Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 38051–38100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Livbilnic
Cao đặc diệp hạ châu đắng 0,25 g (tương đương với 2g diệp hạ châu đắng)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V234-H12-13
Livercom
Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-07-05
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17915-12
Loratadine
Loratadine
Hàm lượng / Dạng
10mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17988-12
Lormide
Loperamid hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên. Bìa kẹp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18161-12
Love-Days
Levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
1,5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
326/QÐ-QLD
QLĐB-358-12
Luckminesin
Mephenesin
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17896-12
Lyoxatin 100
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
327/QÐ-QLD
QLĐB-362-12
Lyoxatin 50
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 25ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
327/QÐ-QLD
QLĐB-363-12
Madotevir 300
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17943-12
Magnesi - B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg, Vitamin B6 5mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17851-12
Maxedo
Acetaminnophen
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18162-12
Me2B injection
Mecobalamin
Hàm lượng / Dạng
500mcg/1ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18038-12
Mebendazol 500
Mebendazol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17990-12
Mecemuc
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg/ viên · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18121-12
Mekozetel 400
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
400mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Vỉ 4 chai 1g bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18048-12
Meloxicam 7,5 mg
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18126-12
Meopristone
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
10mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17982-12
Mepecef
Ceftriaxon natri tương đương Ceftriaxon 0,5g
Hàm lượng / Dạng
. · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18070-12
Metronidazol 250mg
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
250mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17822-12
Mexcold 100
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17926-12
Mexcold 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17927-12
Meyergoric
Loperamid hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18081-12
Meza3B
Sắt (II) sulfat; Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17916-12
Mezapin
Lysin hydroclorid; Vitamin B1, B2, B6, E, PP; Calci glycerophosphat; Acid glycerophosphoric
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17917-12
Mezicef
Cefotaxim natri tương đương Cefotaxim 0,5g
Hàm lượng / Dạng
. · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18071-12
Mibelexin 250 mg
Cefalexin monohydrat (tương ứng Cephalexin 250mg)
Hàm lượng / Dạng
262,97 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18116-12
Mibelexin 500 mg
Cefalexin monohydrat tương ứng với 500 mg Cefalexin
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18117-12
Mibeproxil
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
329/QÐ-QLD
QLĐB-352-12
Mibeserc 16mg
Betahistin 2HCl
Hàm lượng / Dạng
16 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18118-12
Mibeviru 800 mg
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
800 mg · Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-05-14
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18119-12
Mibeviru cream
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
0,05 · Thuốc kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18120-12
Mifenan
Mifepriston
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
326/QÐ-QLD
QLĐB-354-12
Mifepristone
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
10mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
326/QÐ-QLD
QLĐB-356-12
Mifepristone 10
Mifepriston
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
326/QÐ-QLD
QLĐB-355-12
Mixatine 50/153
Artesunate 50mg; Amodiaquin 153mg
Hàm lượng / Dạng
50mg; 153mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17951-12
Mobium
Domperidon 10 mg (dưới dạng Domperidon maleat)
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén
Đóng gói
Chai 40 viên, 300 viên. Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17902-12
Mogitaxin Ginseng
Nhân sâm, Vitamin B1, B6, PP, D2, E
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-03-29
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18143-12
Muxystine
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-07-05
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17819-12
NIC Besolvin 4
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18144-12
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
9000mg/1000ml · dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Đóng gói
chai 1000 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2021-06-11
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17874-12
Neublod
Thiamin nitrat, Pyridoxin HCl, Cyanocobalamin, Sắt sulfat
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18027-12
Neumomicid
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
1,5 M.I.U · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2021-06-26
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17820-12
Nhân sâm bại độc
Cam thảo, cát cánh, chỉ xác, độc hoạt, khương hoạt, nhân sâm, sài hồ, tiền hồ, bạch linh, xuyên khung
Hàm lượng / Dạng
. · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V217-H12-13
Nicpostinew
Levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
0,75 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
326/QÐ-QLD
QLĐB-359-12
Niozacef
Cefazolin natri
Hàm lượng / Dạng
Cefazolin 1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18090-12
Numed
Sulpirid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17938-12
Nystatin
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
500.000 IU · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-03-29
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18145-12
Ocephacin 250
Cephalexin 250 mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 25 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17918-12
Omeprazol
Omeprazol
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 150 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17852-12
Ortenzio
Cao khô Diệp hạ châu (tương đương với Diệp Hạ Châu 3g)
Hàm lượng / Dạng
240 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V230-H12-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.