Zomebon
zolendronic acid monohydrate
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml zoledronic acid · dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp chứa 1 xylanh đóng sẵn 5ml dung dịch thuốc
Nhà sản xuất
Kocak Farma Ilac Ve Kimya Sanayi A (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15772-12
4mg/5ml zoledronic acid
dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch
Hộp chứa 1 xylanh đóng sẵn 5ml dung dịch thuốc
Kocak Farma Ilac Ve Kimya Sanayi A
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Chi tiết
3Bvitando
Vitamin B1, B2, B6, B12, PP
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17429-12
.
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Abicin 250
Amikacin sulfat
Hàm lượng / Dạng
Amikacin 250mg · Thuốc tiêm bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 2ml; Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17384-12
Amikacin 250mg
Thuốc tiêm bột đông khô
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 2ml; Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Ace kid 80
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
80mg · thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17385-12
80mg
thuốc bột sủi bọt
Hộp 12 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Acenac 100
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-04-15
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17405-12
100 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2012-09-24
→ 2021-04-15
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Acetyl Cystein
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 25 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17430-12
200 mg
Thuốc bột uống
Hộp 25 gói x 2g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Acyclovir 200 mg
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17787-12
200 mg
viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-06-16
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Agilosart 50
Losartan Kali
Hàm lượng / Dạng
50mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17377-12
50mg/ viên
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Aginmezin
Alimemazin tartrat
Hàm lượng / Dạng
5mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17378-12
5mg/ viên
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Albendazol 400
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
400mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17588-12
400mg
viên nén dài bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Alphachymotrypsin
Alpha-chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
21 microkatals · viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17788-12
21 microkatals
viên nén
Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA)
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA)
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-06-16
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Alphachymotrypsin
Chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
4200 đơn vị/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17770-12
4200 đơn vị/ viên
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Alton C.M.P
Cytidine-5'-disodium monophosphat 5mg, Uridin 1,33mg (dưới các dạng muối sodium phosphat: Uridin-5'-trisodium triphosphat; Uridin-5'-disodium diphosphat; Uridin-5'-disodium monophosphat)
Hàm lượng / Dạng
5mg; 1,33mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17724-12
5mg; 1,33mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Dược - TTBYT Bình Định
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Alumina II
Nhôm hydroxyd, Magnesi carbonat, Calci carbonat, Atropin sulfat
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 5 vỉ bấm x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17363-12
Viên nén nhai
Hộp 5 vỉ bấm x 8 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Aluminium phosphat gel
Nhôm phosphat gel
Hàm lượng / Dạng
0,2 · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g; hộp 1 chai 100g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17560-12
0,2
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 20g; hộp 1 chai 100g
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Alusi
Magnesi trisilicat, Nhôm hydroxyd khô
Hàm lượng / Dạng
500mg, 250mg · viên nhai
Đóng gói
tuýp 10 viên, lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17684-12
500mg, 250mg
viên nhai
tuýp 10 viên, lọ 30 viên
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Ambroxol 30mg
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén tròn
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17522-12
30mg
Viên nén tròn
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amecold Expectorant
Guaifenesin; Phenylephrin HCl
Hàm lượng / Dạng
Guaifenesin 50mg/5ml; Phenylephrin HCL 5mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml; Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17479-12
Guaifenesin 50mg/5ml; Phenylephrin HCL 5mg/5ml
Siro
Hộp 1 chai 30ml; Hộp 1 chai 60ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amecold Multi-Symptom Relief
Acetaminophen; Phenylephrin HCl; Dextromethorphan HBr; Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
160mg/5ml; 2,5mg/5ml; 5mg/5ml; 1mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17480-12
160mg/5ml; 2,5mg/5ml; 5mg/5ml; 1mg/5ml
Siro
Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amecold Night Time
Acetaminophen; Phenylephrin HCl; Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
160mg/5ml; 2,5mg/5ml; 1mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17481-12
160mg/5ml; 2,5mg/5ml; 1mg/5ml
Siro
Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amedolgic
Acid mefenamic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17482-12
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amfarex 500
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17380-12
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 250 mg
Amoxicillin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicillin 250 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17431-12
Amoxicillin 250 mg
Viên nang cứng
Lọ 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 250mg
Amoxicilin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin 250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17523-12
Amoxicilin 250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17524-12
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicillin 250mg
Amoxicillin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicillin 250mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-03-25
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17538-12
Amoxicillin 250mg/ viên
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-03-25
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Ampica
Ampicilin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Ampicilin 250mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
hộp 20 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17589-12
Ampicilin 250mg
Thuốc bột uống
hộp 20 gói x 3 gam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Ampicilin 250mg
Ampicilin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Ampicilin 250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17525-12
Ampicilin 250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Anomin Daily
Beta caroten, vitamin E, C, B1, B2, B6, PP
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17349-12
.
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Artiflax 250
Glucosaminsulfat 250mg (dưới dạng glucosamin sulfat sodium chloride)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-14
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17665-12
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-06-14
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Artiflax 500
Glucosamine sulfat 500mg (dưới dạng Glucosamin sulfat sodium chloride)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-14
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17666-12
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-06-14
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Artiflax-Chondroitin
Glucosamin sulfat 750mg dưới dạng Glucosamin sulfat sodium chloride; chondroitin sulfat sodium 250mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-14
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17667-12
.
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên. hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-06-14
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Aspirin pH8 500mg
Acid acetylsalicylic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17527-12
500mg
Viên bao tan trong ruột
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Atazeny Caps
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17648-12
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Atropin 1%
Atropin sulfat
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17386-12
100mg
Thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Augxicine 500mg/62,5mg
Amoxicilin trihydrat; kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin 500mg; acid clavulanic 62,5mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1000mg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17561-12
Amoxicilin 500mg; acid clavulanic 62,5mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1000mg
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Ausrex
Glucosamin sulfat natri clorid
Hàm lượng / Dạng
Glucosamin 196,25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17518-12
Glucosamin 196,25mg
Viên nang cứng
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Babyhommax
Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin C, vitamin PP
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17432-12
.
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bamandol 1 g
Cefotiam hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
Cefotiam 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17415-12
Cefotiam 1g
Bột pha tiêm
hộp 1 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Batigan 300 mg
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 90 viên, 100 viên, 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17513-12
300 mg
viên nén dài bao phim
hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 90 viên, 100 viên, 250 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Batudan
Bạch truật, Vỏ quýt, Thanh bì, Nhân sâm, Sài hồ, Cam thảo, Hoạt thạch, Bạch linh, Thảo quả, Thường sơn, Bán hạ, Trạch tả, Đại táo
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V172-H12-13
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường
Việt Nam
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường
Việt Nam
2012-09-24
226/QÐ-QLD
Chi tiết
Beclorax
Alverin citrat
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17725-12
40 mg
Viên nang cứng
Hộp 1 chai 100 viên
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Becosamin
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid)
Hàm lượng / Dạng
500 mg · viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17726-12
500 mg
viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, hộp 1 chai 100 viên nang
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Berberal
Berberin clorid
Hàm lượng / Dạng
10mg/ viên · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 20 chai x 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-14
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17364-12
10mg/ viên
Viên bao đường
Hộp 20 chai x 120 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2012-09-24
→ 2022-06-14
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Berberin BM
Berberin clorid; Mộc hương; Ba chẽ
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa: Berberin clorid 5mg; Mộc hương 30mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V182-H12-13
Mỗi viên chứa: Berberin clorid 5mg; Mộc hương 30mg
Viên nén
Lọ 100 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2012-09-24
226/QÐ-QLD
Chi tiết
Bestdocel 80
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
80mg · dung dịch thuốc tiêm đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml dung dịch thuốc tiêm đậm đặc + 1 lọ dung môi 7,33ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
229/QÐ-QLD
QLĐB-348-12
80mg
dung dịch thuốc tiêm đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 2ml dung dịch thuốc tiêm đậm đặc + 1 lọ dung môi 7,33ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-09-24
229/QÐ-QLD
Chi tiết
Bevioxa
Oxacillin natri
Hàm lượng / Dạng
Oxacillin 500mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17540-12
Oxacillin 500mg/ viên
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bidivit AD
Vitamin A palmitat; Vitamin D2
Hàm lượng / Dạng
5000 IU; 400IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17387-12
5000 IU; 400IU
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bihasal 5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén tròn bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm-nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-04-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17762-12
5 mg
Viên nén tròn bao phim
Hộp 3 vỉ nhôm-nhôm x 10 viên
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
2012-09-24
→ 2021-04-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết
Bostanex
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17392-12
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2012-09-24
224/QÐ-QLD
Chi tiết