Evipure complete
Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acetat 294,12 mg) 400 IU
Hàm lượng / Dạng
400 IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28839-18
400 IU
Viên nang mềm
Hộp 1 túi chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Eyefull
Mỗi chai 10ml chứa: Povidon 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29323-18
500mg
Thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 chai x 10ml
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Fenacus
Mỗi g chứa: Diclofenac diethylamin 11,6 mg tương đương Diclofenac natri 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Tuýp 5g, tuýp 10g, tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29566-18
10mg
Gel bôi ngoài da
Tuýp 5g, tuýp 10g, tuýp 15g
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Fenorel 160
Fenofibrate (dưới dạng pellets fenofibrat 66% 242,42 mg) 160 mg
Hàm lượng / Dạng
160 mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột (trắng-xám)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29536-18
160 mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột (trắng-xám)
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Reliv pharma
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Fluorouracil 500mg/10ml
Mỗi ống 10ml chứa: Fluorouracil 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-664-18
500 mg
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2018-02-22
98/QÐ-QLD
Chi tiết
Flurbiprofen 100
Flurbiprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng Orgalife (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29495-18
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng Orgalife
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Folitat dạ dày
Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cẩm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g
Hàm lượng / Dạng
160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29242-18
160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 g
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Giải nhiệt tiêu ban lộ
Mỗi 15 ml chứa: Trần bì 1,8g; Bối mẫu 1,8g; Bạc hà 2,8g; Cam thảo 1,05g; Cương tàm 1,05g; Thiên trúc hoàng 0,9g; Phòng phong 1,2g; Kim ngân hoa 2,6g; Thiên hoa phấn 1,8g
Hàm lượng / Dạng
1,8g, 1,8g, 2,8g, 1,05g, 1,05g, 0,9g, 1,2g, 2,6g, 1,8g · Cao lỏng
Đóng gói
hộp 1 lọ 15 ml; hộp 1 lọ 20 ml; hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29528-18
1,8g, 1,8g, 2,8g, 1,05g, 1,05g, 0,9g, 1,2g, 2,6g, 1,8g
Cao lỏng
hộp 1 lọ 15 ml; hộp 1 lọ 20 ml; hộp 1 lọ 100 ml
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Glycéborate
Mỗi chai 5ml chứa: Borax (natri tetraborat decahydrat) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Dung dịch nhỏ tai - rơ miệng
Đóng gói
Hộp 01 chai 5ml; Hộp 01 chai 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29470-18
150mg
Dung dịch nhỏ tai - rơ miệng
Hộp 01 chai 5ml; Hộp 01 chai 10ml
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Hapacol Codein
Paracetamol 500mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
(Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
93/QÐ-QLD
GC-291-18
500mg, 30mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
(Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2018-02-22
93/QÐ-QLD
Chi tiết
Hepaexel
Cao khô bồ bồ (tương đương 3g bồ bồ) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28749-18
300mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha Hà Nội
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn Phong Thấp Nam Hà
Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa: Hy thiêm 1,58 g; Ngưu tất 1,35 g; Ngũ gia bì chân chim 0,885 g; Quế nhục 0,315 g; Sinh địa 0,335 g; Cẩu tích 1,125 g
Hàm lượng / Dạng
1,58 g, 1,35 g, 0,885 g, 0,315 g, 0,335 g, 1,125 g · viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 viên x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29017-18
1,58 g, 1,35 g, 0,885 g, 0,315 g, 0,335 g, 1,125 g
viên hoàn mềm
Hộp 10 viên x 10 gam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàng bá chế nước muối
Hoàng bá (chế nước muối)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29031-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàng cầm phiến
Hoàng cầm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29032-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Hytoxa 500mg
Hydroxyurea 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
98/QÐ-QLD
QLĐB-663-18
500 mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2018-02-22
98/QÐ-QLD
Chi tiết
Hòe hoa
Hòe hoa (sấy khô)
Hàm lượng / Dạng
0,1kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,1 kg, 0,5 kg, 1 kg, 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29252-18
0,1kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,1 kg, 0,5 kg, 1 kg, 5 kg
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Hòe hoa sao đen
Hòe hoa (hòe hoa sao đen)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29033-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Hương liên Yba
Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g
Hàm lượng / Dạng
0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29243-18
0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 g
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Hạnh nhân (khổ hạnh nhân)
Hạnh nhân (khổ hạnh nhân)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29030-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
KSV Tobramycin
Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm và thiết bị y tế KSV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29555-18
80 mg
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 10 ống 2 ml
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm và thiết bị y tế KSV
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Kazotex
Deferasirox 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29001-18
250 mg
Viên nén phân tán
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Kem Alađanh
Mỗi tuýp 20g chứa: Dịch chiết nghệ vàng (tương đương nghệ vàng 1g) 1g; Dịch chiết hoàng liên (tương đương hoàng liên 1g) 1g; Mật ong 3g
Hàm lượng / Dạng
1g, 1g, 3g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sao Thái Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29369-18
1g, 1g, 3g
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 20g
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Sao Thái Dương
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Khiếm thực sao cám
Khiếm thực (sao cám)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29035-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Khiếm thực sao vàng
Khiếm thực (sao vàng)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29036-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Khu phong hóa thấp Xuân Quang
Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g
Hàm lượng / Dạng
6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29442-18
6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 50 gam
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Khu phong hóa thấp Xuân Quang
Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 22,5 g; Ngũ gia bì chân chim 22,5 g; Thiên niên kiện 22,5 g; Tục đoạn 22,5 g; Đại hoàng 17,5 g; Đương quy 10,0 g; Xuyên khung 10,0 g; Tần giao 10,0 g; Sinh địa 10,0 g; Uy linh tiên 10,0 g; Quế chi 7,5 g; Cam thảo 7,5 g
Hàm lượng / Dạng
22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 280 ml; hộp 1 chai 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29441-18
22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 280 ml; hộp 1 chai 250 ml
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Kidecont
Alfacalcidol 0,25mcg
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29533-18
0,25mcg
Viên nang mềm
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Kim ngân cuộng
Kim ngân cuộng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29194-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Kim tiền thảo
Kim tiền thảo (sấy khô)
Hàm lượng / Dạng
0,5 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi chứa 0,5 kg; 1 kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29253-18
0,5 kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi chứa 0,5 kg; 1 kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
L-ornithin-L-aspartat 500mg/5ml
L-ornithin-L-aspartat 500 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
500 mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29173-18
500 mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, hộp 10 ống x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Lesovir (CSNQ: Hetero Labs Limited; Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate, Industrial Estate, Sanathnagar, Hyderabad, Telangana, India)
Ledipasvir 90mg; Sofosbuvir 400mg
Hàm lượng / Dạng
90mg, 400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai 28 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22 → 2022-02-09
Quyết định
94/QÐ-QLD
QLĐB-669-18
90mg, 400mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai 28 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
2018-02-22
→ 2022-02-09
94/QÐ-QLD
Chi tiết
Lisimax Super
Cao khô diệp hạ châu (tương đương với 3g diệp hạ châu) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29294-18
300mg
Viên nang mềm
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Lopirator 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29037-18
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Luman amoxyl 250
Mỗi gói 1,5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5 g
Hộp 30 gói x 1,5 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29308-18
250mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 1,5 g
Hộp 30 gói x 1,5 g
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Lục vị ẩm
Mỗi lọ 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với Thục địa 40g; Hoài sơn 20 g, Sơn thù 20 g, Mẫu đơn bì 15g, Phục linh 15g, Trạch tả 15g) 62,5 ml
Hàm lượng / Dạng
62,5 ml · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29254-18
62,5 ml
Cao lỏng
Hộp 1 lọ 125 ml
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Ma hoàng chích mật ong
Ma hoàng (chích mật ong)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29038-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Magnesi B6
Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg
Hàm lượng / Dạng
470 mg, 5 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28969-18
470 mg, 5 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Mecam 15
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Sanofi-aventis Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29586-18
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Sanofi-aventis Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Mecam 7,5
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Sanofi-aventis Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29587-18
7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Sanofi-aventis Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Medi-Ethionamid
Ethionamid 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28989-18
250 mg
Viên nén bao phim
Chai 100 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Mephenesin
Mephenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28815-18
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Methionine 250mg
DL-Methionin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 150 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29326-18
250mg
Viên nén
Chai 150 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Micindrop D
Mỗi chai 5ml chứa: Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17.000IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
17.000IU, 5mg · Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29327-18
17.000IU, 5mg
Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai
Hộp 1 chai x 5ml
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Naligram
Acid nalidixic 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28869-18
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Newvent-G
Mỗi 5ml siro chứa: Salbutamol (dưới dạng 1,2mg Salbutamol sulfat) 1 mg; Guaifenesin 50mg
Hàm lượng / Dạng
1 mg, 50mg · Siro
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml, hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-28859-18
1 mg, 50mg
Siro
Hộp 20 gói x 5ml, hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Ngân kiều giải độc
Mỗi 330mg bột hỗn hợp dược liệu chứa: Kim ngân (hoa) 210mg; Cát cánh (rễ) 100mg; Đạm đậu xị 20mg; Mối 59mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô (tỷ lệ 1/10) chứa: Liên kiều (quả) 210mg; Bạc hà 20mg; Kinh giới 80mg; Cam thảo (rễ) 100mg; Ngưu bàng (quả) 100mg; Đạm trúc diệp 80mg
Hàm lượng / Dạng
210mg, 100mg, 20mg, 210mg, 20mg, 80mg, 100mg, 100mg, 80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên; Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29529-18
210mg, 100mg, 20mg, 210mg, 20mg, 80mg, 100mg, 100mg, 80mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên; Lọ 60 viên
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Ngũ vị tử tẩm mật
Ngũ vị tử tẩm mật
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29042-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Ngải cứu
Ngải cứu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29039-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Ngải cứu chích giấm
Ngải cứu (chích giấm)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29040-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết
Ngải cứu sao cháy
Ngải cứu (sao cháy)
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-02-22
Quyết định
99/QÐ-QLD
VD-29041-18
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2018-02-22
99/QÐ-QLD
Chi tiết