Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41601–41650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Magnesi - B6
Magnesi dihydrat lactat 470mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16047-11
Maxapin 2 g
Cefepim 2gam (dưới dạng cefepim hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16097-11
Mecorer 500mcg
Mecobalamin 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15993-11
Mekopadol
Paracetamol 500mg, Chlorpheniramine maleate 4mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16089-11
Mepecef - 0,75g
Ceftriaxone natri tương ứng 0,75g Ceftriaxon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16111-11
Mepecef - 1,5g
Ceftriaxone natri tương ứng 1,5g Ceftriaxon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ông nước cất 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16112-11
Mepecef - 1g
Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16113-11
Meyerceti
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16143-11
Meyerdonal
Acid mefenamic 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16144-11
Meyermin
thiamin hydroclorid 125mg, pyridoxin hydroclorid 125 mg, cyanocobamin 0,25 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16145-11
Mezicef - 0,75g
Cefotaxim natri tương ứng 0,75g Cefotaxim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16114-11
Mezicef - 1,5g
Cefotaxim natri tương ứng 1,5g Cefotaxim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16115-11
Mezicef - 1g
Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16116-11
Minh não nam thanh
Thục địa, ích mẫu, đương quy, xuyên khung, ngưu tất
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 100ml, lọ 250ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
V53-H12-13
Modolix inj. 300
Glutathion 300mg (dưới dạng Glutathion natri)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm (tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch) + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08 → 2023-03-10
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16096-11
Multivitamin
Mỗi viên chứa: Vitamin B1 2mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B5 1mg; Vitamin B6 1mg; Vitamin C 50mg; Vitamin D2 400IU; Vitamin PP 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16054-11
Mykezol
Ketoconazol 0,2g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16016-11
Nalidixic 500mg
Acid nalidixic 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16007-11
Nefomilan
Nefopam HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16029-11
Neuropyl 800
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15970-11
New-Diatabs
Attapulgit hoạt hóa 600mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16172-11
Nobantalgin
Paracetamol 400mg, thiamin hydroclorid 50mg, clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16019-11
Norfloxacin
Norfloxacin 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim, hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16048-11
Normalgasboston
Natri hydrocarbonat khan 170mg, natri sulphat khan 285mg, dinatri hydrophosphat khan 195mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 tuýp x 20 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15994-11
Nyst Thuốc rơ miệng
Nystatin 25000IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 gói thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16027-11
Oflid
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ , 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16008-11
Oralexil 250
Cephalexin 250mg dưới dạng Cephalexin monohydrat 262,95mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16049-11
Ospexin 250 mg
Cephalexin 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16025-11
Ospexin 500 mg
Cephalexin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16026-11
Ostoflex 750
Glucosamine sulfate (Glucosamine sulfate kali chloride) 750mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 4 vỉ x 15 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15988-11
PVP Iodine 10%
Povidone Iodine 10,0g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml, hộp 1 lọ 100ml, lọ 500ml, lọ 1000ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15971-11
Padeex
Calci carbonat 375mg, Tribasic calci phosphate 75mg, calci fluorid 0,5 mg, magnesi hydroxyd 50mg. Vitamin D3 250IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16104-11
Paracetamol 500mg
Paracetamol 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 50 viên; Chai 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16159-11
Pegcyte
Pegfilgrastim 6 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16154-11
Pegcyte
Pegfilgrastim 6 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08 → 2021-04-24
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16153-11
Perosu - 20 mg
Rosuvastatin calcium 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16174-11
Philbicom
Cholin bitartrat 25mg, sodium chondroitin sulfat 100mg, retinol palmitat 2.500IU, thiamin nitrat 20mg, riboflavin 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 9 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16164-11
Povidine - 5%
Povidon Iod 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8 ml, 20 ml dung dịch sát trùng cuống rốn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16017-11
Prednisolon 5mg
Prednisolon 5mg (dưới dạng Prednisolon acetat 5,58mg)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 100 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai x 150 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16050-11
Prity
Vitamin E 40IU, Dầu gấc 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16002-11
Pymefovir
Adefovir dipivoxil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16098-11
Regthiol
Glutathione 600mg/ lọ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16042-11
Robfixim 400
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16003-11
Rocinva 3M
Spiramycin 3.000.000 UI
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16009-11
Rodilar
Dextromethorphan HBr 15mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16091-11
Rutin - Vitamin C
Acid ascorbic 50mg, rutin 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16010-11
SaVi 3B
Thiamin mononitrat 100 mg, pyridoxin HCl 100mg, cyanocobanlamin 0,15mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16030-11
SaVi B Complex
Acid ascorbic, nicotinamid, calci pantothenat, thiamin mononitrat, riboflavin, pyridoxin HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên nang, chai 400 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16031-11
SaVi Glucosamine 750
Glucosamine 750mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 túi bọc 6 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16032-11
SaVi Metoclopramide 10
Metoclopramid (dạng HCl) 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16033-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.