Dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0,45%
Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 2,25g
Hàm lượng / Dạng
2,25g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 10 chai x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32349-19
2,25g
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Thùng 10 chai x 500ml
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam.
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Fudteno
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
105/QÐ-QLD · Đợt 164
QLĐB-749-19
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2019-02-27
105/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Golvaska
Mecobalamin 500mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
500mcg/ml · Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32425-19
500mcg/ml
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Hộp 2 vỉ x 5 ống
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hamov
Cao khô hỗn hợp dược liệu 90mg (tương ứng với: Ngưu tất 150mg; Nghệ 150mg; Hòe hoa 150mg; Bạch truật 300mg)
Hàm lượng / Dạng
150mg, 150mg, 150mg, 300mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32486-19
150mg, 150mg, 150mg, 300mg)
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hataxacin 500 mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên; Hộp1 vỉ, 2 vỉ x 7 viên; Hộp1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31685-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên; Hộp1 vỉ, 2 vỉ x 7 viên; Hộp1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hizoma
Mỗi gói chứa 3 gam Cốm Diệp hạ châu đắng (tương đương Diệp hạ châu đắng 6g)
Hàm lượng / Dạng
6g) · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31435-19
6g)
Thuốc cốm
Hộp 30 gói x 3 gam
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm
Việt Nam
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hoàn Thập Toàn Đại Bổ Nam Hà
Môi viên hoàn mềm chứa: Bạch thược (chế) 0,54g; Bạch truật (chế) 0,585g; Cam thảo (chế) 0,108g; Đương quy 0,54g; Đảng sâm 0,9g; Hoàng kỳ (chế) 0,405g; Phục linh 0,585g; Quế nhục 0,216g; Thục địa 0,9g; Xuyên khung 0,27g
Hàm lượng / Dạng
0,54g, 0,585g, 0,108g, 0,54g, 0,9g, 0,405g, 0,585g, 0,216g, 0,9g, 0,27g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 viên x 9g hoàn mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31788-19
0,54g, 0,585g, 0,108g, 0,54g, 0,9g, 0,405g, 0,585g, 0,216g, 0,9g, 0,27g
Viên hoàn mềm
Hộp 10 viên x 9g hoàn mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hoàn bổ thận âm
Mỗi gói 50g chứa: Thục địa 7,5g; Táo nhục 4,5g; Khiếm thực nam 3,5g; Thạch hộc 3g; Hoài sơn 2,95g; Tỳ giải 2,5g
Hàm lượng / Dạng
7,5g, 4,5g, 3,5g, 3g, 2,95g, 2,5g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Túi 10 gói x 50g; hộp 10 gói x 50g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31701-19
7,5g, 4,5g, 3,5g, 3g, 2,95g, 2,5g
Viên hoàn cứng
Túi 10 gói x 50g; hộp 10 gói x 50g
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hoàn bổ thận âm
Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,75g; Tỳ giải 0,25g; Táo nhục 0,45g; Thạch hộc 0,3g; Hoài sơn 0,295g; Khiếm thực 0,35g
Hàm lượng / Dạng
0,75g, 0,25g, 0,45g, 0,3g, 0,295g, 0,35g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g, hộp 10 gói x 50g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31655-19
0,75g, 0,25g, 0,45g, 0,3g, 0,295g, 0,35g
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 5g, hộp 10 gói x 50g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hoàn phong thấp
Mỗi 1 viên (10g) chứa: Hy thiêm 1,58g; Ngưu tất 1,35g; Quế chi 0,32g; Cẩu tích 1,13g; Sinh địa 0,33g; Ngũ gia bì 0,88g
Hàm lượng / Dạng
1,58g, 1,35g, 0,32g, 1,13g, 0,33g, 0,88g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi x 4 viên, hộp 1 túi x 6 viên, hộp 1 túi x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31656-19
1,58g, 1,35g, 0,32g, 1,13g, 0,33g, 0,88g
Viên hoàn mềm
Hộp 1 túi x 4 viên, hộp 1 túi x 6 viên, hộp 1 túi x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hoàng bá chích muối ăn
Hoàng bá
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31880-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hoàng cầm chế
Hoàng cầm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31881-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hoàng kỳ chích mật
Hoàng kỳ chích mật
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31800-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hoắc hương
Hoắc hương
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31879-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Huyền hồ sách
Huyền hồ sách
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31882-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hạ khô thảo
Hạ khô thảo
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31877-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Hạnh nhân sao vàng
Khổ hạnh nhân
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31878-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Kha tử chế
Kha tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31884-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Khiếm thực sao vàng
Khiếm thực
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31885-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Khung phong hoàn
Mỗi gói 5g chứa: Xuyên khung 0,3g ; Độc hoạt 0,45g; Phòng phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng sâm 0,5g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; Tần giao 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Bạch linh 0,3g; Quế 0,2g
Hàm lượng / Dạng
0,3g , 0,45g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,5g, 0,3g, 0,1g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,2g, 0,3g, 0,2g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31657-19
0,3g , 0,45g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,5g, 0,3g, 0,1g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,2g, 0,3g, 0,2g
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 5g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Khương hoàng
Khương hoàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31801-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Kim Tiền Thảo
Cao khô kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 3g) 240mg
Hàm lượng / Dạng
240mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32015-19
240mg
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Kim anh
Kim anh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31886-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Kim tiền thảo
Cao khô kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 2000mg) 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 45 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31702-19
120mg
Viên bao đường
Hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 45 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Kinh giới sao cháy tồn tính
Kinh giới
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31887-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Kê nội kim sao
Kê nội kim
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31883-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Liên kiều
Liên kiều
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31802-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Liên kiều
Liên kiều
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31888-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Liên tâm
Liên tâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31889-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Long nhãn
Long nhãn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31890-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Lục vị
Mỗi viên hoàn mềm chứa lượng cao đặc tổng hợp tương đương với các dược liệu: Thục địa 3,2 g; Hoài sơn 1,6 g; Sơn thù 1,6 g; Mẫu đơn bì 1,2 g; Phục linh 1,2 g; Trạch tả 1,2 g
Hàm lượng / Dạng
3,2 g, 1,6 g, 1,6 g, 1,2 g, 1,2 g, 1,2 g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên hoàn mềm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27 → 2022-02-18
Quyết định
102/QÐ-QLD · Đợt 164
V183-H02-19
3,2 g, 1,6 g, 1,6 g, 1,2 g, 1,2 g, 1,2 g
Viên hoàn mềm
Hộp 2 vỉ x 10 viên hoàn mềm
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng
Việt Nam
2019-02-27
→ 2022-02-18
102/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Lục vị Vinaplant
Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Thục địa 1,15g; Hoài Sơn 0,58g; Sơn Thù 0,58g; Mẫu đơn bì 0,43g; Phục linh 0,43g; Trạch tả 0,43g
Hàm lượng / Dạng
1,15g, 0,58g, 0,58g, 0,43g, 0,43g, 0,43g · Hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn mềm x 8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31891-19
1,15g, 0,58g, 0,58g, 0,43g, 0,43g, 0,43g
Hoàn mềm
Hộp 10 hoàn mềm x 8g
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Magasol
Cao đặc Actiso (tương đương 0,5g Actiso) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 0,45g Rau đắng đất) 75mg; Bìm bìm biếc 50mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 75mg, 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31944-19
100mg, 75mg, 50mg
Viên nén bao phim
Hộp 05 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Magnesi-B6
Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydrochlorid 5 mg
Hàm lượng / Dạng
470 mg, 5 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31432-19
470 mg, 5 mg
Viên nén bao đường
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Meyerstat 120
Febuxostat 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
106/QÐ-QLD · Đợt 164
QLĐB-757-19
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2019-02-27
106/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Mezafulic
Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt fumarat 305 mg) 100 mg; Acid Folic 350 mcg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 350 mcg · Viên nang cứng (vàng-nâu)
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31689-19
100 mg, 350 mcg
Viên nang cứng (vàng-nâu)
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Midatan 250/62,5
Mỗi gói 3,5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250,0mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
250,0mg, 62,5mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp carton chứa 12 gói x 3,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31779-19
250,0mg, 62,5mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp carton chứa 12 gói x 3,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Miracel
Mỗi 1ml chứa Docetaxel khan 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
107/QÐ-QLD · Đợt 164
QLĐB-764-19
20mg
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ x 1ml
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
2019-02-27
107/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Miracel
Mỗi 4ml dung dịch chứa Docetaxel khan 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
107/QÐ-QLD · Đợt 164
QLĐB-765-19
80mg
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 4ml
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
2019-02-27
107/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Miết giáp chế dấm
Miết giáp
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31893-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Myolaxyl 500
Mephenesin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31521-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Mát gan tiêu độc
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc Actiso 100 mg; Cao đặc rau đắng đất 75 mg; Cao đặc bìm bìm 7,5 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 75 mg, 7,5 mg · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 01 lọ 36 viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
102/QÐ-QLD · Đợt 164
V179-H02-19
100 mg, 75 mg, 7,5 mg
Viên hoàn cứng
Hộp 01 lọ 36 viên hoàn cứng
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
Việt Nam
2019-02-27
102/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Mát gan tiêu độc Hanaliver
Mỗi 125ml siro chứa: Cao đặc hỗn hợp (tương đương: nhân trần 15g, bồ công anh 10g, cúc hoa 5g, kim ngân hoa 5g, cam thảo 1,87g, actiso 10g) 4,7g
Hàm lượng / Dạng
4,7g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 125ml, hộp 1 chai 150ml, hộp 1 chai 200ml, hộp 1 chai 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31659-19
4,7g
Siro
Hộp 1 chai 125ml, hộp 1 chai 150ml, hộp 1 chai 200ml, hộp 1 chai 250ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Mạn kinh tử
Mạn kinh tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31803-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Mạn kinh tử chế
Mạn kinh tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31892-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Mạn kinh tử sao vàng
Mạn kinh tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31804-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Mẫu đơn bì sao vàng
Mẫu đơn bì sao vàng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31805-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Mộc hương
Mộc hương
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31983-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
NAFALAZIN
Sulfasalazin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột kèm tờ HDSD
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Nam Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32297-19
500 mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột kèm tờ HDSD
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty CPDP Nam Phương
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết
Nalidixic acid
Acid nalidixic 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32050-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
2019-02-27
108/QÐ-QLD
Đợt 164
Chi tiết