Botecgan
Cao đặc Actiso 100mg, cao đặc biển súc 75mg, bột bìm bìm biếc 75mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17630-12
.
Viên nén bao đường
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bromhexin
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg · viên nén
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17463-12
8mg
viên nén
hộp 3 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bromhexin 4
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
4mg · viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17371-12
4mg
viên nén
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bromhexin 8
Bromhexin HCl
Hàm lượng / Dạng
8mg · viên nén
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-02-25
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17623-12
8mg
viên nén
hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, 500 viên, 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-02-25
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bromhexin 8
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg · viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17372-12
8mg
viên nén
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bromus
Pseudoephedrin hydroclorid, triprolidin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg, 2,5mg · viên nén
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17753-12
60mg, 2,5mg
viên nén
hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bạch chỉ phiến
Bạch chỉ
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17730-12
.
Nguyên liệu
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
2012-09-24
→ 2021-03-16
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bạch tế xuyên
Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo, phòng phong, kinh giới, khương hoạt, tế tân, bạc hà
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V190-H12-13
.
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-09-24
226/QÐ-QLD
Chi tiết
Bổ gan Thephaco
Cao Actiso, cao biển súc, bột bìm bìm, cao diệp hạ châu đắng
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V191-H12-13
.
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-09-24
226/QÐ-QLD
Chi tiết
Bổ thận âm
Hoài sơn, thục địa, mẫu đơn bì, trạch tả, phục linh, sơn thù
Hàm lượng / Dạng
. · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 túi x 5g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V192-H12-13
.
Viên hoàn cứng
Hộp 10 túi x 5g hoàn cứng
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-09-24
226/QÐ-QLD
Chi tiết
Bột cảm cúm Pacemin-B1
Paracetamol; Clorpheniramin maleat; Thiamin nitrat
Hàm lượng / Dạng
325 mg; 2 mg; 10 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 100 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-10-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17433-12
325 mg; 2 mg; 10 mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 100 gói x 2,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-10-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cadiflex 250
D-Glucosamin sulfat 2NaCl (tương đương 250 mg glucosamin)
Hàm lượng / Dạng
397,79 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-07-05
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17397-12
397,79 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-07-05
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Calcium Vitamin C.D.PP
Calci glucoheptonat; Vitamin C; Vitamin PP; Vitamin D2
Hàm lượng / Dạng
1g; 0,1g; 0,05g; 2000IU · Thuốc ống uống
Đóng gói
Hộp 8 ống x 10ml; hộp 24 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17562-12
1g; 0,1g; 0,05g; 2000IU
Thuốc ống uống
Hộp 8 ống x 10ml; hộp 24 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Camvinaphor
Natri camphosulfonat
Hàm lượng / Dạng
200mg/2ml · Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17593-12
200mg/2ml
Dung dịch tiêm bắp
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Canpaxel 30
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
30mg · Thuốc tiêm pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
229/QÐ-QLD
QLĐB-349-12
30mg
Thuốc tiêm pha truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ thuốc tiêm 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-09-24
229/QÐ-QLD
Chi tiết
Cao khô biển súc
Biển súc
Hàm lượng / Dạng
7g biển súc/1g cao · cao khô
Đóng gói
Túi 5kg, túi 10kg, túi 15kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V178-H12-13
7g biển súc/1g cao
cao khô
Túi 5kg, túi 10kg, túi 15kg
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2012-09-24
226/QÐ-QLD
Chi tiết
Captopril
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17567-12
25mg/ viên
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Carudxan
Doxazosin 2mg dưới dạng Doxazosin mesylate
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17341-12
2mg
Viên nén dài
Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefalexin 500mg
Cefalexin monohydrat
Hàm lượng / Dạng
Cefalexin 500mg · viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17528-12
Cefalexin 500mg
viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefazolin ACS Dobfar
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc tiêm bột
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17759-12
1g
Thuốc tiêm bột
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefepime 1 g
Cefepime hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
Cefepime 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17416-12
Cefepime 1g
Bột pha tiêm
hộp 1 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefofast (CSNQ: Unitex - Tenamyd Canada PVT. LTD)
Cefotaxim 1g dưới dạng Cefotaxim Natri
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17668-12
1g
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefotaxim ACS Dobfar
Cefotaxim (dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1 g · Thuốc tiêm bột
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17760-12
1 g
Thuốc tiêm bột
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefpodoxime-MKP 100
Cefpodoxime 100mg dưới dạng cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17669-12
100mg
Viên bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefpodoxime-MKP 200
Cefpodoxim 200 mg dưới dạng Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17670-12
200mg
Viên bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxone ACS Dobfar
Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri)
Hàm lượng / Dạng
1 g · Thuốc tiêm bột
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17761-12
1 g
Thuốc tiêm bột
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefuroxim 250mg
Cefuroxim axetil
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17418-12
Cefuroxim 250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefuroxim 500mg
Cefuroxim axetil
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim 500mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17529-12
Cefuroxim 500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cenlatyl
Lactobacillus acidophilus
Hàm lượng / Dạng
1 tỷ vi sinh sống · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5 g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17775-12
1 tỷ vi sinh sống
Thuốc bột uống
Hộp 10 gói x 1,5 g thuốc bột
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cepimstad 2g
Cefepim hydroclorid tương đương 2g Cefepim
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17690-12
2g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cerepax
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17483-12
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cetirizin 10 mg
Cetirizin HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén dài
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 500 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2020-12-28
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17340-12
10mg
Viên nén dài
Chai 100 viên, chai 500 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
2012-09-24
→ 2020-12-28
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén tròn
Đóng gói
lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17601-12
4mg
Viên nén tròn
lọ 1000 viên
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cidilor 250 mg
Cefaclor
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH ICA Rx (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH ICA Rx (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17763-12
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH ICA Rx
Việt Nam
Công ty TNHH ICA Rx
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cidilor Distab
Cefaclor
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH ICA Rx (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH ICA Rx (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17764-12
250mg
Viên nén phân tán
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Công ty TNHH ICA Rx
Việt Nam
Công ty TNHH ICA Rx
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin 250mg
Ciprofloxacin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
Ciprofloxacin 250 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-03-29
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17789-12
Ciprofloxacin 250 mg
viên nén dài bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-03-29
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Citicolin
Citicolin Natri
Hàm lượng / Dạng
Citicolin 500 mg/2 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-01-14
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17330-12
Citicolin 500 mg/2 ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2 ml
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2012-09-24
→ 2021-01-14
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Clophehadi
Clorpheniramin maleat dưới dạng vi nang
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17342-12
4mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 1000 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Clopheniramin 4 mg
Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · viên nén dài
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai 200 viên, chai 1000 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-07-01
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17373-12
4mg
viên nén dài
Hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai 200 viên, chai 1000 viên nén dài
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-07-01
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Clorpheniramin
Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · viên nén
Đóng gói
lọ 200 viên, lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17602-12
4mg
viên nén
lọ 200 viên, lọ 1000 viên
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Clorvifed
Clorpheniramin maleat, Pseudoephedrin HCl
Hàm lượng / Dạng
Clorpheniramin maleat 4mg; Pseudoephedrin HCl 60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17568-12
Clorpheniramin maleat 4mg; Pseudoephedrin HCl 60mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Clorvifed
Clorpheniramin maleat; Pseudoephedrin HCl
Hàm lượng / Dạng
Clorpheniramin maleat 4mg; Pseudoephedrin HCl 30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17569-12
Clorpheniramin maleat 4mg; Pseudoephedrin HCl 30mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cloxacilin 500mg
Cloxacillin natri
Hàm lượng / Dạng
Cloxacillin 500mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17541-12
Cloxacillin 500mg/ viên
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 1000 viên
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Coducefa 500
Cefalexin monohydrat
Hàm lượng / Dạng
Cefalexin 500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17530-12
Cefalexin 500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cofdein
Codein phosphat, glyceryl guaiacolat
Hàm lượng / Dạng
10mg, 100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17776-12
10mg, 100mg
Viên nang mềm
hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Coje LĐ
Terbutalin sulfat, Guaifenesin
Hàm lượng / Dạng
22,5 mg; 997,5 mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 75 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17558-12
22,5 mg; 997,5 mg
Siro
Hộp 1 chai 75 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Coldtacin
Paracetamol; Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
325 mg; 4 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17790-12
325 mg; 4 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA)
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA)
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-06-16
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Comazil
Bột xuyên khung, bột bạch chỉ, bột hương phụ, bột quế, bột gừng, bột cam thảo bắc
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V187-H12-13
.
Viên nang cứng
hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2012-09-24
226/QÐ-QLD
Chi tiết
Cotrimoxazol 480mg
Sulfamethoxazol 400 mg, Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên, lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-04-21
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17653-12
.
Viên nén
Hộp 20 vỉ x 10 viên, lọ 200 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-09-24
→ 2021-04-21
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Cozz Expec
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17350-12
30mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết