Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 38101–38150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Panalganeffer Codein
Paracetamol; Codein phosphat hemihydrat
Hàm lượng / Dạng
500 mg; 30 mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17903-12
Panalganeffer 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên. Hộp 2 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2020-08-16
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17904-12
Pandatox
Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg
Hàm lượng / Dạng
. · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
hộp 10 túi x 2 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18026-12
Paracetamol - Codein
Paracetamol 500mg, Codein phosphat 15mg
Hàm lượng / Dạng
. · viên nén dài
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17875-12
Paracetamol 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên, hộp 1 tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17944-12
Paracetamol 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18029-12
Parocontin
Paracetamol; Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
325mg, 400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ 10 viên; hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
325/QÐ-QLD
QLĐB-353-12
Pemeliv
Cao Cardus marianus, vitamin B1, vitamin B6, vitamin B2
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17919-12
Penicilin V Kali 1.000.000 đ.v.q.t.
Phenoxymethylpenicillin Kali
Hàm lượng / Dạng
Phenoxymethylpenicillin 1.000.000IU/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17965-12
Penimid 1.000.000 IU
Phenoxymethylpenicillin kali
Hàm lượng / Dạng
Phenoxymethylpenicillin 1.000.000IU/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17934-12
Phaanedol 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-03-26
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18146-12
Phaanedol 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18147-12
Pharbapain
Paracetamol, Codein phosphat
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-04-22
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17974-12
Phong tê thấp - HT
Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V220-H12-13
Pimagie
Magnesi lactat dihydrat 470mg, pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18020-12
Piroxicam
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-03-29
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18148-12
Plurivites
Vitamin A 300IU; Vitamin D2 250IU; Thiamin HCl 0,75mg; Riboflavin 0,5mg; Pyridoxin HCl 0,125mg; Nicotinamid 2,5mg; Calci pantothenat 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên, 250 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-14
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17868-12
Polyvitamin
Vitamin A, B1, B2, B6, C, E, PP, D3
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17920-12
Posthappy
Levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · viên nén
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
326/QÐ-QLD
QLĐB-357-12
Pracetam 800
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18112-12
Prednison
Prednison
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén tròn
Đóng gói
chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18021-12
Prelimax
Prednisolon base
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén dài 2 lớp
Đóng gói
Hộp 1 0 vỉ x 10 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18082-12
Propylthiouracil 50mg
Propylthiouracil
Hàm lượng / Dạng
50mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17827-12
Pymeginmacton 120
Cao Ginkgo biloba
Hàm lượng / Dạng
120 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V227-H12-13
Qamasol
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17978-12
Rezoclav
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên: Amoxicillin 500mg; Acid Clavulanic 62,5m · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17967-12
Rezoclav
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 32,5mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên: Amoxicillin 250mg; Acid Clavulanic 31,25 · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17968-12
Rheumapain-F
300mg cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm 760mg; Thương nhĩ tử 400mg; Dây đau xương 400mg; Thổ phục linh 320mg; Hà thủ ô đỏ chế 320mg; Thiên niên kiện 300mg; Huyết giác 300mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế 80mg; Thổ phục linh 80mg; Hy thiêm 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2020-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18103-12
Rinconad
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-26
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17821-12
Risperstad 1
Risperidon
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 50 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18113-12
Rova-NIC 1,5 M.I.U
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
1500000 đvqt (IU) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-03-29
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18149-12
Rova-NIC 3 M.I.U
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3000000 đvqt (IU) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-03-29
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18150-12
Rovacent
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3 MIU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18127-12
SaVi Mesalazine 500
Mesalazin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-11-05
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17946-12
SaVi Tenofovir 150
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
150mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
329/QÐ-QLD
QLĐB-351-12
SaVi Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-07-30
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17947-12
Salbutamol 2mg
Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18151-12
Sara (Công ty nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan)
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
120mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml; hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18157-12
Savi-C 1000
Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17948-12
Saviroxim 250
Cefuroxim axetil
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim 250mg/ viên · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18122-12
Saviroxim 500
Cefuroxim axetil
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim 500mg/ viên · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18123-12
Sedatab
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên. Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17832-12
Sibethepharm
Flunarizin 5mg (dưới dạng Flunarizin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18040-12
Smanetta
Diosmectit (Dioctahedral smectit)
Hàm lượng / Dạng
3000 mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17992-12
Sorbitol 5g
Sorbitol
Hàm lượng / Dạng
5 g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17853-12
Sosvomit 4
Ondansetron 4 mg
Hàm lượng / Dạng
1 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ và 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-08-06
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17885-12
Spifuca
Spironolacton
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17877-12
Spifuca plus
Spironolacton 50mg, Furosemid 20mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17878-12
Stugol
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 30 viên; hộp 1 chai x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17963-12
Sucefone 1g
Cefoperazon 500mg dưới dạng Cefoperazon natri, Sulbactam 500mg dưới dạng Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18049-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.