Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29351–29400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Bạch thược chế
Bạch thược
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31856-19
Bạch truật
Bạch truật 1 kg
Hàm lượng / Dạng
1 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
102/QÐ-QLD · Đợt 164
V178-H02-19
Bạch truật chế
Bạch truật
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31857-19
Bạch truật phiến
Bạch truật
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32041-19
Bồ công anh
Bồ công anh
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31860-19
Bổ Thận Khang PPP
Mỗi viên nén bao đường chứa 150 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Mạch Môn 120mg; Thiên môn đông 80mg; Câu kỷ tử 120mg; Hoài sơn 120mg; Ngưu tất 120mg; Thạch hộc 120mg; Tang thầm 80mg; Thục địa 120mg; Qui bản 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg, 80mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 80mg, 120mg, 120mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31816-19
Bổ gan
Cao khô Actiso (tương đương với 950mg dược liệu Actiso) 100mg; Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 750mg dược liệu Rau đắng đất) 75mg; Bột mịn Bìm bìm 75mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 75mg, 75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32243-19
Bổ phế Nam Dược
Mỗi lọ siro chứa: Bách Bộ ; Mơ muối ; Tỳ bà diệp ; Mạch môn ; Cát cánh Tang bạch bì ; Bán hạ chế ; Bạch linh ; Ma hoàng ; Cam thảo ; Bạch phàn ; Lá bạc hà ; Tinh dầu bạc hà.
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 100ml siro chứa: 5,72g, 2,64g, 2,60g, 2,504g, 2,504g, 2,504g, 1,664g, 0,72g, 0,544g, 0,504g, 0,16g, 0,144g, 0,104g. Mỗi 125ml siro chứa: 7,15g; 3,3g; 3,25g; 3,13g; 3,13g; 3,13g; 2,08g; 0,9g; 0,68g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml; 125ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32431-19
Bổ phế tiêu đờm
Mỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 g
Hàm lượng / Dạng
9,6 g, 9,6 g, 9,6 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 6,4 g, 3,2 g, 0,046 g · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32038-19
Bổ thận dương đông dược việt
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 490mg (tương đương với 2.100mg dược liệu bao gồm: Đỗ trọng 240mg; Mạch môn 240mg; Hoài sơn 240mg; Sơn thù 240mg; Thỏ ty tử 240mg; Ngũ vị tử 60mg; Thục địa 480mg; Ngưu tất 240mg; Lộc nhung 120mg)
Hàm lượng / Dạng
240mg, 240mg, 240mg, 240mg, 240mg, 60mg, 480mg, 240mg, 120mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32026-19
Bổ tỳ Bông sen vàng
Mỗi chai 60 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng: Đảng sâm 8g; Bạch linh 16g; Bạch truật 16g; Viễn chí 0,16g; Hoàng kỳ 16g; Toan táo nhân 16g; Cam thảo 4g; Long nhãn 16g; Đương quy 0,16g; Mộc hương 8g; Đại táo 4g
Hàm lượng / Dạng
8g, 16g, 16g, 0,16g, 16g, 16g, 4g, 16g, 0,16g, 8g, 4g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27 → 2022-02-18
Quyết định
102/QÐ-QLD · Đợt 164
V182-H02-19
Bổ tỳ trẻ em
Mỗi 80ml chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Đảng sâm 4,35g; Bạch truật 4,35g; Ý dĩ 4,35g; Liên nhục 4,35g; Hoài sơn 4,35g; Sơn tra 2,1g; Cam thảo 3,15g; Sa nhân 0,75g; Trần bì 2,1g; Bạch linh 2,85g; Mạch nha 1,5g) 3,42g
Hàm lượng / Dạng
3,42g · Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 lọ 80ml, 100ml, 125ml, 150ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31652-19
Calcilinat 100mg/10ml
Acid folinic (dưới dạng Calcium folinat) 100mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32117-19
Calcilinat 50mg/5ml
Acid folinic (dưới dạng Calcium folinat) 50mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32118-19
Calitaxel
Mỗi 43.4ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 260mg
Hàm lượng / Dạng
260mg · Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 43,4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
107/QÐ-QLD · Đợt 164
QLĐB-762-19
Calitaxel
Mỗi 50 ml dung dịch đậm đặc chứa Paclitaxel 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
107/QÐ-QLD · Đợt 164
QLĐB-763-19
Cam thảo đất
Cam thảo đất
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31795-19
Can khương
Can khương
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31796-19
Cao lỏng Traluvi
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 15g ( tương đương 100g dược liệu bao gồm: Thục địa 32g; Hoài sơn 16g; Sơn thù 16g; Mẫu đơn bì 12g; Phục linh 12g; Trạch tả 12g)
Hàm lượng / Dạng
32g, 16g, 16g, 12g, 12g, 12g) · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31454-19
Cao lỏng phong thấp
Mỗi 10ml chứa cao lỏng chiết từ dược liệu Hy thiêm 10g; Thiên niên kiện 0,5g
Hàm lượng / Dạng
10g, 0,5g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 20 ống, 25 ống 10ml; Hộp 15 ống, 20 ống 20ml; Hộp 15 túi, 20 túi 20ml; Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược và TBYT An Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32078-19
Cao ích mẫu
Mỗi 125ml chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Ích mẫu 100g; Hương phụ chế 31,25g; Ngải cứu 25g) 15,6g
Hàm lượng / Dạng
15,6g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125ml, 150ml, 200ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31654-19
Carbo USR
Mỗi ống 5ml chứa: Carbocistein 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Vũ Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32362-19
Cefalexin 500mg
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng (xanh đậm-xanh nhạt)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31915-19
Cefdiri 250
Mỗi gói 4,5g thuốc bột chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32369-19
Cefdirka
Mỗi gói 3g chứa: Cefdinir 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 12 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31928-19
Cephalexin 250mg
Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Nomura Trading Co., Ltd (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31673-19
Cephazomid 125mg/5ml
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 1500mg/60ml
Hàm lượng / Dạng
1500mg/60ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ kèm thìa nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31776-19
Chi tử vi sao
Chi tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31864-19
Chỉ thực phiến
Chỉ thực
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31863-19
Citropholi
Cao Vân chi (1:4) 250mg (tương đương Nấm vân chi 1.000mg)
Hàm lượng / Dạng
1.000mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31433-19
Cloramphenicol 250 mg
Cloramphenicol 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 12 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31998-19
Concef 200
Mỗi gói 4g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32370-19
Cyganic
Cao khô Actiso (tương đương 2g Actiso) 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32010-19
Cát cánh phiến
Cát cánh phiến
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31862-19
Cát căn phiến
Cát căn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31861-19
Cúc hoa
Cúc hoa
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31867-19
Cảm xuyên hương
Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Cam thảo bắc 5mg; Quế 6mg ; Gừng 15mg
Hàm lượng / Dạng
132mg, 165mg, 132mg, 5mg, 6mg , 15mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31653-19
Cỏ ngọt
Cỏ ngọt
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31797-19
Cỏ xước chế
Cỏ xước
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31865-19
Cốt khí củ sao vàng
Cốt khí củ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31866-19
Cồn y tế 90
Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Ethanol 96% 93,4 ml
Hàm lượng / Dạng
93,4 ml · Dung dịch thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Chai nhựa 50 ml, 100ml, 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31678-19
Dalekine 250
Acid Valproic 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31517-19
Detracyl 250
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31625-19
Detracyl 500
Mephenesin 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31626-19
Dexamethason
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32133-19
Diệp Hạ Châu
Cao khô Diệp Hạ Châu (tương đương 2000mg dược liệu khô Diệp Hạ Châu) 220mg; ; ; ; ; ; ; ;
Hàm lượng / Dạng
220mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31817-19
Diệp hạ châu Caps
Cao khô diệp hạ châu 10:1 (tương đương 4,5g diệp hạ châu) 450mg
Hàm lượng / Dạng
450mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32101-19
Dây đau xương
Dây đau xương
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31798-19
Dây đau xương phiến
Dây đau xương
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-31870-19
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol
Mỗi 100ml chứa: Metronidazol 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 40 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-02-27
Quyết định
108/QÐ-QLD · Đợt 164
VD-32348-19

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.