Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 38351–38400.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Gemcitabine Hydrochloride
Gemcitabine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Gemcitabine · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eurofarma Laboratorios Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
244/QLD-ÐK
VN1-713-12
1g Gemcitabine
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Eurofarma Laboratorios Ltda.
Brazil
Công ty Cổ phần BT Việt Nam
Việt Nam
2012-10-10
244/QLD-ÐK
Gemcitabine Hydrochloride 200mg
Gemcitabine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
200mg Gemcitabine · Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Eurofarma Laboratorios Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
244/QLD-ÐK
VN1-714-12
200mg Gemcitabine
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 10ml
Eurofarma Laboratorios Ltda.
Brazil
Công ty Cổ phần BT Việt Nam
Việt Nam
2012-10-10
244/QLD-ÐK
Gemita 1g
Gemcitabine
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
244/QLD-ÐK
VN1-726-12
1g
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ
Fresenius Kabi Oncology Ltd
Ấn Độ
Fresenius Kabi Oncology
Ấn Độ
2012-10-10
244/QLD-ÐK
Gemita 200mg
Gemcitabine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
244/QLD-ÐK
VN1-727-12
200mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ
Fresenius Kabi Oncology Ltd
Ấn Độ
Fresenius Kabi Oncology
Ấn Độ
2012-10-10
244/QLD-ÐK
Gemnil 1000mg/vial
Gemcitabine HCl
Hàm lượng / Dạng
1000mg gemcitabine · bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Vianex S.A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
244/QLD-ÐK
VN1-718-12
1000mg gemcitabine
bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Vianex S.A
Hy lạp
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ
Việt Nam
2012-10-10
244/QLD-ÐK
Gemnil 200mg/vial
Gemcitabine HCl
Hàm lượng / Dạng
200mg gemcitabine · bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Vianex S.A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
244/QLD-ÐK
VN1-719-12
200mg gemcitabine
bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Vianex S.A
Hy lạp
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ
Việt Nam
2012-10-10
244/QLD-ÐK
Gemzar
Gemcitabine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
200mg Gemcitabine · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eli Lilly & Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Invida (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
244/QLD-ÐK
VN1-730-12
200mg Gemcitabine
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Eli Lilly & Company
Hoa Kỳ
Invida (Singapore) Private Limited
Singapore
2012-10-10
244/QLD-ÐK
Glucose Intravenous infusion BP (5%w/v)-Nir-5D
Glucose
Hàm lượng / Dạng
Glucose 5g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500 ml (Loại nút Euro head)
Nhà sản xuất
Nirma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10 → 2022-02-17
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15999-12
Glucose 5g/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Chai 500 ml (Loại nút Euro head)
Nirma Limited
Ấn Độ
Nirma Limited
Ấn Độ
2012-10-10
→ 2022-02-17
241/QLD-ÐK
Glucose Intravenous infusion BP (5%w/v)-Nir-5D
Glucose
Hàm lượng / Dạng
Glucose 5g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500 ml (Loại nút Nipple Head)
Nhà sản xuất
Nirma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15998-12
Glucose 5g/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Chai 500 ml (Loại nút Nipple Head)
Nirma Limited
Ấn Độ
Nirma Limited
Ấn Độ
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Glucose Intravenous infusion BP (5%w/v)-Nir-5D
Glucose
Hàm lượng / Dạng
Glucose 5g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 1000 ml (Loại nút Nipple Head)
Nhà sản xuất
Nirma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-16000-12
Glucose 5g/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Chai 1000 ml (Loại nút Nipple Head)
Nirma Limited
Ấn Độ
Nirma Limited
Ấn Độ
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Glucose Intravenous infusion BP (5%w/v)-Nir-5D
Glucose
Hàm lượng / Dạng
Glucose 5g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 1000 ml (Loại nút Euro head)
Nhà sản xuất
Nirma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-16001-12
Glucose 5g/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Chai 1000 ml (Loại nút Euro head)
Nirma Limited
Ấn Độ
Nirma Limited
Ấn Độ
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Glymepia
Glimepirid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15887-12
2mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Daewoong Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewoong Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Greenthion 300mg
Glutathion
Hàm lượng / Dạng
300mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kontam Pharmaceutical (Zhongshan) Co. Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15782-12
300mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Kontam Pharmaceutical (Zhongshan) Co. Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam
Việt Nam
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Greenthion 600mg
Glutathion
Hàm lượng / Dạng
600mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kontam Pharmaceutical (Zhongshan) Co. Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15783-12
600mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Kontam Pharmaceutical (Zhongshan) Co. Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam
Việt Nam
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Greenthion 900mg
Glutathion
Hàm lượng / Dạng
900mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kontam Pharmaceutical (Zhongshan) Co. Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15784-12
900mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Kontam Pharmaceutical (Zhongshan) Co. Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam
Việt Nam
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Grenolvix-L
Pantoprazol Sodium
Hàm lượng / Dạng
40mg pantoprazole · bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15853-12
40mg pantoprazole
bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác
Việt Nam
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Gupedon Cap.
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
THERAGEN ETEX CO.,LTD (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10 → 2022-04-13
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15931-12
80mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
THERAGEN ETEX CO.,LTD
Hàn Quốc
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM T&T
Việt Nam
2012-10-10
→ 2022-04-13
241/QLD-ÐK
HCQS
Hydroxychloroquin sulphat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10 → 2022-05-14
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-15936-12
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-10-10
→ 2022-05-14
241/QLD-ÐK
Harcepime
Cefepime HCl
Hàm lượng / Dạng
1g Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-10-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
VN-16086-12
1g Cefepime
Bột pha tiêm
Hộp 1lọ + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 5ml
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2012-10-10
241/QLD-ÐK
Harrox
Cao Cardus marianus, Các Vitamin B1, B2, B6, PP, Calcium pantothenate, Cyanocobalamin