Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 29001–29050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Itsup 100
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22127-19
Itsup 50
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22128-19
Ivaswft 7.5
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ind-Swift Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22119-19
Jincetaxime 1g Inj.
Mỗi lọ chứa Cefotaxim natri 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Yungjin Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22097-19
Kelabto Tablet
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Inist Bio PHarmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22006-19
Klevatidin inj sol 50mg/2ml amp
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Kleva Pharmaceuticals S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22100-19
Levosum
Levothyroxin natri 0,1mg
Hàm lượng / Dạng
0,1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samnam Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22010-19
Lorucet-10
Loratadine 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22174-19
Ludox 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22136-19
M-Cam 15
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22205-19
Medicox 60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aryabrat International Pte., Ltd. (Campuchia)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22056-19
Medicox 90
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22134-19
Medocetinax
Cetirizin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22071-19
Microcef-200DT
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén phân tán không bao
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22175-19
Midanium
Midazolam 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 1ml
Nhà sản xuất
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22190-19
Mobic
Meloxicam 15mg/1,5ml
Hàm lượng / Dạng
15mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1,5ml
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Espana S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22059-19
Moov 15
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22113-19
Moov 7.5
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22114-19
Neostigmine-hameln
Neostigmin methylsulfat 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22085-19
Newclen Cap
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22008-19
Newmytoba 0,02% Ophthalmic Suspension
Fluorometholone 1,2mg/6ml
Hàm lượng / Dạng
1,2mg/6ml · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 6 ml
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22028-19
Nirzolid
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Linezolid 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 300ml
Nhà sản xuất
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aculife Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22054-19
OMICAP-20
Omeprazol (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22176-19
Olembic 20
Olmesartan medoxomil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22107-19
Osartil 50 Plus Tablet
Kali Losartan 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
50mg, 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22105-19
Philtoberan
Tobramycin 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22131-19
Plagril
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
75 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22141-19
Pyrazinamide 500mg
Pyrazinamid 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Artesan Pharma GmbH & Co., KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22012-19
Resilo 50
Losartan potassium 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 x 2 x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22142-19
Ribometa
Mỗi lọ 5ml chứa: zoledronic acid (dưới dạng zoledronic acid monohydrat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Hikma Farmacetica (Portugal) S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22086-19
Rifampicin 150mg/ Isoniazide 100mg
Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Artesan Pharma GmbH & Co., KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22013-19
Ropias
Ondansetron 8mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
8mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22102-19
Seolixom
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrate) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22009-19
Seonamix tablet
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Inist Bio PHarmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22007-19
Skaba Tablet
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hôp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inist Bio PHarmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22081-19
Stablon
Tianeptine sodium 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
12,5 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22165-19
Sunlevira 1000
Levetiracetam 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22200-19
Susung Porginal
Neomycin sulfate (tương đương Neomycin base 35mg, 35000 IU) 50,2mg; Nystatin 100000 IU; Polymycin B sulfat 35000 IU
Hàm lượng / Dạng
50,2mg, 100000 IU, 35000 IU · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
SS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22194-19
Tarvicipro
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22137-19
Tedilod tablet
Rebamipide 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inist Bio PHarmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22082-19
Tolsus
Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg
Hàm lượng / Dạng
200mg, 40mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hà Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22089-19
Trifamox IBL Duo
Mỗi viên chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng pivsulbactam) 125mg
Hàm lượng / Dạng
875mg, 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN3-201-19
Trifamox IBL Duo
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng pivsulbactam) 250mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg, 250mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột để pha 30ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
436/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN3-191-19
Vaxcel Ceftazidime-1G Injection
Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22160-19
Vaxcel Ceftazidime-2G Injection
Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22161-19
Vihacaps 600
Phospholipid đậu nành 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Minskintercaps U.V (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
435/QÐ-QLD · Đợt 102 BS2
VN-22018-19
Youilmipide tab.
Rebamipide 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần y dược LS (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22083-19
Ziptum Sachet
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Life Sciences Pte. Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22196-19
Zoltasta 4 mg/5ml
Mỗi 5ml dung dịch đậm đặc chứa: zoledronic acid (dưới dạng zoledronic acid monohydrat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Idol Ilac Dolum Sanayii Ve Ticaret A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Altus (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22122-19
β-Hist 16
Betahistin dihydroclorid 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Biotech Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-07-24
Quyết định
437/QÐ-QLD · Đợt 103
VN-22126-19

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.