Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33601–33650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Arnetine
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd- nhà máy thuốc tiêm ống (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18931-15
Artrex
Cao Withania somnifera (Extractum Withaniae somniferae) 180mg; Cao Boswellia serrata (Extractum Boswelliae serratae) 180mg; Cao gừng (Extractum Zingiberis) 48mg; Cao nghệ (Extractum Curcumae longae) 36mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atra Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TMDP Minh Quân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18885-15
Atorcal tablet 20 mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Healthcare Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-28
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18880-15
Atorhasan 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22659-15
Atorlip 10
Atorvastatin calcium 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-05-31
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22695-15
Atropin sulfat
Atropin sulfat monohydrat 0,25mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1 ml, Hộp 20 ống x 1 ml, Hộp 25 ống x 1 ml, Hộp 100 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-29
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22582-15
Avadol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AV Manufacturing Sdn.Bhd (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18848-15
Bamyrol 150
Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-06-11
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22481-15
Bavegan
Cao đặc actiso 100/1 (tương đương 10g lá tươi actiso) 100 mg; Hạt bìm bìm biếc 75 mg; Cao khô rau đắng đất 10/1 (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên; Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22425-15
Bibiso
Cao khô Bìm bìm 5,25 mg; Cao khô Artiso 100 mg; Cao khô Rau đắng đất 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 6 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Tập đoàn Dược phẩm và Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-06-11
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22482-15
Bicalutamide FCT 150mg
Bicalutamid 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-348-15
Bicalutamide FCT 50mg
Bicalutamid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-349-15
Bicamed 150
Bicalutamide (Dạng H1) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-346-15
Bicamed 50
Bicalutamide (Dạng H1) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-347-15
Bioguide Film Coated Tablet
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharvis Korea Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18889-15
Bipreterax Arginine 5mg/1,25mg
Perindopril arginine 5mg; Indapamide 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18924-15
Bisolvon Kids
Bromhexin hydrochlorid 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
PT Boehringer Ingelheim Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
SANOFI-AVENTIS SINGAPORE PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-09-17
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18822-15
Boricetam Caps.
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-28
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18823-15
Bortenat 2mg
Bortezomib 2mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Natco Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Natco Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-350-15
Bromhexin 8
Bromhexin hydroclorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén màu trắng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-22
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22563-15
Bromhexin 8
Bromhexin hydroclorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén màu vàng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 vên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-22
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22564-15
Bronuck ophthalmic solution 0.1%
Bromfenac natri hydrat 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Senju Pharmaceutical Co., Ltd (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
272/QLD-ÐK
VN2-369-15
Bsure
Levonorgestrel USP 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
274/QLD-ÐK
VN2-354-15
Busalmint
Retinyl palmitat 1000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22462-15
Busalpain - Tiêu viêm giảm đau
Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 0,28g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22463-15
Bạc hà
Tinh dầu bạc hà 3 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Lọ 20 viên, lọ 120 viên, lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-18
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22588-15
Bạch thược phiến
Phiến sấy khô của rễ bạch thược 0,5kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22539-15
Bảo Thanh
Mỗi 5 ml siro chứa: Dịch chiết (5:1) Xuyên bối mẫu (tương đương Xuyên bối mẫu 0,4g) 0,08 ml; Cao lỏng (2:1) của hỗn hợp dược liệu (tương đương Tỳ bà diệp 0,5g; Sa sâm 0,1g; Phục linh 0,1g; Trần bì 0,1g; Cát cánh 0,4g; Bán hạ 0,1g; Ngũ vị tử 0,05g; Qua lâu nhân 0,2g; Viễn chí 0,1g; Khổ hạnh nhân 0,2g; Gừng 0,1g; Ô mai 0,5g; Cam thảo 0,1g) 2,125 ml; Tinh dầu bạc hà 0,1 mg; Mật ong 1g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml, 125ml, 200ml, 250ml, 300ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất-Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-06-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22646-15
Bổ thận âm- BVP
Mỗi viên chứa 250 mg cao khô toàn phần chiết từ 1250 mg các dược liệu khô: Hoài sơn 200 mg; Sơn thù 200 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Thục địa 400 mg; Trạch tả 150 mg; Phục linh 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh màu nâu); Hộp 4 vỉ x 18 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22396-15
CKDCalutami tab. 150mg
Bicalutamid 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2023-02-18
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-341-15
CKDIzarbelltan tab. 300mg
Irbesartan 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Chong Kun Dang Pharm. Corp. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-08-04
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18830-15
Calci D-Hasan
Calci carbonat 1250 mg (tương đương 500 mg calci); Cholecalciferol (Vitamin D3) 4,40 mg (tương đương 440 IU)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 18 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-07-07
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22660-15
Cao khô rễ đinh lăng 8%
Cho 1 g cao khô: Rễ đinh lăng 12,5g
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Chế phẩm 5 kg, 10 kg, 15 kg đựng trong 2 lớp túi: túi PE hàn kín bên trong, túi nhôm bên ngoài.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22397-15
Cao lỏng Bách hạnh chỉ khái lộ
Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: A giao 12g; Bạc hà 8g; Bách bộ 12g; Bách hợp 12g; Bối mẫu 12g; Cam thảo 6g; Đương quy 12g; Sinh khương 5,6g; Hạnh nhân 10g; Cát cánh 10g; Mã đậu linh 4g; Ngũ vị tử 6g; Thiên hoa phấn 6g; Thiên môn 8g; Tri mẫu 6g; Tô tử 6g; Tử uyển 8g; Ý dĩ nhân 8g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V14-H12-16
Cao lỏng Bát trân xuân nữ
Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Đảng sâm 8,4g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 8,4g; Thục địa 8,4g; Bạch thược 8,4g; Đương quy 8,4g; Xuyên khung 5,6g; Ích mẫu 9,8g; Cam thảo 4,2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V15-H12-16
Cao lỏng Mát gan giải độc
Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Long đởm 8,4g; Sài hồ 5,6g; Nhân trần 8,4g; Kim ngân hoa 8,4g; Hoàng cầm 7g; Sinh địa 5,6g; Trạch tả 5,6g; Chi tử 5,6g; Đương quy 4,2g; Xa tiền tử 2,8g; Cam thảo 2,8g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V16-H12-16
Cao lỏng Sâm quy trường thọ
Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Đương quy 20g; Nhân sâm 15g; Thục địa 15g; Chích hoàng kỳ 15g; Bạch phục linh 15g; Xuyên khung 15g; Bạch thược 15g; Bạch truật 15g; Nhục quế 5g; Cam thảo 6g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V17-H12-16
Cao lỏng Thiên vương bổ tâm
Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Sinh địa 19,6g; Thiên môn 5,6g; Mạch môn 5,6g; Ngũ vị tử 5,6g; Đương quy 5,6g; Toan táo nhân 5,6g; Bá tử nhân 5,6g; Huyền sâm 2,8g; Đảng sâm 2,8g; Đan sâm 2,8g; Bạch linh 2,8g; Viễn chí 2,8g; Cát cánh 2,8g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V19-H12-16
Cao lỏng Thạch lâm thông
Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Kim tiền thảo 100 g; Thục địa 30 g; Trạch tả 20 g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V18-H12-16
Cao lỏng Tráng dương bổ thận
Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Đảng sâm 6,72g; Thục địa 6,72g; Đương quy 6,72g; Dâm dương hoắc 6,72g; Ba kích 6,72g; Cẩu tích 6,72g; Đỗ trọng 6,72g; Phục linh 5,6g; Bạch truật 5,6g; Bạch thược 5,6g; Xuyên khung 4,48g; Cam thảo 2,24g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
267/QÐ-QLD
V20-H12-16
Cao ích mẫu
100ml cao lỏng chứa: Hương phụ 25g; Ích mẫu 80g; Ngải cứu 20g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, hộp 1 chai 125ml, hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2021-05-27
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22418-15
Cao ích mẫu
Mỗi 90ml chứa: Ích mẫu 72g; Hương phụ 22,5g; Ngải cứu 18g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml; hộp 1 chai 180ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22491-15
Captopril Stada 25 mg
Captopril 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22668-15
Carazotam
Piperacillin 4g; Tazobactam 0,5 g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột; Hộp 10 lọ bột
Nhà sản xuất
Mitim s.r.l. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-02-17
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18857-15
Carazotam
Piperacillin 2g; Tazobactam 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột; Hộp 10 lọ bột
Nhà sản xuất
Mitim s.r.l. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-02-17
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18858-15
Celenova-200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SM Biomed Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18959-15
Centocalcium vitamin D
Mỗi 2,5g chứa: Calci carbonat (tương đương với 500mg Calci) 1250mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 400IU
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-17
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22498-15
Cetazin
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 vên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-22
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22565-15
Ceteco Mifepriston
Mifepriston 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
269/QÐ-QLD
QLĐB-479-15
Ceteco datadol 120
Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 120 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 25 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-09-05
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22690-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.