Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 33551–33600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Timol Neo
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore PTE Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23432-15
Tiphacetam 400
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-31
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23030-15
Tiphades
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-26
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23031-15
Tiphapred 5
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon acetat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-31
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23032-15
Tipharalgine
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23033-15
Trustemtri
Emtricitabin 200 mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 30 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-12-20
Quyết định
508/QÐ-QLD
QLĐB-483-15
Tussidrop
Eucalyptol 100 mg; Tinh dầu tràm 50 mg; Menthol 0,5 mg; Tinh dầu gừng 0,75 mg; Tinh dầu tần 0,36 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22932-15
Upancetin 500
Cephalexin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ nhựa x 1 túi x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-25
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22950-15
Vaco - Pola 2
Dexclorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-11
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23114-15
Vadol 5
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-11
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23118-15
Vashasan MR
Trimetazidin dihydrochlorid 35 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-19
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23333-15
Vincolin
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23090-15
Vipredni 16 mg
Methylprednisolon 16 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-30
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23334-15
Vitamin B6 125mg
Pyridoxin HCl 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-03
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22951-15
Vitamin C
Vitamin C 100 mg/ 5 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 10ml; hộp 4 vỉ x 5 ống 5ml; hộp 1 chai 100ml; hộp 1 lọ 30ml; hộp 1 lọ 60ml; hộp 1 lọ 120ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và TBYT An Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-12
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23108-15
Vitamin E 400
Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acetat) 400 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22885-15
Vitamin PP 50mg
Nicotinamid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23075-15
Vixolis
Cao khô hỗn hợp (tương ứng với Thương nhĩ tử 334 mg; Bạc hà 83 mg; Bạch chỉ 125 mg; Tân di hoa 250 mg; Phòng phong 250 mg; Bạch truật 250 mg; Hoàng kỳ 417 mg) 350 mg; Bạch chỉ 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 90 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-01
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22743-15
Viên mũi-xoang Rhinassin-OPC
Cao đặc qui về khan (tương ứng với Quả thương nhĩ tử 400mg; Nụ tân di hoa 300mg; Rễ phòng phong 300mg; Thân rễ Bạch truật 300mg; Rễ Hoàng kỳ 500mg; Bạc hà 100mg) 160mg; Bột mịn Bạch chỉ (tương ứng với rễ bạch chỉ 300mg) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-03
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22955-15
Viên ngậm Bảo Thanh NS
Cao lỏng hỗn hợp (1:5) (tương ứng với Xuyên bối mẫu 0,4g; Tỳ bà lá 0,5g; Sa sâm 0,1g; Phục Linh 0,1g; Trần bì 0,1g; Cát cánh 0,4g; Bán hạ 0,4g; Ngũ vị tử 0,05g; Qua lâu nhân 0,2g; Viễn chí 0,1g; Khổ hạnh nhân 0,2g; Gừng 0,1g; Ô mai 0,5g; Cam thảo 0,1g) 590 mg; Tinh dầu bạc hà 0,1 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất-Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-25
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23277-15
Viên ngậm Ngọc hầu
Cao lỏng hỗn hợp (5:1) (tương đương với Kim ngân hoa 240 mg; Xạ can 160 mg; Huyền sâm 80 mg; Bạc hà 80 mg; Sinh địa 80 mg; Thiên môn 40 mg; Mạch môn 40 mg; Cam thảo 80 mg; Chanh muối 200 mg) 200 mg; Mật ong 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 8 viên. Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất-Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-08
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23278-15
Vutu 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23034-15
Xuyên khung
Xuyên khung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23069-15
Xylometazolin 0,05%
Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-22886-15
Zaniat 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-03-12
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23056-15
Zinetex
Cetirizin hydroclorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-04-12
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23325-15
clopidolut 75 mg
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel besylat) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 7 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2022-02-22
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23366-15
Ích mẫu
Ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23125-15
Ô dược
Ô dược
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23097-15
Ô tặc cốt
Ô tặc cốt
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23098-15
ích trí nhân
ích trí nhân
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 1 kg, 5 kg, 10 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23096-15
Đan sâm - Tam thất
Đan sâm 525mg; Tam thất 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09 → 2020-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23253-15
Đinh lăng
Đinh lăng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-09-09
Quyết định
514/QÐ-QLD
VD-23061-15
Anaferon for children
Các kháng thể gắn với interferon gamma ở người 3 mg
Hàm lượng / Dạng
3 mg · Viên nén phân tán tại khoang miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, vỉ 20 viên
Nhà sản xuất
OOO "NPF" MATERIA MEDICA HOLDING (Nga)
Nhà đăng ký
OOO "NPF" MATERIA MEDICA HOLDING (Nga)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14 → 2022-03-12
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-875-15
FAVIRAB
Huyết thanh kháng dại chứa đoạn F(ab')2 có nguồn gốc từ ngựa; 200-400 IU trong 1ml
Hàm lượng / Dạng
200-400 IU trong 1ml · Dung dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; hộp 10 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur S..A (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur SA (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-877-15
Haemoctin SDH 250
Yếu tố đông máu VIII của người. Lọ thuốc bột chứa 250IU yếu tố đông máu số VIII tương đương 50 IU/ml sau khi pha
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ bột thuốc (250 IU) + 1 lọ nước cất pha tiêm 5 ml và bộ dụng cụ pha
Nhà sản xuất
Biotest Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14 → 2022-03-01
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-858-15
Haemoctin SDH 500
Yếu tố đông máu VIII của người. Lọ thuốc bột chứa 500IU yếu tố đông máu số VIII tương đương 50 IU/ml sau khi pha
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ bột thuốc (500IU) và 1 lọ nước cất pha tiêm 10ml + bộ dụng cụ pha
Nhà sản xuất
Biotest Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14 → 2022-03-01
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-859-15
KALCOGEN
Filgrastim (r-met-HuG-CSF) 300mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
300mcg/ml · Dung dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Shandong Kexing Bioproducts Co.,Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
PT. KALBE FARMA Tbk. (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-876-15
M-M-R® II
Virus sởi Virus quai bị virus rubella
Hàm lượng / Dạng
1000 CCID 50; 12500 CCID 50; 1000 CCID50 · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp kết hợp 5 lọ đơn liều vắc-xin đông khô và 5 lọ dung môi.
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Merck Sharp & Dohme Corp; Cơ sở sản xuất dung môi: Jubilant HollisterStier LLC; Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14 → 2022-02-05
Quyết định
380 · 28
QLVX-878-15
NEULASTIM
Pegfilgrastim 6,0 mg/0,6ml
Hàm lượng / Dạng
6,0 mg/0,6ml · Bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm 0,6ml
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2015-07-14
Quyết định
380/QĐ-QLD · 28
QLSP-865-15
DEP 50%
Diethyl phtalat
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 12 lọ x 20 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-29
Quyết định
83/QÐ-QLD
VS-4900-15
Gyfor
Mỗi 60 ml chứa: Tinh dầu tràm trà 0,24g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch rửa phụ khoa
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml; hộp 1 chai 100 ml; hộp 1 chai 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-29 → 2023-04-27
Quyết định
83/QÐ-QLD
VS-4902-15
Aarmol 100ml
Paracetamol 1g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai thủy tinh 100ml; Chai nhựa 100ml
Nhà sản xuất
Shree Krishnakeshav Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm An sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18861-15
Actisô
Mỗi 10ml dung dịch chứa: Cao khô actisô 280 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22420-15
Alimta
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eli Lilly & Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
275/QLD-ÐK
VN2-345-15
Alzed Tablet 400 mg
Albendazole 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nhai
Đóng gói
hộp lớn chứa 05 hộp nhỏ, 1vĩ x4 viên
Nhà sản xuất
General Pharmaceutical Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-28
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18883-15
Ambron
Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26 → 2022-06-22
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22562-15
Ambuxol
Ambroxol hydroclorid 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22461-15
Amoxicilin 500 mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (đỏ - vàng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
263/QÐ-QLD
VD-22545-15
Antipodox 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farma Glow (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2015-05-26
Quyết định
270/QLD-ÐK
VN-18868-15

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.