Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35501–35550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cozaar XQ 5mg/100mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. Hà Lan)
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan kali 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanmi Pharm.Co., Ltd,(Paltan site) (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-05
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17523-13
Cozaar XQ 5mg/50mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. Hà Lan)
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanmi Pharm.Co., Ltd,(Paltan site) (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-05
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17524-13
Cozeter
Terpin hydrat 200mg; Codein phosphat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20244-13
Crasbel Soft Capsule
Selen (dưới dạng men khô chứa Selen) 50mcg; Acid ascorbic 50mg; Crom (dưới dạng men khô chứa Crom) 50mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Kolmar Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-02-24
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17582-13
Cravit tab 250
Levofloxacin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên, Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Daiichi Sankyo (Thailand) Ltd. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-05
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17415-13
Cát căn
Cát căn chế
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20279-13
Cốt toái bổ
Cốt toái bổ chế
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20280-13
Cồn xoa bóp
Mỗi 60 ml cồn thuốc chứa các chất chiết từ: Riềng ấm 3g; Thiên niên kiện 3g; Địa liền 3g; Đại hồi 1,8g; Huyết giác 1,8g; Ô đầu 1,2g; quế 1,2g; Tinh dầu long não 1,2 ml
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 60 ml, 100ml cồn thuốc
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
418/QÐ-QLD
V345-H12-13
Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu
Mỗi chai 100 ml chiết từ: Đinh hương 7,5g; Quế 6g; Đại hồi 4,5g; Nhũ hương 3,9g; Một dược 3,6g; Huyết giác 3g; Bạc hà 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml, 100 ml, 150 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông dược An Triệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông dược An Triệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
418/QÐ-QLD
V351-H12-13
DHFADOX Injection
Dexamethason dinatri phosphat 5mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Daehan New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dae Han New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17409-13
Dalfusin 75
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-03-08
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17400-13
Davicum
Vinpocetine 10mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17332-13
Daxci Enteric Film Coated Tablet
Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17457-13
Decapinol
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
413/QÐ-QLD
QLĐB-419-13
Degresinos
Diiodohydroxyquinolin 210mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-28
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20396-13
Dehecta
Dioctahedral smectite 3g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20ml
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17414-13
Des OD
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-02-09
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17291-13
Detracyl 250
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2021-04-15
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20186-13
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20299-13
Dexone
Dexamethason acetat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén hình tròn
Đóng gói
Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-04-24
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20163-13
Diệp hạ châu- Herbagreen
Cao khô diệp hạ châu 600mg tương đương Diệp hạ châu 4200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
418/QÐ-QLD
V353-H12-13
Docetaxel Stada
Docetaxel 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Stada Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-192-13
Docetaxel Stada
Docetaxel 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Stada Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-193-13
Docetaxel Teva
Docetaxel 20mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,72ml & 1 lọ dung môi 1,28ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17306-13
Docetaxel Teva
Docetaxel 80mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,88ml & 1 lọ dung môi 5,12ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17307-13
Dochicin 1 mg
Colchicin 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2021-02-13
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20344-13
Docifix 200 mg
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-06
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20345-13
Dogmatil 50mg
Sulpiride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17394-13
Dongkwang Silkron
Clotrimazol 10mg/g; Betamethasone dipropionate 0,64mg/g; Gentamicin sulfate 1mg/1g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 g
Nhà sản xuất
Dongkwang Pharm Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Dongkwang Pharm Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-17
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17420-13
Dopram-Riemser
Doxapram hydrochloride 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Riemser Arzneimittel AG (Đức)
Nhà đăng ký
Riemser Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-208-13
Dầu Thiên An
Tinh dầu bạc hà 3,25ml/5ml; Long não 0,05g/5ml; Menthol ,075g/5ml; Tinh dầu quế 0,1ml/5ml; Tinh dầu đinh hương 0,1ml/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dầu
Đóng gói
Chai 5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở Anh Đào (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Anh Đào (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
418/QÐ-QLD
V343-H12-13
Eckhart Q10
Coenzym Q10 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Eckhart Corporation (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-05
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17362-13
Egodinir 125
Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-07-15
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20172-13
Eligard 22.5mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan)
Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22.5mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi
Nhà sản xuất
Tolmar Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-164-13
Eligard 45mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan)
Leuprorelin acetate (tương đương 41,7mg Leuprorelin) 45mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi
Nhà sản xuất
Tolmar Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-165-13
Eligard 7.5mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan)
Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi
Nhà sản xuất
Tolmar Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-166-13
Ella
Ulipristal acetate 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Cenexi (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-203-13
Enzastar 500
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemypentahydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Quality Pharma S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17344-13
Epalrest 50mg
Epalrestat 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
416/QÐ-QLD
QLĐB-415-13
Esmeron
Rocuronium bromide 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5ml
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17528-13
Ethambutol Tablets BP 400mg
Ethambutol hydrochloride 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17532-13
Evacenema
Monobasic natri phosphat 139,1mg/1ml; Dibasic natri phosphat 31,8mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch bơm hậu môn
Đóng gói
Chai nhựa 118 ml
Nhà sản xuất
Purzer Pharmaceutical Co., Ltd., Guanyin Plant. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2020-12-28
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17374-13
Farvinem 1 g
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20195-13
Fatimip Inj. 0.5g
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17548-13
Feliz S 10
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-211-13
Fepinram
Piracetam 200mg/ml
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 4 ống x 15ml
Nhà sản xuất
PT Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17570-13
Fisiodar
Fludarabin phosphat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
413/QÐ-QLD
QLĐB-420-13
Flamaz
Acid Tranexamic 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17433-13
Foocgic
Fluconazol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-04-13
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17280-13
Formyson
Tolperison hydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
T.O. Pharma Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại - Đầu tư Đồng Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17395-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.