Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 32601–32650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Palvimex 75mg
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24216-16
Pamolcap
Mỗi viên chứa: Paracetamol 400mg; Cafein 40mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD 80 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24205-16
Pemnat 500
Pemetrexed disodium tương đương Pemetrexed 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Natco Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Natco Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-461-16
Philmadol
Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2023-03-26
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19728-16
Phong tê thấp Hyđan
Mỗi viên chứa: Bột mã tiền chế 20 mg; Cao đặc hy thiêm (tương đương 120mg hy thiêm) 12 mg; Độc hoạt 12 mg; Xuyên khung 8 mg; Phòng phong 12 mg ; Tế tân 6 mg; Quế chi 6 mg; Đỗ trọng 16 mg; Đương quy 16 mg; Tần giao 12 mg; Ngưu tất 12 mg
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 250 hoàn
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24402-16
Phong tê thấp TW3
Hà thủ ô đỏ 220 mg; Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm 1000 mg; Thổ phụ linh 670 mg; Thiên niên kiện 670 mg; Huyết giác 400 mg; Thương nhĩ tử 400 mg; Hà thủ ô đỏ 440 mg; Phấn phòng kỷ: 200 mg 530 mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2021-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24303-16
Phytilax viên nhuận trường
Lô hội 50 mg; Bột mật heo 100 mg; Bột thảo quyết minh 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24534-16
Phước sanh kiện nhi tố
Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 18g; Liên nhục 11g; Sa nhân 10g; Đảng sâm 18g; Trần bì 17g; Sơn tra 10g; Hoàng kỳ 18g; Bạch truật 18g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 120 ml; hộp 1 chai 160 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24625-16
Popranazol
Pantoprazole sodium USP tương đương Pantoprazole 40 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19566-16
Prakuff
Mỗi 60ml chứa: Ambroxol HCl 240mg; Terbutalin sulphat 15mg; Guaifenesin 600mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Prayash HealthCare Pvt, Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TMDP Sana (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19633-16
Pralmex inj.
Metoclopramid 10mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Metoclopramid HCl khan 10mg/2ml
Đóng gói
Hộp 12 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-14
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24445-16
Prazav
Omeprazol 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19696-16
Prednison 5 mg
Prednison 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (vàng - cam)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-13
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24089-16
Preforin Injection
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD · 93
VN-19572-16
Prelox Suspension
Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp chứa 1 chai chứa bột cốm pha 50 ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Geofman Pharmaceuticals (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19656-16
Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele, 04010, Latina, Ý)
Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolate 325,23mg) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Ortho LLC (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
104/QÐ-QLD
VN2-468-16
Profino 1
Levonorgestrel 1,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
101/QÐ-QLD
QLĐB-528-16
Promaquin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x8 viên
Nhà sản xuất
Medinfar Manufacturing S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
IL-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-18
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19568-16
Pyfaclor Kid
Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2g, hộp 14 gói x 2g, hộp 24 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-09-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24428-16
Rabeto-40
Rabeprazol natri 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-11-03
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19733-16
Ranitidin 300 mg
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24488-16
Ratidin
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24155-16
Ratidin F
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ xé, 10 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24156-16
Razirax
Ribavirin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-10
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24520-16
Redpalm
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24192-16
Respair 10mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Santa Farma Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19581-16
Revada
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
100/QÐ-QLD
QLĐB-540-16
Rhinathiol
Mỗi 100ml chứa: Carbocistein 5g
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24645-16
Rhinathiol promethazin
Carbocistein 2g/100ml; Promethazin HCl 0,05g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24646-16
Rifazeme 0.5g
Mỗi lọ chứa meropenem trihydrat tương đương meropenem 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Mỗi hộp chứa 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
CSPC Ouyi Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19615-16
Ripinavir
Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
100/QÐ-QLD
QLĐB-539-16
Rượu thuốc tê thấp
Mỗi 650 ml chứa dịch chiết: Cẩu tích 13g; Ngũ gia bì chân chim 6,5g; Thổ phục linh 6,5g; Kê huyết đằng 13g; Ngưu tất 6,5g; Hy thiêm 19,5g; Quế nhục 3,25g
Hàm lượng / Dạng
Rượu thuốc
Đóng gói
Chai 650 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24390-16
SaVi-Atus
Guaifenesin 50mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Clorpheniramin maleat 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-30
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24273-16
Salbutamol 4mg
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ, 25 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24384-16
Sandoz Montelukast CHT 4mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Sandoz Ilac Sanayi ve Ticaret, A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19670-16
Sandoz Montelukast CHT 5mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Sandoz Ilac Sanayi ve Ticaret, A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19671-16
Sandoz Montelukast OGR 4mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm uống
Đóng gói
Hộp 7 gói
Nhà sản xuất
Sandoz Ilac Sanayi ve Ticaret, A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19672-16
Satigem 1g
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-451-16
Satigem 200mg
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-452-16
Sen vông- BVP
Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 100 mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 130 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC/bao nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24063-16
Seolone
Famciclovir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19675-16
Seoprae Tablet
Rebamipid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceutical Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19740-16
Sintiplex tablet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại và dược phẩm Nguyên Khánh (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-11-26
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19616-16
Siro Abrocto 30
Ambroxol HCl 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Sirô thuốc
Đóng gói
Hộp 1 lọ 40ml, hộp 1 lọ 60ml, hộp 1 lọ 80ml, hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24079-16
Sirô ho Thepharm
Mỗi 60ml sirô chứa: Cao khô lá thường xuân (tương đương 6,72g lá thường xuân) 420mg
Hàm lượng / Dạng
Sirô thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 70ml, hộp 1 chai 90ml, hộp 1 chai 100ml, hộp 1 chai 120ml
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-15
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24403-16
Skdol Cafein
Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-24
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24258-16
Song môn bổ phổi
Mỗi 280ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương Bách bộ 24g; Bách hợp 16g; Mạch môn 16g; Địa cốt bì 16g; Sa sâm 16g; Tang bạch bì 16g; Phục linh 12g; Ý dĩ nhân 12g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280ml
Nhà sản xuất
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Vĩnh Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V52-H12-16
Spinidazole
Metronidazol 125mg; Spiramycin base 750000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24462-16
Spulit
Itraconazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x5 viên
Nhà sản xuất
S.C. Slavia Pharm S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2023-04-01
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19599-16
Stamectin
Mỗi gói 3800 mg chứa: Diosmectit 3000 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói, 50 gói, 100 gói x 3800 mg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-13
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24558-16

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.