Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 33551–33600.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Timol Neo
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore PTE Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23432-15
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Sanofi-Aventis Singapore PTE Ltd
Singapore
2015-09-09
514/QÐ-QLD
Tiphacetam 400
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-31
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23030-15
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-03-31
514/QÐ-QLD
Tiphades
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-26
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23031-15
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-04-26
514/QÐ-QLD
Tiphapred 5
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon acetat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-31
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23032-15
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 500 viên
Cao khô hỗn hợp (tương ứng với Thương nhĩ tử 334 mg; Bạc hà 83 mg; Bạch chỉ 125 mg; Tân di hoa 250 mg; Phòng phong 250 mg; Bạch truật 250 mg; Hoàng kỳ 417 mg) 350 mg; Bạch chỉ 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 90 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-01
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22743-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 90 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-03-01
514/QÐ-QLD
Viên mũi-xoang Rhinassin-OPC
Cao đặc qui về khan (tương ứng với Quả thương nhĩ tử 400mg; Nụ tân di hoa 300mg; Rễ phòng phong 300mg; Thân rễ Bạch truật 300mg; Rễ Hoàng kỳ 500mg; Bạc hà 100mg) 160mg; Bột mịn Bạch chỉ (tương ứng với rễ bạch chỉ 300mg) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-03
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22955-15
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-03-03
514/QÐ-QLD
Viên ngậm Bảo Thanh NS
Cao lỏng hỗn hợp (1:5) (tương ứng với Xuyên bối mẫu 0,4g; Tỳ bà lá 0,5g; Sa sâm 0,1g; Phục Linh 0,1g; Trần bì 0,1g; Cát cánh 0,4g; Bán hạ 0,4g; Ngũ vị tử 0,05g; Qua lâu nhân 0,2g; Viễn chí 0,1g; Khổ hạnh nhân 0,2g; Gừng 0,1g; Ô mai 0,5g; Cam thảo 0,1g) 590 mg; Tinh dầu bạc hà 0,1 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất-Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-25
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23277-15
Viên ngậm
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
Nhà máy sản xuất-Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-02-25
514/QÐ-QLD
Viên ngậm Ngọc hầu
Cao lỏng hỗn hợp (5:1) (tương đương với Kim ngân hoa 240 mg; Xạ can 160 mg; Huyền sâm 80 mg; Bạc hà 80 mg; Sinh địa 80 mg; Thiên môn 40 mg; Mạch môn 40 mg; Cam thảo 80 mg; Chanh muối 200 mg) 200 mg; Mật ong 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 8 viên. Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất-Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-08
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23278-15
Viên ngậm
Hộp 3 vỉ x 8 viên. Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà máy sản xuất-Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-02-08
514/QÐ-QLD
Vutu 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23034-15
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2015-09-09
514/QÐ-QLD
Xuyên khung
Xuyên khung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23069-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,2kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2015-09-09
514/QÐ-QLD
Xylometazolin 0,05%
Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22886-15
Thuốc xịt mũi
Hộp 1 lọ 15 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2015-09-09
514/QÐ-QLD
Zaniat 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-12
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23056-15
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-03-12
514/QÐ-QLD
Zinetex
Cetirizin hydroclorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-12
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23325-15
Viên nang cứng
Chai 200 viên, 500 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-04-12
514/QÐ-QLD
clopidolut 75 mg
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel besylat) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 7 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-22
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23366-15
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 7 vỉ x 14 viên
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
2015-09-09
→ 2022-02-22
514/QÐ-QLD
Ích mẫu
Ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23125-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2015-09-09
514/QÐ-QLD
Ô dược
Ô dược
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23097-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2015-09-09
514/QÐ-QLD
Ô tặc cốt
Ô tặc cốt
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23098-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2015-09-09
514/QÐ-QLD
ích trí nhân
ích trí nhân
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23096-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2015-09-09
514/QÐ-QLD
Đan sâm - Tam thất
Đan sâm 525mg; Tam thất 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2020-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23253-15
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2015-09-09
→ 2020-09-09
514/QÐ-QLD
Đinh lăng
Đinh lăng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23061-15
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2015-09-09
514/QÐ-QLD
Anaferon for children
Các kháng thể gắn với interferon gamma ở người 3 mg
Hàm lượng / Dạng
3 mg · Viên nén phân tán tại khoang miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, vỉ 20 viên
Nhà sản xuất
OOO "NPF" MATERIA MEDICA HOLDING (Nga)
Nhà đăng ký
OOO "NPF" MATERIA MEDICA HOLDING (Nga)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14 → 2022-03-12
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-875-15
3 mg
Viên nén phân tán tại khoang miệng
Hộp 1 vỉ, vỉ 20 viên
OOO "NPF" MATERIA MEDICA HOLDING
Nga
OOO "NPF" MATERIA MEDICA HOLDING
Nga
2015-07-14
→ 2022-03-12
380/QĐ-QLD
28
FAVIRAB
Huyết thanh kháng dại chứa đoạn F(ab')2 có nguồn gốc từ ngựa; 200-400 IU trong 1ml
Hàm lượng / Dạng
200-400 IU trong 1ml · Dung dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; hộp 10 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur S..A (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur SA (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-877-15
200-400 IU trong 1ml
Dung dịch tiêm.
Hộp 1 lọ x 5ml; hộp 10 lọ x 5ml
Sanofi Pasteur S..A
Pháp
Sanofi Pasteur SA
Pháp
2015-07-14
380/QĐ-QLD
28
Haemoctin SDH 250
Yếu tố đông máu VIII của người. Lọ thuốc bột chứa 250IU yếu tố đông máu số VIII tương đương 50 IU/ml sau khi pha
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ bột thuốc (250 IU) + 1 lọ nước cất pha tiêm 5 ml và bộ dụng cụ pha
Nhà sản xuất
Biotest Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14 → 2022-03-01
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-858-15
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp chứa 1 lọ bột thuốc (250 IU) + 1 lọ nước cất pha tiêm 5 ml và bộ dụng cụ pha
Biotest Pharma GmbH
Đức
Công ty TNHH Thương mại dược Hoàng Long
Việt Nam
2015-07-14
→ 2022-03-01
380/QĐ-QLD
28
Haemoctin SDH 500
Yếu tố đông máu VIII của người. Lọ thuốc bột chứa 500IU yếu tố đông máu số VIII tương đương 50 IU/ml sau khi pha
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ bột thuốc (500IU) và 1 lọ nước cất pha tiêm 10ml + bộ dụng cụ pha
Nhà sản xuất
Biotest Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14 → 2022-03-01
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-859-15
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp chứa 1 lọ bột thuốc (500IU) và 1 lọ nước cất pha tiêm 10ml + bộ dụng cụ pha
Biotest Pharma GmbH
Đức
Công ty TNHH Thương mại dược Hoàng Long
Việt Nam
2015-07-14
→ 2022-03-01
380/QĐ-QLD
28
KALCOGEN
Filgrastim (r-met-HuG-CSF) 300mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
300mcg/ml · Dung dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Shandong Kexing Bioproducts Co.,Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)