Hefunar
Flunarizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg Flunarizine · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stedman Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15385-12
5mg Flunarizine
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Stedman Pharmaceuticals Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Helpovin
L-ornithin L-aspartat
Hàm lượng / Dạng
5g/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15409-12
5g/10ml
Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Hộp 10 ống x 10ml
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Heparin
Heparin sodium
Hàm lượng / Dạng
25000IU/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Panpharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-07-10
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15617-12
25000IU/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 25 lọ x 5ml
Panpharma GmbH
Đức
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt
Việt Nam
2012-06-22
→ 2022-07-10
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Hirudoid
Mucopolysaccharide polysulfate
Hàm lượng / Dạng
0,3g/100g (25000 U Chondroitin polysulfate) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 14g, hộp 1 tuýp 40g
Nhà sản xuất
Mobilat Produktions GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15420-12
0,3g/100g (25000 U Chondroitin polysulfate)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 14g, hộp 1 tuýp 40g
Mobilat Produktions GmbH
Đức
Diethelm & Co., Ltd.
Thụy Sĩ
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
HoeZellox II Double Strength Liquid Antacid
Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide, Simethicone
Hàm lượng / Dạng
400mg/5ml; 400mg/5ml; 30mg/5ml · Thuốc lỏng
Đóng gói
Chai 100ml; 300ml
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15469-12
400mg/5ml; 400mg/5ml; 30mg/5ml
Thuốc lỏng
Chai 100ml; 300ml
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Hoebeprosalic Ointment
Betamethasone dipropionate, Salicylic acid
Hàm lượng / Dạng
0,64mg/g; 30mg/g · Ointment
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15465-12
0,64mg/g; 30mg/g
Ointment
Hộp 1 tuýp 15g
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Hoecandacort Cream
Clotrimazole, Hydrocortisone
Hàm lượng / Dạng
10mg/g; 10mg/g · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15466-12
10mg/g; 10mg/g
Cream
Hộp 1 tuýp 15g
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Hoecandazole Cream
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
10mg/g · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15467-12
10mg/g
Cream
Hộp 1 tuýp 15g
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Hoecandazole Lotion
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Lotion
Đóng gói
Hộp 1 chai 10 ml
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15468-12
10mg/ml
Lotion
Hộp 1 chai 10 ml
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.
Malaysia
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml
docetaxel
Hàm lượng / Dạng
20mg/2ml · dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Zydus Hospira Oncology Private Limited (Zhopl) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-668-12
20mg/2ml
dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ 2ml
Zydus Hospira Oncology Private Limited (Zhopl)
Ấn Độ
Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh
Việt Nam
2012-06-22
165/QÐ-QLD
Chi tiết
Huteladin Capsule
Sulpiride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15500-12
50mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Huyết sái thông
Panax notoginseng saponins
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén hòa tan
Đóng gói
hộp 2 túi mỗi túi 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Yunnan Phytopharmaceuticals Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty THHH TM DP Đông á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15322-12
50mg
Viên nén hòa tan
hộp 2 túi mỗi túi 2 vỉ x 12 viên
Yunnan Phytopharmaceuticals Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty THHH TM DP Đông á
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Huyết thái
Đan sâm, tam thất, Borneol tổng hợp
Hàm lượng / Dạng
450mg; 141mg; 8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Taizhou Nanfeng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15321-12
450mg; 141mg; 8mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 15 viên
Taizhou Nanfeng Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Ibuprofen 400mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-08-17
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15195-12
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Umedica Laboratories PVT. Ltd.
Ấn Độ
Amoli Enterprises Ltd.
Hồng Kông
2012-06-22
→ 2022-08-17
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Ibuprofen Suspension 20mg/ml
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15673-12
20mg/ml
Hỗn dịch
Hộp 1 lọ 60ml
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Ilko Tablet
Cao Ginkgo biloba
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15693-12
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ 10 viên
Young Il Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Young-Il Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Ilmegacef 1g Inj.
Cephradine
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15472-12
1g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ 1g
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia)
Isosorbide mononitrate
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15207-12
60mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 2 vỉ x 15 viên
AstraZeneca AB
Thụy Điển
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Incobal tab.
Mecobalamin
Hàm lượng / Dạng
500mcg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15216-12
500mcg
Viên bao đường
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Indus Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
Aum Impex (Pvt) Ltd.
Ấn Độ
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Indavan Tablets
Trimebutine maleate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15388-12
100mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hanbul Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Inno-bact
Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Innocia Lifesciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15357-12
0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột
Innocia Lifesciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Ior Epocim - 2000
Recombinant human erythropoietin
Hàm lượng / Dạng
2000IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Centro de Immunogia Molecular (CIM) (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-17
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15383-12
2000IU/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 1ml
Centro de Immunogia Molecular (CIM)
Cuba
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2012-06-22
→ 2022-02-17
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Ior Leukocim
Filgrastim (Recombinant Human Granulocyte Colony Stimulating Factor G-CSF)
Hàm lượng / Dạng
300mcg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Centro de Immunogia Molecular (CIM) (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15384-12
300mcg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 1ml
Centro de Immunogia Molecular (CIM)
Cuba
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2012-06-22
→ 2022-02-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. - China)
Gefitinib
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2020-11-20
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15209-12
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
AstraZeneca UK Ltd.
Anh
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2012-06-22
→ 2020-11-20
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Irinotecan "Ebewe"
Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ hoặc 5 lọ hoặc 10 lọ: 2ml hoặc 5ml hoặc 7,5ml hoặc 15ml hoặc 25ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15426-12
20mg/ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ hoặc 5 lọ hoặc 10 lọ: 2ml hoặc 5ml hoặc 7,5ml hoặc 15ml hoặc 25ml
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG
Áo
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG
Áo
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Irinotecan Teva
Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ 2 ml
Nhà sản xuất
Lemery, S.A. de C.V. (Mexico)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-658-12
20mg/ml
dung dịch đậm đặc pha tiêm
hộp 1 lọ 2 ml
Lemery, S.A. de C.V.
Mexico
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-06-22
165/QÐ-QLD
Chi tiết
Irinotecan Teva
Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ 2 ml
Nhà sản xuất
Lemery, S.A. de C.V. (Mexico)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-659-12
20mg/ml
dung dịch đậm đặc pha tiêm
hộp 1 lọ 2 ml
Lemery, S.A. de C.V.
Mexico
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-06-22
165/QÐ-QLD
Chi tiết
Isomonit 60mg Retard
Isosorbide mononitrate
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rottendorf Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15461-12
60mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Rottendorf Pharma GmbH
Đức
Hexal AG.
Đức
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Janumet 50mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands)
Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg sitagliptin;1000mg metformin hydrochloride · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Patheon Puerto Rico,Inc. (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-693-12
50mg sitagliptin;1000mg metformin hydrochloride
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Patheon Puerto Rico,Inc.
Puerto Rico
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-06-22
163/QÐ-QLD
Chi tiết
Janumet 50mg/500mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands)
Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg sitagliptin;500mg metformin hydrochloride · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Patheon Puerto Rico,Inc. (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-694-12
50mg sitagliptin;500mg metformin hydrochloride
viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Patheon Puerto Rico,Inc.
Puerto Rico
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-06-22
163/QÐ-QLD
Chi tiết
Janumet 50mg/850mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands)
Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg sitagliptin;850mg metformin hydrochloride · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Patheon Puerto Rico,Inc. (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-695-12
50mg sitagliptin;850mg metformin hydrochloride
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Patheon Puerto Rico,Inc.
Puerto Rico
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-06-22
163/QÐ-QLD
Chi tiết
Jeilcitimex
Citicoline sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15326-12
500mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 2ml
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Đại Bắc
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Kaldyum
Potassium chloride
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nang giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-25
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15428-12
600mg
Viên nang giải phóng chậm
Hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
2012-06-22
→ 2022-02-25
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Kaleorid
Kali chlorid
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên bao phim giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S) (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-09
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15699-12
600mg
Viên bao phim giải phóng chậm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan mạch
Zuellig Pharma Pte., Ltd.
Singapore
2012-06-22
→ 2022-02-09
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Kamox 500
Amoxicillin Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2023-01-26
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15602-12
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Flamingo Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Rotaline Molekule Pvt.Ltd.
Ấn Độ
2012-06-22
→ 2023-01-26
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Kary Uni Ophthalmic Suspension
Pirenoxine
Hàm lượng / Dạng
0,05mg/ml · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15629-12
0,05mg/ml
Hỗn dịch nhỏ mắt
Hộp 1lọ 5ml
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.
Nhật Bản
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Ketorol
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 ống
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15423-12
30mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 ống
Dr. Reddys Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Dr. Reddys Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Kidnyn granules
L-Leucine; L-Isoleucine; Lysine Hydrochloride; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Valine; L-Tryptophan; L-Histidine HCl.H2O; L-Methionine
Hàm lượng / Dạng
. · Cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15634-12
.
Cốm
Hộp 30 gói
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
Đài Loan
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd.
Singapore
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Kingxol
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
30mg · thuốc tiêm
Đóng gói
hộp to chứa 20 hộp nhỏ 5ml
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-667-12
30mg
thuốc tiêm
hộp to chứa 20 hộp nhỏ 5ml
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam
Việt Nam
2012-06-22
165/QÐ-QLD
Chi tiết
Korea United Vancomycin HCl 500mg
Vancomycin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Vancomycin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-05-14
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15491-12
500mg Vancomycin
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
2012-06-22
→ 2022-05-14
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Koridone
Prednisolone
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Chai nhựa 1000 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15689-12
5mg
Viên nén
Chai nhựa 1000 viên
Korea Prime Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Young Il Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Korus Albendazole Tab 400mg
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 viên nén
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15569-12
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 viên nén
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Korus Captopril
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Phú Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15391-12
25mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH TM DP Phú Thành
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Korus Prednisolone Tab 5mg
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15570-12
5mg
Viên nén
Lọ 1000 viên
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Ksart Tablets-50mg
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-09-05
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15523-12
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd.
Ấn Độ
M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2012-06-22
→ 2022-09-05
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Kwang Dong Wonbang Woohwang Chung Sim Won (Including Civet Instead of Musk)
Hoài sơn, Cam thảo, Hồng sâm, Bồ hoàng, Thần khúc, Giá đậu nành, Vỏ quế, Rễ bạch thược, Mạch môn, Rễ hoàng cầm, Đương quy, Phòng phong, Củ bạch truật, Rễ sài hồ, Rễ cát cánh, Hạt mơ, Phục linh, Xuyên khung, Ngưu hoàng, Keo, Sừng linh dương, Xạ hương ...
Hàm lượng / Dạng
. · Viên hoàn
Đóng gói
Hộp carton to x 10 hộp carton nhỏ x hộp nhựa chứa 01 viên bọc lá mạ vàng được bọc trong túi nilon
Nhà sản xuất
Kwang Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15299-12
.
Viên hoàn
Hộp carton to x 10 hộp carton nhỏ x hộp nhựa chứa 01 viên bọc lá mạ vàng được bọc trong túi nilon
Kwang Dong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Lacepril 5
Lisinopril dihydrate
Hàm lượng / Dạng
5mg Lisinopril (khan) · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Brookes Pharmaceutical Laboratories (Pakistan) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15341-12
5mg Lisinopril (khan)
Viên nén không bao
Hộp 2 vỉ x 10viên
Brookes Pharmaceutical Laboratories (Pakistan) Ltd.
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Lacepril tablet 10mg
Lisinopril dihydrate
Hàm lượng / Dạng
10mg Lisinopril (khan) · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Brookes Pharmaceutical Laboratories (Pakistan) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15342-12
10mg Lisinopril (khan)
Viên nén không bao
Hộp 2 vỉ x 10viên
Brookes Pharmaceutical Laboratories (Pakistan) Ltd.
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Lamivudine/Nevirapine/Zidovudine 150mg/200mg/300mg
Lamivudine; Nevirapine; Zidovudine
Hàm lượng / Dạng
150mg; 200mg; 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-03-30
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15200-12
150mg; 200mg; 300mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 60 viên
Mylan Laboratories Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Hồng Kông
2012-06-22
→ 2022-03-30
164/QLD-ÐK
Chi tiết
Lanizol 30
Lansoprazole
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15312-12
30mg
Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Chi tiết