamol 1,2g; Pseudoephedrin hydroclorid 120mg, Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml siro thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15717-11
Apanol fast
Paracetamol 500mg/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15764-11
Aspirin 81 mg
Acid Acetyl salicylic 81mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15899-11
Atropin sulfat 0,025%
Atropin sulfat monohydrat 0, 25 mg/ml
Đóng gói
Hộp 100 ống x 1 ml thuốc tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15686-11
B-coenzyme
Mỗi viên chứa: Các Vitamin B1 15mg; B2 15mg; B5 25mg; B6 10mg; PP 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15845-11
Betonizym
Vitamin B1, B6, B2, PP, B5
Đóng gói
Hộp 12 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15839-11
Bicele 100
Celecoxib 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15718-11
Bicele 200
Celecoxib 200mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15719-11
Bicelor
Cefaclor 125mg/ 5ml
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15765-11
Bicelor
Cefaclor 125mg/ gói
Đóng gói
Hộp 12 gói 3gbột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15766-11
Bicelor 250
Cefaclor 250mg/ viên
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15767-11
Bicelor 500
Cefaclor 500mg/ viên
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15768-11
Bidentin
Bột Bidentin 0,250gam
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên nang
Nhà sản xuất
Viện dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
SOQD
NC39-H10-13
Bifecxim
Codein phosphat 10mg, glyceryl guaiacolat 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15720-11
Bilaxatif
Bisacodyl 5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15683-11
Bluemint
L- cystin 500mg
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15934-11
Bosfuryl
Nifuroxazid 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 1 chai x 100 viên, hộp1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15728-11
Cadicefdin 125
cefdinir 125 mg
Đóng gói
Hộp 14 gói x 2,5 g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15729-11
Cadifast 120
Fexofenadine HCl 120mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15730-11
Cadifixim 50
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1,5g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15731-11
Calmilk
Calci carbonat 750 mg, Colecalciferol 125 IU
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm`
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15711-11
Caorin
Calcitrio 0,25mcg, Calcium lactat 425mg, Magnesi oxyd 40mg, Kẽm oxyd 20mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15935-11
Carbomango
Than hoạt tính, Kha tử, Măng cụt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Việt.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
V43-H12-13
Cardogrel
Clopidogrel 75mg/ viên
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15702-11
Cefaclor 250mg
Cefaclor 250mg/ viên
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15769-11
Cefaclor 500mg
Cefaclor 500mg/ viên
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15770-11
Cefadroxil 250mg
Cefadroxil 250mg/ viên
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15771-11
Cefadroxil 500 -CGP
cefadroxil (dùng dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15732-11
Cefadroxil 500mg
Cefadroxil 500mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén phân tán
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15773-11
Cefadroxil 500mg
Cefadroxil 500mg/ viên
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15772-11
Cefalvidi 500
Cefadroxil 500mg (dưới dạng Cefadroxil monohydrat)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15840-11
Cefdinir 100
Cefdinir 100mg/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15774-11
Cefdinir 300
Cefdinir 300mg/ viên
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15775-11
Cefetamet 500 mg
cefetamet pivoxil hydrocloride 500mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15733-11
Cefihommax
Cefixim 50 mg dưới dạng Cefixim trihydrat
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15745-11
Cefimvid 100
Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 111,9mg)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15842-11
Cefimvid 100
Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 111,9mg)
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13 → 2021-04-01
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15841-11
Cefimvid 200
Cefixim 200mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 223,8mg)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15843-11
Cefixim 100mg
Cefixim 100mg/ viên
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15776-11
Cefixim 200mg
Cefixim 200mg/ viên
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15777-11
Cefixim 200mg
Cefixim 200mg/ viên
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15778-11
Cefixim 400
Cefixim 400mg/ viên
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15779-11
Cefpodoxim 100 - CGP
Cefpodoxime 100mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15734-11
Cefpodoxim 100mg
Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg/ viên
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15780-11
Cefpodoxim 200mg
Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 200mg/ viên
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15781-11
Cefradin 250mg
Cefradin 250mg/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15782-11
Cefradin 500mg
Cefradin 500mg/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15783-11
Ceftriaxon Glomed
Ceftriaxon 1g dưới dạng Ceftriaxon Natri
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1,2 g thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15697-11
Ceftume 125
Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 125mg/ gói
Đóng gói
Hộp 10 gói bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-10-13
Quyết định
406/QĐ-QLD
VD-15785-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.