Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 39551–39600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
ARYZALTEC
Cetirizin 2HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 100 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0184-12
BROMHEXIN
Bromhexin HCl
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén màu xanh
Đóng gói
Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0186-12
CALCIUM-D
Calcium gluconat Cholecalciferol
Hàm lượng / Dạng
500mg 200IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0187-12
CETIRIZIN
Cetirizin 2HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0188-12
CHLORPHENIRAMIN
Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0189-12
DE-ANTILSIC
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0190-12
DESCOTYL
Mephenesin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ , 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0191-12
IPALZAC
Acid mefenamic
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0194-12
KIZEMIT-S
Nhôm hydroxyd gel khô Magnesi hydroxyd
Hàm lượng / Dạng
200mg 200mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0195-12
SPASMONAVIN
Alverin citrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 20 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15 → 2022-09-12
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0198-12
TAGINYL
N-Acetyl-dl-Leucin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0199-12
TOPREVIN
Paracetamol Guaifenesin Natri benzoat Oxomemazin HCl
Hàm lượng / Dạng
33,3mg 33,3mg 33,3mg 1,65mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 24 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm & Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-15
Quyết định
149/QĐ-QLD
GC-0200-12
Acalix
Mebendazol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16931-12
Ace Plus
Mỗi viên chứa: Vitamin B1 10mg; Vitamin B2 4mg; Vitamin PP 10mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin C 100mg; Vitamin E 7mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16990-12
Acemol
Paracetamol 325mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 40 vỉ xé x 10 viên; Hộp 15 chai x 40 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07 → 2022-03-15
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16812-12
Acemol 500mg
Paracetamol 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07 → 2022-06-14
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16813-12
Acemol enfant
Paracetamol 100mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ bấm x 20 viên; Hộp 20 chai x 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07 → 2022-06-14
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16814-12
Acetalvic-codein 8
Paracetamol 500mg; Codein phosphat 8mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17011-12
Acetylcystein
Acetylcystein 200mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 80 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07 → 2022-06-14
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16815-12
Acetylcystein 200 mg
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 20 gói, 50 gói x 3 gam bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07 → 2022-02-17
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17186-12
Acid Folic 5 mg
acid folic 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16826-12
Acinmuxi
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17254-12
Actifaflu F
Mỗi viên chứa: Loratadin 5mg; Pseudoephedrin HCl 60mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17022-12
Actifaflu Plus
Mỗi viên chứa: Loratadin 5mg; Pseudoephedrin HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17023-12
Acyclovir 200mg
Acilovir 200mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16816-12
Alenax 5
Acid alendronic 5mg (tương ứng 6,53mg Alendronat natri)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16932-12
Alfobig
Cholin alfoscerat 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17078-12
Aligic
Alimemazin tartrat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao phim; Hộp 1 chai 200 viên nén bao phim; Chai 500 viên, 1000 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16764-12
Alumina
Mỗi viên chứa: Nhôm hydroxyd 200mg; Magnesi carbonat 100mg; Calci carbonat 50mg; Atropin sulfat 0,2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 15 chai x 60 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16817-12
Aléoke
Mỗi viên chứa: Lộc giác giao 180mg; Các cao mềm: Thỏ ty tử 30mg (180mg dược liệu); Phá cố chỉ 27,9mg (180mg dược liệu); Thục địa 36mg (180mg dược liệu); Bá tử nhân 42,8mg (300mg dược liệu); Phục linh 25,7mg (180mg dược liệu)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
V138-H12-13
Amclovir 800
Acyclovir 800 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16839-12
Amecold Day Time
Acetaminophen 160mg/5ml, Phenylephrin HCl 2,5mg/5ml; Dextromethorphan HBr 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16933-12
Amedolfen 100
Flurbiprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16934-12
Amfadol Flu
Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 20 mg, Clopheniramin maleat 2 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16840-12
Aminazin
Clorpromazin HCl 25mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 500 viên, 1000 viên bao đường; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07 → 2022-04-22
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16899-12
Amodianate
Artesunat 50mg; Amodiaquin hydroclorid 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ x 6 viên (3 viên nén Artesunat + 3 viên nén Amodiaquin)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17057-12
Amorvita soft
retinol palmitat, cholecalciferol, tocopherol acetat, thiamin hydroclorid, riboflavin, pyridoxin hydroclorid, acid ascorbic, calci pantothenat, nicotinamid, cyanocobalamin, acid folic
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17160-12
Amoxicilin
Amoxicilin trihydrat 85,5% tương đương 500 mg Amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16900-12
Amoxicilin
Amoxicilin trihydrat 85,5% tương đương 500 mg Amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16901-12
Amoxicilin 250
Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16797-12
Amoxicilin 250 mg
Amoxicilin trihydrat tương đương 250 mg Amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,5 g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07 → 2021-03-16
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16902-12
Amoxicillin 1g
Amoxicilin natri tương ứng với 1g Amoxicillin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16846-12
Amoxybiotic 250
Amoxicilin 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17090-12
Amoxybiotic 500
Amoxicillin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17091-12
Ampicilin 500
Ampicilin trihydrat tương đương 500mg Ampicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16903-12
Ampicilin 500 mg
Ampicilin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17027-12
Ampicilin 500 mg
Ampicilin trihydrat tương đương 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Bổ sung quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07 → 2022-05-30
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16806-12
Ampicillin 1g
Ampicilin natri tương ứng 1g Ampicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 50 lọ thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17110-12
Ampicillin 250mg
Ampicilin 250mg (dưới dạng Ampicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17111-12
Amufast
Loperamid HCl 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-16841-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.