Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29601–29650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Adiovir
Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Việt Nga (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21589-18
Amgifer
Flurbiprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Drogsan Ilaclari San. ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21594-18
Apotel max 10mg/ml Solution for Infusion
Paracetamol 1000mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
1000mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1, 10, 20, 50 gói
Nhà sản xuất
Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty CP DP Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/11/QÐ-QLD
VN-21528-18
Arixib 60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21412-18
Assolin 500mg (CSXX: Idifarma, Desarrollo Farrmaceutico, S.L.; địa chỉ: Polígono Mocholí, C/Noain, no1 de Noain, 31110 (Navarra), Tây Ban Nha)
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DP LIÊN HỢP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21388-18
Atadyn
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ambica International Corporation (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21578-18
Avamys
Fluticason furoat; 27,5 mcg/liều xịt
Hàm lượng / Dạng
27,5mcg · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 bình 30, 60 và 120 liều xịt
Nhà sản xuất
Glaxo Operations (UK) Ltd. (trading as Glaxo Wellcome Operations) (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD · 101
VN-21418-18
Axcel Cephalexin-500 Capsule
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21423-18
Bumesot Tab.
Nabumetone 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PMG Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Enter Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21416-18
Cefmetazole Injection 1gm
Cefmetazol 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Pharmaceutical Co., Ltd. (Xinshi Plant) (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21601-18
Cefpowel - 100 DT
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21362-18
Celix-100
Celecoxib 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp lớn x 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21450-18
Cerefort
Piracetam 200mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
20% (w/v) · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120ml
Nhà sản xuất
UniPharma Company (Ai cập)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21373-18
Circanetten
Sulfur depuratum 15mg; Paraphlebon (modified keratine) 200mg; Folliculi Sennae plv. 15mg; Potassium bitartrate 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg, 200mg, 15mg, 15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Pharmazeutische Fabrik Evers GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/11/QÐ-QLD
VN-21527-18
Clindamycin
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21646-18
Clogupon
Clozapin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Đạt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21401-18
Creao Inj.
Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon sodium succinat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21439-18
Daenase Ophthalmic Solution
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 3mg/6ml
Hàm lượng / Dạng
3mg/6ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 6ml
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21638-18
Depakote 500mg
Acid Valproic (dưới dạng Valproate semisodium (natri divalproex) 538,200mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén kháng acid dạ dày
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sanofi Aventis S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/9/QÐ-QLD
VN3-103-18
Dimetus tablet
Rebamipide 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aju Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JRP Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21422-18
Docet
Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ 0,5ml
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29 → 2022-12-08
Quyết định
748/8/QÐ-QLD
VN3-97-18
Docet
Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ 2ml
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29 → 2023-04-27
Quyết định
748/8/QÐ-QLD
VN3-98-18
Efavirenz 600 mg, Lamivudin 300 mg and Tenofovir Disoproxil Fumarat 300 mg Tablets
Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
600mg, 300mg, 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29 → 2022-12-23
Quyết định
748/4/QÐ-QLD
VN3-91-18
Emodum inj.
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Myung In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/11/QÐ-QLD
VN-21541-18
Esoswift 20
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ind-Swift Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21604-18
FEXODEX 120
Fexofenadin hydrochlorid 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medreich Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21598-18
FEXODEX 180
Fexofenadin hydrochlorid 180mg
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medreich Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21599-18
FEXODEX 60
Fexofenadin hydrochlorid 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medreich Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21600-18
Farizol 500
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Viêt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21397-18
Fotabe
Tacrolimus (dưới dạng Tarcolimus monohydrat) 1mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
EMS S/A (Brazil)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21443-18
Fynkhepar Tablet.
Silymarin (dưới dạng dịch chiết Silymarin 255,15mg) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Fynk Pharmaceuticals (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/11/QÐ-QLD
VN-21532-18
Geme TTY
Gemcitabin hydroclorid 38mg/ml
Hàm lượng / Dạng
38mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Company Limited Chungli Factory (Đài Loan)
Nhà đăng ký
TTY Biopharm Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29 → 2023-04-20
Quyết định
748/8/QÐ-QLD
VN3-100-18
Gliclazide 60mg MR Valpharma (Đóng gói, xuất xưởng: Lamp San Prospero S.p.a, địa chỉ: Via Della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy)
Gliclazid 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén giải phóng có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Valpharma International S.p.a (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/11/QÐ-QLD
VN-21531-18
Goldbetin
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha dung dịch tiêm/truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Lamda (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21406-18
Gurocal cap. 250mg
Glucosamine sulfate (dưới dạng Crystallized Glucosamine sulfate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21635-18
Hwabra Ophthalmic solution
Tobramycin 18mg/6ml
Hàm lượng / Dạng
18mg/6ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 6ml
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21639-18
Ileffexime Otic Solution
Mỗi ml chứa: Ofloxacin 3mg
Hàm lượng / Dạng
3mg · Dung dịch nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21595-18
Imipenem Cilastatin Kabi (Sản xuất sản phẩm trung gian: ACS Dobfar S.p.A.; địa chỉ: V.Le Addetta, 4/12-20067 Tribiano (MI), Ý)
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21382-18
Kyongbo Cefmetazole Inj. 1g
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JRP Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21613-18
LARFEN
Raloxifen hydroclorid 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/11/QÐ-QLD
VN-21537-18
Macjet 50
Eperison hydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21615-18
Marilase Ophthalmic solution
Brimonidin tartrat 10mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21640-18
Maxlen
Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21626-18
Maxlen-Plus 2800 IU
Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 2800IU
Hàm lượng / Dạng
70mg, 2800IU · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Apotex Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21619-18
Maxlen-Plus 5600 IU
Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat 91,37mg) 70mg; Cholecalciferol 5600IU
Hàm lượng / Dạng
70mg, 5600IU · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Apotex Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21620-18
Medoprazole 20mg
Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd.- central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21428-18
Mefira Inj.
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21637-18
Migranol
Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70 mg) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên bao đường
Đóng gói
Lọ 30 viên; Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Pharmascience Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21632-18
Moxoral 500
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medreich Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/6/QÐ-QLD
VN-21597-18
Myoless
Eperison hydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Asia Pharm Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2018-10-29
Quyết định
748/1/QÐ-QLD
VN-21410-18

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.