Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 30401–30450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Nhân trần
Nhân trần
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29043-18
Nhục thung dung phiến
Nhục thung dung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29044-18
Novovalpo
Acid Valproic 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ, hộp 4 vỉ, hộp 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28881-18
Obiferat
Mỗi 5 ml siro chứa: Carbocistein 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29463-18
Olisfat
Orlistat (dạng vi hạt 50%) 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ minh Hà Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29556-18
Paclispec 100
Mỗi 16,7 ml chứa: Paclitaxel 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 16,7 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-665-18
Paclispec 30
Mỗi 5 ml chứa: Paclitaxel 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29174-18
Pamin Capsules
Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg
Hàm lượng / Dạng
325 mg, 2 mg · Viên nang cứng (đỏ trong- trong suốt)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29525-18
Panadol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29584-18
Panadol Cảm cúm
Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 25mg, 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29585-18
Patest
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29526-18
Pharnanca
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Cam thảo 20 mg; Bạch mao căn 400 mg; Bạch thược 400 mg; Đan sâm 400 mg, Bản lam căn 300 mg, Hoắc hương 300 mg; Sài hồ 400 mg; Liên kiều 300 mg; Thần khúc 300 mg; Chỉ thực 400 mg; Mạch nha 300 mg; Nghệ 400 mg) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28954-18
Phòng phong
Phòng phong
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29046-18
Phụ huyết khang
Mỗi viên chứa 0,18 g cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đảng sâm 0,17 g; Trần bì 0,09 g; Bạch thược 0,17 g; Xuyên khung 0,12 g; Phục linh 0,12 g; Bạch truật 0,17 g; Cam thảo 0,09 g; Hương phụ 0,17 g); Đương quy 0,12 g; Sinh địa 0,12 g
Hàm lượng / Dạng
0,17 g, 0,09 g, 0,17 g, 0,12 g, 0,12 g, 0,17 g, 0,09 g, 0,17 g), 0,12 g, 0,12 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm hoặc vỉ nhôm/PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29244-18
Pietram 4
Mỗi lọ chứa: Piracetam 4g/20ml
Hàm lượng / Dạng
4g/20ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml, hộp 10 lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29240-18
Pirathepharm
Piracetam 2g/10ml
Hàm lượng / Dạng
2g/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10ml, hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29309-18
Posthappy
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
96/QÐ-QLD
QLĐB-660-18
Prijotac
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29353-18
Ranitidin DNPharm 150
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29362-18
Rau má
Rau má
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29047-18
Redstomz 20
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28857-18
Rvlevo 250
Mỗi chai 50ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29540-18
Rvlevo 500
Mỗi chai 100ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29541-18
Rvlevo 750
Mỗi chai 150ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 150ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29542-18
Samatos PV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng 1830 mg dược liệu: Sinh địa 310, Sơn thù du 160 mg, Hoài sơn 160 mg, Thạch quyết minh 160 mg, Mẫu đơn bì 120 mg, Câu kỳ tử 120 mg, Phục linh 120 mg, Trạch tả 120 mg, Cúc hoa 120 mg, Đương quy 120 mg, Bạch tật lê 120 mg, Mạn kinh tử 120 mg, Mật mông hoa 80 mg) 310 mg
Hàm lượng / Dạng
310 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29258-18
Silkrenion
Mỗi tuýp 10 g kem chứa Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg, 6,4 mg, 100 mg · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29259-18
Siro Mahota DHĐ
Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Ma hoàng 1,5g; Quế chi 1g; Khổ hạnh nhân 2g; Cam thảo 1g
Hàm lượng / Dạng
1,5g, 1g, 2g, 1g · Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 9ml, hộp 4 vỉ x 5 ống x 9ml, hộp 1 chai x 108ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29381-18
Siro cảm xuyên hương
Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Cát cánh 6 g; Kinh giới 6 g; Tử uyển 6 g; Bách bộ 6 g; Xuyên khung 6 g; Hương phụ 6 g; Cam thảo 3 g; Trần bì 3 g
Hàm lượng / Dạng
6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 3 g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29245-18
Superyin
Mỗi 430mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Qui bản 1,5g; Thục địa 1,5g; Hoàng bá 0,5g; Tri mẫu 0,5g
Hàm lượng / Dạng
1,5g, 1,5g, 0,5g, 0,5g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29580-18
Sài hồ bắc
Sài hồ bắc
Hàm lượng / Dạng
1kg; 3kg; 5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg; 3kg; 5kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29296-18
TGT
Cao khô diệp hạ châu đắng (tương đương 1000mg diệp hạ châu đắng) 100mg; Cao khô nhân trần (tương đương 1170mg nhân trần) 130mg; Cao khô cỏ nhọ nồi (tương đương 600mg cỏ nhọ nồi) 50mg; Cao khô râu ngô (tương đương 400mg râu ngô) 50mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 130mg, 50mg, 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 40 viên, hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29332-18
Testovim-Tráng dương bổ thận Xuân Quang
Mỗi viên chứa 215 mg cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Nhục thung dung 1000 mg; Thục địa 630 mg; Phục linh 330 mg; Cửu thái tử 330 mg; Ngưu tất 330 mg; Ngũ vị tử 330 mg; Quế nhục 330 mg; Hoài sơn 330 mg; Thạch hộc 330 mg; Thỏ ty tử 330 mg; Sơn thù 10 mg; Xa tiền tử 10 mg; Mẫu đơn bì 10 mg
Hàm lượng / Dạng
1000 mg, 630 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 10 mg, 10 mg, 10 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29443-18
Thanh nhiệt tiêu độc Livergood
Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg, 670mg, 340mg, 340mg, 125mg, 670mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28943-18
Thiên niên kiện phiến
Thiên niên kiện
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29049-18
Thương truật sao cháy
Thương truật (sao cháy)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29050-18
Thương truật sao qua
Thương truật (sao qua)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29051-18
Thương truật sao vàng
Thương truật (sao vàng)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29052-18
Tioga
Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g
Hàm lượng / Dạng
33,33 mg, 1,0 g, 0,34 g, 0,25 g, 0,17 g · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29197-18
Tiphadeltacil
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29148-18
Tisore - Khu phong hóa thấp Xuân Quang
Mỗi viên chứa 412,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Đỗ trọng 1100 mg; Ngũ gia bì chân chim 1100 mg; Tục đoạn 1100 mg; Thiên niên kiện 1100 mg; Đại hoàng 800 mg; Đương quy 470 mg; Xuyên khung 470 mg; Tần giao 470 mg; Sinh địa 470 mg; Uy linh tiên 470 mg; Quế nhục 350 mg; Cam thảo 350 mg
Hàm lượng / Dạng
1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 800 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 350 mg, 350 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29444-18
Tiềm Long
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng đằng 0,56 g; Ô dược 0,56 g; Mộc hương 0,56 g; Kim ngân hoa 0,4 g; Bạch thược 0,4 g; Hoa hòe 0,4 g; Chi tử 0,32 g; Chỉ xác 0,32 g; Cam thảo 0,24 g
Hàm lượng / Dạng
0,56 g, 0,56 g, 0,56 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29446-18
Trifème
Levonorgestrel 1,5 mg
Hàm lượng / Dạng
1,5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
96/QÐ-QLD
QLĐB-659-18
Trần bì vi sao
Trần bì (vi sao)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29053-18
Trừ phong thấp Đông dược việt
Mỗi 510mg Cao đặc hỗn hợp dược liệu chứa 2.108 mg dược liệu tương đương 2,108mg các dược liệu: Hoàng kỳ 340mg; Phòng phong 340mg; Xích thược 340mg; Cam thảo 340mg; Khương hoạt 68mg; Khương hoàng 340mg; Đương quy 340mg
Hàm lượng / Dạng
340mg, 340mg, 340mg, 340mg, 68mg, 340mg, 340mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộ 2 vỉ, Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 50 viên; Hộp 1 chai 60 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29220-18
Táo nhân
Táo nhân (hạt táo)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29048-18
Unababe
Mỗi gói 1,5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Sulbactam (dưới dạng Pivoxil sulbactam) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg, 250 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29466-18
Venutel-20
Temozolomid 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-662-18
Vidcaps
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125mcg
Hàm lượng / Dạng
125mg, 125mg, 125mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 20 vỉ x 5 viên, hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28941-18
Vitacell
Mercaptopurin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29375-18
Viên cảm cúm - BVP
Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg
Hàm lượng / Dạng
85 mg, 415 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al), hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ Al-PVC), hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28771-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.