Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29651–29700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Newmytoba 0,1%
Fluorometholone 6 mg
Hàm lượng / Dạng
6 mg · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 6 ml
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21442-18
Newpicetam Ophthalmic
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 30mg/6ml
Hàm lượng / Dạng
30mg/6ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 6ml
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21641-18
Noveron
Rocuronium bromid 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 12 lọ 5ml
Nhà sản xuất
PT Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21645-18
Pepsane (CSXX: Laboratories ROSA Phytopharma; ĐC: 2, Avenue du Traite de Rome-78400 CHATOU, France)
Mỗi gói 10g chứa: Guaiazulen 0,004g; Dimethicon 3g
Hàm lượng / Dạng
0,004g, 3g · Gel uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 10g
Nhà sản xuất
Pharmatis (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21650-18
Perigard-D
Perindopril (dưới dạng Perindopril erbumin) 2mg; Indapamide 0,625mg
Hàm lượng / Dạng
2mg, 0,625mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn X 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21611-18
Pirolam
Mỗi gam chứa Ciclopirox olamin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Hỗn dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Medana Pharma S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21631-18
Pregabalin Capsule
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21371-18
Propofol 1% Kabi
Mỗi 20ml chứa: Propofol 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20 ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21383-18
Pufam-1
Tacrolimus 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21415-18
Qiluxime
Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2,0g
Hàm lượng / Dạng
2,0g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Qilu Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Il-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21419-18
Ranitidine Injection
Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 50mg/ 2ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/ 2ml · Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 2 khay nhựa x 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21586-18
Regivell
Bupivacain HCl 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21647-18
Regurgex
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21399-18
Ridlor Plus
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg; Aspirin 100mg
Hàm lượng / Dạng
75mg, 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Apotex Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21621-18
Romadipine 10mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Antibiotice S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
S.C. ANTIBIOTICE S.A. (Romania)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21374-18
Rovamycine
Spiramycin 1,5 M.I.U
Hàm lượng / Dạng
1,5 M.I.U · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Famar Lyon (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21648-18
Rovamycine
Spiramycin 3 M.I.U
Hàm lượng / Dạng
3 M.I.U · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Famar Lyon (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21649-18
Sekaxi 100 DT
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21444-18
Selenium 10micrograms/ml
Mỗi 10ml dung dịch chứa: Selen (dưới dạng selenit natri) 100mcg
Hàm lượng / Dạng
100mcg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Aguettant (Pháp)
Nhà đăng ký
Laboratoire Aguettant (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/11/QÐ-QLD
VN-21535-18
Seosacin
Ambroxol hydrochlorid 15mg; Clenbuterol 0,01mg
Hàm lượng / Dạng
15mg, 0,01mg · Sirô uổng
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml.
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21609-18
Shinacin
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 125 mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21395-18
Sicagrel
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gelnova Laboratories (India) Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/7/QÐ-QLD
VN3-104-18
SmectaGo
Diosmectite 3g
Hàm lượng / Dạng
3g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói 10g
Nhà sản xuất
Pharmatis (Pháp)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21421-18
Sopezid 20
Esomeprazol (dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Viêt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21398-18
Sulpat Syrup
Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Việt Nga (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21590-18
Sympal
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Bột cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10, 20 gói
Nhà sản xuất
Laboratorios Menarini, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/2/QÐ-QLD
VN3-93-18
Synatura Syrup
Mỗi 100ml siro chứa: Cao khô lá Ivy 30% 262,5mg; Cao khô Coptis Rhizoma 87,5mg
Hàm lượng / Dạng
262,5mg, 87,5mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 500ml, hộp 9 gói x 15ml, hộp 9 gói x 10ml, hộp 60 gói x 15ml, hộp 60 gói x 10ml
Nhà sản xuất
AhnGook Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
AhnGook Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21576-18
Theaped 10
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Olive Healthcare (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21372-18
Thuốc tiêm ALCLAV 1.2G
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
1g, 200mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21363-18
Timolol Maleate Eye Drops 0.5%
Mỗi ml dung dịch chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Nhà sản xuất
SA Alcon-Couvreur NV (Bỉ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21434-18
Vaxcel Cefobactam-1g Injection
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21424-18
Yuraf tab.
Tramadol HCl 37,5 mg; Acetaminophen 325mg
Hàm lượng / Dạng
37,5 mg, 325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21441-18
Yurixon Inj.
Mỗi lọ chứa: Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg, 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21633-18
Zincviet
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Cốm pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21581-18
Zometa (CSĐG thứ cấp và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sĩ)
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21628-18
Zypeace OD tab 10mg
Olanzapine 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21390-18
Ad - Liver
Cao khô diệp hạ châu (tương đương với diệp hạ châu 1g) 100mg ; Cao khô nhân trần (tương đương với nhân trần 0,5g) 50mg; Cao khô cỏ nhọ nồi (tương đương với cỏ nhọ nồi 0,5g) 50mg
Hàm lượng / Dạng
100mg , 50mg, 50mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31287-18
Albatox
Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31336-18
Amlevo 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,68 mg) 750 mg
Hàm lượng / Dạng
750 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Sanofi-aventis Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31423-18
Amoxicillin 0,5g
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31113-18
Amoxicillin 1g
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3-Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31114-18
An tâm phục thần PV
Cao đặc hỗn hợp 0,6g tương đương với 2499,9 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 345 mg; Bạch truật 345 mg; Phục linh 345 mg; Viễn chí 345 mg; Long nhãn 345 mg; Hoàng kỳ 172,3mg; Đảng sâm 172,3mg; Toan táo nhân 172,3mg; Đại táo 86mg; Cam thảo 86mg; Mộc hương 86mg
Hàm lượng / Dạng
345 mg, 345 mg, 345 mg, 345 mg, 345 mg, 172,3mg, 172,3mg, 172,3mg, 86mg, 86mg, 86mg · Viên nang cứng (đồng-đồng)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31258-18
Aritrodex
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31415-18
Artisonic
Cao khô actiso (tương đương với 3,36g lá tươi Actiso) 80 mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 50 mg; Cao nghệ (tương đương với 75 mg nghệ) 8,6mg
Hàm lượng / Dạng
80 mg, 50 mg, 8,6mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31040-18
Ba kích chế
Ba kích
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31165-18
Baclofus 10
Baclofen 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31103-18
Baczoline-1000
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1 g
Hàm lượng / Dạng
1 g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31104-18
Bidentin
Bột bidentin (tương ứng Hỗn hợp saponin chiết xuất từ 4g cây Ngưu tất và 0,05g chất dẫn từ hạt tiêu) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
707/QÐ-QLD
V174-H06-19
Bothevic
Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 341mg rau đắng đất) 75mg; Bột Bìm bìm 75mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 75mg, 75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31022-18
Broncofort
Mỗi chai 100 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Núc nác 4g, Bọ mắm 4g, Phục Linh 6g, Cam thảo 3g, Bán hạ chế 4g) 15g; Tinh dầu tràm 0,33g; Tinh dầu húng chanh 0,04g
Hàm lượng / Dạng
15g, 0,33g, 0,04g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-08
Quyết định
706/QÐ-QLD
VD-31041-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.