Letero
Letrozole 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-459-16
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
2016-03-23
107/QÐ-QLD
Chi tiết
Levgesti
Levonorgestrel 30mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
101/QÐ-QLD
QLĐB-529-16
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 28 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2016-03-23
101/QÐ-QLD
Chi tiết
Levobac 150ml IV Infusion
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi hoặc 10 túi 150ml
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19610-16
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 túi hoặc 10 túi 150ml
Popular Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-06-28
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Levojack
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Health Care Formulations Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19624-16
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Health Care Formulations Pvt. Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-06-28
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Linh chi
Cao khô dược liệu 235mg tương đương Linh chi 1975mg; Bột mịn dược liệu Linh chi 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-07-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24526-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-07-22
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Long diên bổ phổi
Mỗi 270ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương Kinh giới 21,6g; Cát cánh 21,6g; Trần bì 21,6g; Tử uyển 10,8g; Bách bộ 6,48g; Hoài sơn 6,48g; Thiên môn 6,48g; Sa sâm 6,48g; Mạch môn 6,48g; Thục địa 5,4g; Sài hồ 5,4g; Mẫu đơn bì 5,4g; Phục linh 5,4g; Ngũ vị tử 2,7g; Viễn chí 1,35g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 270ml
Nhà sản xuất
Cơ sở Hồng Huệ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Hồng Huệ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
102/QÐ-QLD
V49-H12-16
Cao lỏng
Hộp 1 chai 270ml
Cơ sở Hồng Huệ
Việt Nam
Cơ sở Hồng Huệ
Việt Nam
2016-03-23
102/QÐ-QLD
Chi tiết
Losacor D coated tablets
Losartan kali 50mg ; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Roemmers S.A.I.C.F (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19594-16
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Roemmers S.A.I.C.F
Argentina
Công ty TNHH DP Quốc tế Thiên Nam
Việt Nam
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Lypime 2.0 GM
Cefepim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefepim HCl và L-Arginin) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19556-16
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Lyka Labs Ltd.
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited
Hồng Kông
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Lạc tiên
Lạc tiên
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24327-16
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Mebendazol 500
Mebendazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-24
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24365-16
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-05-24
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Medirubi
Dextromethorphan hydrobromid 15 mg; Guaifenesin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24223-16
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Mekocurcuma
Bột nghệ khô (dưới dạng cao nghệ) 400mg; Mật ong 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24411-16
Viên nén bao phim
Chai 100 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Methylprednisolon 16mg
Methylprednisolon 16mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24314-16
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-04-22
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Metronidazole and Sodium chloride Injection
Metronidazol 0,5g/100ml; Natri chlorid 0,9g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml; Chai 100ml
Nhà sản xuất
Anhui Double-Crane Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-07-05
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19592-16
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 chai 100ml; Chai 100ml
Anhui Double-Crane Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-07-05
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Midalexine 250
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 1,4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-14
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24232-16
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói 1,4g
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-05-14
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Minirin
Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,2mg) 0,178mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 30, 15 viên
Nhà sản xuất
Ferring International Center S.A. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Ferring Pharmaceuticals Ltd (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19647-16
Viên nén
Hộp 1 chai 30, 15 viên
Ferring International Center S.A.
Thụy Sĩ
Ferring Pharmaceuticals Ltd
Hồng Kông
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Mirosatan
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19712-16
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2016-03-23
→ 2022-06-28
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Mitaras
Losartan Kali 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19650-16
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Minimed Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Flamingo Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Mitoxgen (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarma S.A - Địa chỉ: Terrada 1270, Ciudad Autónoma de Buenos Aires, Argentina)
Mitoxantrone (dưới dạng Mitoxantrone HCl) 20mg;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19693-16
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Hộp 1 lọ 10ml
Laboratorios IMA S.A.I.C.
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Mạch môn
Mạch môn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24328-16
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Mẫu sinh đường
Chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Sinh địa 11,27g; Mạch môn 7,5g; Huyền sâm 11,25g; Bối mẫu 5g; Bạch thược 5g; Mẫu đơn bì 5g; Cam thảo 2,5g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24389-16
Cao lỏng
Hộp 1 chai 125 ml
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Nadixime 100DT
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Associated Biotech (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nhật Tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19584-16
Viên nén phân tán
Hộp 1 vỉ x 10 viên
M/S Associated Biotech
Ấn Độ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nhật Tiến
Việt Nam
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid 135mg/15ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24440-16
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 15ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-05-05
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid 45mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-05
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24441-16
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-05-05
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Nevirapine Tablets USP 200mg
Nevirapin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19704-16
Viên nén
Hộp 1 lọ 60 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2016-03-23
→ 2022-06-28
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Newgenasada cream
Betamethasone (dưới dạng Betamethason dipropionat 6,4mg) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin Sulfat 16,7mg) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Celltrion pharm, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2023-03-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19571-16
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 10g
Celltrion pharm, Inc
Hàn Quốc
Jin Yang Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
2016-03-23
→ 2023-03-14
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Nhiệt miệng nhất nhất
Cao khô dược liệu (tương đương với: Hoàng liên 255mg; Cam thảo 255mg; Tri mẫu 255mg; Huyền sâm 255mg; Sinh địa 255mg; Mẫu đơn bì 255mg; Qua lâu nhân 255mg; Liên kiều 255mg; Hoàng bá 645mg; Hoàng cầm 645mg; Bạch thược 255mg) 430mg; Thạch cao 255mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24532-16
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Niftclar DT-100
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Precise Biopharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-06-28
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19609-16
Viên nén phân tán không bao
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Precise Biopharma Pvt. Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-06-28
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Nocough
60ml siro chứa: Dextromethorphan HBr 60mg; Chlorpheniramin maleat 16mg; Guaifenesin 600mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Prayash Heathcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19596-16
Siro
Hộp 1 chai 60ml
Prayash Heathcare Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH DP VNP
Việt Nam
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Noinsel Soft Capsule
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kolmar Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19644-16
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Kolmar Pharma Co., Ltd.
Hàn Quốc
Enter Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Notired eff Orange
Magnesium gluconat 426mg; Calcium glycerophosphat 456mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sundial Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-22
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24463-16
Viên nén sủi bọt
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định
Việt Nam
Công ty cổ phần Sundial Pharma
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-04-22
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Nozaxen
Esomeprazol (dưới dạng magnesi dihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Bổ sung quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ x 14 viên nén
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-14
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19598-16
Viên nén bao tan trong ruột
Bổ sung quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ x 14 viên nén
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd.
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-05-14
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Ofpexim 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Ngân Thủy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24515-16
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 3g
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH DP Ngân Thủy
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Omniscan
Gadodiamide (GdDTPA-BMA) 2870mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
GE Healthcare Ireland (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19545-16
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 10ml
GE Healthcare Ireland
Cộng hòa Ireland
A. Menarini Singapore Pte. Ltd
Singapore
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Opelodil
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-19
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24244-16
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-04-19
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Opevalsart 80
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24249-16
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2016-03-23
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Oplatin
Ofloxacin 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-19
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24639-16
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai 100ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Reliv pharma
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-04-19
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Orlacmin
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 115 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-07-25
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24457-16
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-07-25
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Oscamicin
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Internacional Argentino S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19695-16
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ, Hộp 25 lọ
Laboratorio Internacional Argentino S.A
Argentina
Laboratorios Recalcine S.A.
Chile
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Oseltamivir Phosphate capsules 45mg
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 45mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-25
Quyết định
106/QÐ-QLD
VN2-465-16
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Mylan Laboratories Limited
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited
Hồng Kông
2016-03-23
→ 2022-04-25
106/QÐ-QLD
Chi tiết
Outvit H5000
Vitamin B1 (Thiamin HCl) 50mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ bột + 4 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19593-16
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 4 lọ bột + 4 ống dung môi 5ml
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành
Việt Nam
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Ovaba 400mg
Gabapentin 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hilton Pharmaceuticals (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19621-16
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hilton Pharmaceuticals (Pvt) Ltd
Pakistan
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxacilin 500mg
Oxacilin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-05-13
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24233-16
Viên nang cứng
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-05-13
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxaliplatin Injection USP 100mg/20ml
Oxaliplatin 100mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-456-16
Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 20ml
Emcure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Emcure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2016-03-23
107/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxaplat
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eriochem S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
107/QÐ-QLD
VN2-462-16
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Eriochem S.A.
Argentina
PT Kalbe Farma Tbk
Indonesia
2016-03-23
107/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxynorm 10mg/1ml
Oxycodone (dưới dạng Oxycodone HCl 10mg/ml) 9mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới da
Đóng gói
Hộp 5 ống 1ml
Nhà sản xuất
Hamol Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
104/QÐ-QLD
VN2-469-16
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới da
Hộp 5 ống 1ml
Hamol Limited
Anh
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.
Singapore
2016-03-23
104/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxynorm 20mg/2ml
Oxycodone (dưới dạng Oxycodone HCl 20mg/2ml) 18mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới da
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Hamol Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
104/QÐ-QLD
VN2-470-16
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm dưới da
Hộp 5 ống 2ml
Hamol Limited
Anh
Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.
Singapore
2016-03-23
104/QÐ-QLD
Chi tiết
Pacegan 500 mg
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 2 viên. Hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-13
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24557-16
Viên nén sủi bọt
Hộp 10 vỉ x 2 viên. Hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-04-13
97/QÐ-QLD
Chi tiết
Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina)
Paclitaxel 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23
Quyết định
103/QÐ-QLD
VN-19578-16
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Hộp 1 lọ 5ml
Laboratorios IMA S.A.I.C.
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2016-03-23
103/QÐ-QLD
Chi tiết
Pageoric
Loperamid hydroclorid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2016-03-23 → 2022-04-19
Quyết định
97/QÐ-QLD
VD-24583-16
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
2016-03-23
→ 2022-04-19
97/QÐ-QLD
Chi tiết