Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35701–35750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Rova - Nic Plus
Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-02-25
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20391-13
Roxithromycin 150mg
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-05
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17226-13
Rylid
Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime axetyl) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Nhà đăng ký
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2021-07-21
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17544-13
SaVi Abacavir 300
Abacavir (dạng sulfat) 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
417/QÐ-QLD
QLĐB-414-13
Sahelon
Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17588-13
Salmodil Expectorant Syrup
100ml Si rô có chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 40mg; Bromhexin HCl 80mg
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17229-13
Sametix
Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17589-13
Santabin (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp)
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-158-13
Santacil (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp)
Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương 86,65mg Irinotecan) 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-159-13
Sebizole
Trimethoprim 40mg/5ml; Sulfamethoxazol 200mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
MBL Pharma (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17357-13
Sedanxio
Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnata L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Tilman S.A. (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đạt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-28
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17384-13
Sedilix-DM
Dextromethorphan hydrobromid 15mg/5ml; Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Promethazin hydrochlorid 3,125mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17621-13
Seirogan
Creosote thảo mộc 44,4mg; Câu đằng 22,2mg; Vỏ Hoàng bá 33,3mg; Cam thảo 16,7mg; Trần bì 33,3mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Taiko Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Rohto Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17576-13
Sentipec 50
Sulpirid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-04-16
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20183-13
Seodoe
Etodolac (micronized) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17456-13
Shincef
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20365-13
Shingpoong Pyramax
Pyronaridin tetraphosphat 180mg; Artesunate 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 9 viên
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-210-13
Simvapol
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polfarmex S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế T.N.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-03-31
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17569-13
Sindoxplatin 100mg
Oxaliplatin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100mg
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-04
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17210-13
Sindoxplatin 50mg
Oxaliplatin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50mg
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-04-19
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17211-13
Sinh địa phiến
Sinh địa ;
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; 1kg; 2 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20220-13
Sinresor (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Bioprofarma S.A., đ/c: Terrada 1270, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina)
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ bột + 01 ống nước pha tiêm 5ml (NSX ống nước pha tiêm: Laboratorios Bago S.A, Argentina)
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17502-13
Sionara-200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 01 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17218-13
Sirnakarang F
Cao khô kim tiền thảo 1,75 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 6g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
418/QÐ-QLD
V346-H12-13
Skabaron Inj
Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17458-13
Skypodox 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Health Care Formulations Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-05
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17479-13
Sobelin
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydrochlorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
T.O. Chemicals (1979) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm APAC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-05
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17390-13
Soliget Tablets 5mg
Solifenacin succinate 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-201-13
Somaritin
Somatostatin (dưới dạng Somatostatin acetate hydrate) 3mg/ống;
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi pha tiêm 1 ml
Nhà sản xuất
Anfarm hellas S.A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17298-13
Somatosan
Somatostatin (dưới dạng Somatostatin acetate) 3mg/ống
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 ống; Hộp 5 ống
Nhà sản xuất
BAG Health Care GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-02-19
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17213-13
Sorbitol
Sorbitol 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20225-13
Sorbitol 5g
Sorbitol 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 20 gói, 25 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-02-25
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20392-13
Spacetin injection
Piracetam 1000mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2021-02-25
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17341-13
Spimeno Injection
Hyoscine N-Butylbromide 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17454-13
Stemvir
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
422/QÐ-QLD
VN2-213-13
Stilux - S
Rotundin sulfat 60 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20341-13
Strepsils Extra Strong
2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên, Hộp 24 gói x 6 viên, Hộp 50 gói x 2 viên
Nhà sản xuất
Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Reckitt Benckiser (Thailand) Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-04
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17574-13
Sucrofer
Sắt (dưới dạng Sắt hydroxide trong phức hợp với sucrose) 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 50 ống thuỷ tinh 5ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17294-13
Suklocef
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 25 lọ; hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17304-13
Sulo-Fadrol
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi pha tiêm 2ml
Nhà sản xuất
Sinopharm Ronshyn Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17380-13
Syngly-2
Glimepiride 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17598-13
Systane Ultra UD
Polyethylene glycol 400 0,4%; Propylene glycol 0,3%; ;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 24 lọ 0,5ml
Nhà sản xuất
Kaysersberg Pharmaceuticals (Pháp)
Nhà đăng ký
Alcon Pharmaceuticals Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2020-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17216-13
Sơn tra
Sơn tra chế .
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20291-13
Taflotan
Tafluprost 0,015mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,5ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-209-13
Tanikin 120
Cao bạch quả 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
418/QÐ-QLD
V356-H12-13
Tarcefandol
Cefamandole (dưới dạng Cefamandol nafate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17603-13
Tarceva
Erlotinib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Roche S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-173-13
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thuỵ sỹ)
Erlotinib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Roche S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-174-13
Tarfloz
Ferrous fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-04-02
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17401-13
Tazilex-F
Methimazol 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (Nhôm - Nhôm) x 10 viên. Hộp 10 vỉ (PVC - Nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-03-11
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20363-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.