Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 39251–39300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Hefunar
Flunarizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg Flunarizine · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stedman Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15385-12
Helpovin
L-ornithin L-aspartat
Hàm lượng / Dạng
5g/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15409-12
Heparin
Heparin sodium
Hàm lượng / Dạng
25000IU/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Panpharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-07-10
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15617-12
Hirudoid
Mucopolysaccharide polysulfate
Hàm lượng / Dạng
0,3g/100g (25000 U Chondroitin polysulfate) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 14g, hộp 1 tuýp 40g
Nhà sản xuất
Mobilat Produktions GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15420-12
HoeZellox II Double Strength Liquid Antacid
Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide, Simethicone
Hàm lượng / Dạng
400mg/5ml; 400mg/5ml; 30mg/5ml · Thuốc lỏng
Đóng gói
Chai 100ml; 300ml
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15469-12
Hoebeprosalic Ointment
Betamethasone dipropionate, Salicylic acid
Hàm lượng / Dạng
0,64mg/g; 30mg/g · Ointment
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15465-12
Hoecandacort Cream
Clotrimazole, Hydrocortisone
Hàm lượng / Dạng
10mg/g; 10mg/g · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15466-12
Hoecandazole Cream
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
10mg/g · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15467-12
Hoecandazole Lotion
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Lotion
Đóng gói
Hộp 1 chai 10 ml
Nhà sản xuất
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15468-12
Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml
docetaxel
Hàm lượng / Dạng
20mg/2ml · dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Zydus Hospira Oncology Private Limited (Zhopl) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-668-12
Huteladin Capsule
Sulpiride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15500-12
Huyết sái thông
Panax notoginseng saponins
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén hòa tan
Đóng gói
hộp 2 túi mỗi túi 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Yunnan Phytopharmaceuticals Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty THHH TM DP Đông á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15322-12
Huyết thái
Đan sâm, tam thất, Borneol tổng hợp
Hàm lượng / Dạng
450mg; 141mg; 8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Taizhou Nanfeng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15321-12
Ibuprofen 400mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-08-17
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15195-12
Ibuprofen Suspension 20mg/ml
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15673-12
Ilko Tablet
Cao Ginkgo biloba
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15693-12
Ilmegacef 1g Inj.
Cephradine
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15472-12
Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia)
Isosorbide mononitrate
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15207-12
Incobal tab.
Mecobalamin
Hàm lượng / Dạng
500mcg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15216-12
Indavan Tablets
Trimebutine maleate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15388-12
Inno-bact
Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Innocia Lifesciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15357-12
Ior Epocim - 2000
Recombinant human erythropoietin
Hàm lượng / Dạng
2000IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Centro de Immunogia Molecular (CIM) (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-17
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15383-12
Ior Leukocim
Filgrastim (Recombinant Human Granulocyte Colony Stimulating Factor G-CSF)
Hàm lượng / Dạng
300mcg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Centro de Immunogia Molecular (CIM) (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15384-12
Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. - China)
Gefitinib
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2020-11-20
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15209-12
Irinotecan "Ebewe"
Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ hoặc 5 lọ hoặc 10 lọ: 2ml hoặc 5ml hoặc 7,5ml hoặc 15ml hoặc 25ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15426-12
Irinotecan Teva
Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ 2 ml
Nhà sản xuất
Lemery, S.A. de C.V. (Mexico)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-658-12
Irinotecan Teva
Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ 2 ml
Nhà sản xuất
Lemery, S.A. de C.V. (Mexico)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-659-12
Isomonit 60mg Retard
Isosorbide mononitrate
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rottendorf Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15461-12
Janumet 50mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands)
Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg sitagliptin;1000mg metformin hydrochloride · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Patheon Puerto Rico,Inc. (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-693-12
Janumet 50mg/500mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands)
Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg sitagliptin;500mg metformin hydrochloride · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Patheon Puerto Rico,Inc. (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-694-12
Janumet 50mg/850mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands)
Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg sitagliptin;850mg metformin hydrochloride · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Patheon Puerto Rico,Inc. (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-695-12
Jeilcitimex
Citicoline sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15326-12
Kaldyum
Potassium chloride
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nang giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-25
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15428-12
Kaleorid
Kali chlorid
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên bao phim giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S) (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-02-09
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15699-12
Kamox 500
Amoxicillin Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2023-01-26
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15602-12
Kary Uni Ophthalmic Suspension
Pirenoxine
Hàm lượng / Dạng
0,05mg/ml · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15629-12
Ketorol
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 ống
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15423-12
Kidnyn granules
L-Leucine; L-Isoleucine; Lysine Hydrochloride; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Valine; L-Tryptophan; L-Histidine HCl.H2O; L-Methionine
Hàm lượng / Dạng
. · Cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15634-12
Kingxol
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
30mg · thuốc tiêm
Đóng gói
hộp to chứa 20 hộp nhỏ 5ml
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-667-12
Korea United Vancomycin HCl 500mg
Vancomycin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Vancomycin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-05-14
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15491-12
Koridone
Prednisolone
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Chai nhựa 1000 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15689-12
Korus Albendazole Tab 400mg
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 viên nén
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15569-12
Korus Captopril
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Phú Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15391-12
Korus Prednisolone Tab 5mg
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15570-12
Ksart Tablets-50mg
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/S Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-09-05
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15523-12
Kwang Dong Wonbang Woohwang Chung Sim Won (Including Civet Instead of Musk)
Hoài sơn, Cam thảo, Hồng sâm, Bồ hoàng, Thần khúc, Giá đậu nành, Vỏ quế, Rễ bạch thược, Mạch môn, Rễ hoàng cầm, Đương quy, Phòng phong, Củ bạch truật, Rễ sài hồ, Rễ cát cánh, Hạt mơ, Phục linh, Xuyên khung, Ngưu hoàng, Keo, Sừng linh dương, Xạ hương ...
Hàm lượng / Dạng
. · Viên hoàn
Đóng gói
Hộp carton to x 10 hộp carton nhỏ x hộp nhựa chứa 01 viên bọc lá mạ vàng được bọc trong túi nilon
Nhà sản xuất
Kwang Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15299-12
Lacepril 5
Lisinopril dihydrate
Hàm lượng / Dạng
5mg Lisinopril (khan) · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Brookes Pharmaceutical Laboratories (Pakistan) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15341-12
Lacepril tablet 10mg
Lisinopril dihydrate
Hàm lượng / Dạng
10mg Lisinopril (khan) · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Brookes Pharmaceutical Laboratories (Pakistan) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15342-12
Lamivudine/Nevirapine/Zidovudine 150mg/200mg/300mg
Lamivudine; Nevirapine; Zidovudine
Hàm lượng / Dạng
150mg; 200mg; 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-03-30
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15200-12
Lanizol 30
Lansoprazole
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15312-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.