Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 28851–28900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Bổ thận dương
Mỗi chai 45g chứa hỗn hợp: Bột dược liệu (tương đương với: Thục địa 8,7g; Sơn thù 4,3g; Hoài Sơn 4,3g; Mẫu đơn bì: 3,5g; Trạch tả 3,5g; Phục linh 3,5g; Phụ tử 1,15g; Quế chi 1,15g) 30,1g; Cao lỏng dược liệu (tương đương với: Thục địa 9,3g Sơn thù 4,7g; Hoài sơn 4,7g; Mẫu đơn bì 3,7g; Trạch tả 3,7g; Phục linh 3,7g; Phụ tứ,25g; Quế chi 1,25g) 32,4ml
Hàm lượng / Dạng
30,1g, 32,4ml · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 45g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-05
Quyết định
307/QLD-ÐK · Đợt 164bs
V191-H06-19
Hasdiz
Famciclovir 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-05
Quyết định
305/QLD-ÐK · Đợt 164bs
QLĐB-778-19
Hoàn cứng xương khớp
Mỗi lọ 32g hoàn cứng hỗn hợp cao khô tương đương: Độc hoạt 48g; Quế nhục 32 g; Phòng phong 32 g; Đương quy 32 g; Tế tân 32 g; Xuyên khung 32 g; Tần giao 32 g; Bạch thược 32 g; Tang ký sinh 32 g; Can địa hoàng 32 g; Đỗ trọng 32 g; Nhân sâm 32 g; Ngưu tất 32 g; Phục linh 32 g; Cam thảo 32 g
Hàm lượng / Dạng
48g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 32g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-05
Quyết định
307/QLD-ÐK · Đợt 164bs
V194-H06-19
Hoàn quy tỳ
Mỗi 5g hoàn cứng chứa hỗn hợp: Đảng Sâm 0,3g; Bạch truật 0,61g; Hoàng kỳ 0.61g; Cam thảo chích mật 0,15g; Bạch linh 0,61g; Viễn chí 0,06g; Toan táo nhân 0,61g; Long nhãn 0,61g; Đương quy 0,06g; Mộc hương 0,3g; Đại táo 0,15g
Hàm lượng / Dạng
0,3g, 0,61g, 0.61g, 0,15g, 0,61g, 0,06g, 0,61g, 0,61g, 0,06g, 0,3g, 0,15g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói 5g hoàn; Hộp 1 lọ 40g hoàn.
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-05
Quyết định
307/QLD-ÐK · Đợt 164bs
V195-H06-19
Hầu khoa ngọc dịch đơn
Mỗi chai 2g thuốc bột chứa: Hoàng liên 0,16g; Thanh đại 0,1g; Bạc hà 0,06g; Nhơn trung bạch 0,06g; Cát cánh 0,16g; Rẻ quạt 0,16g; Một thạch tử 0,16g; Hoàng bá 0,16g; Thạch cao 0,06g; Phục linh 0,12g; Cam thảo 0,144g; Bạch chỉ 0,16g; Kê nội kim 0,12g; Kha tử 0,16g; Băng phiến 0,02g; Bằng sa 0,06g; Trân châu 0,008g; Phèn chua 0,12g; Ngưu hoàng 0,008g
Hàm lượng / Dạng
0,16g · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 chai x 2g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-05
Quyết định
307/QLD-ÐK · Đợt 164bs
V193-H06-19
Thập toàn đại bổ BSV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 430 mg tương đương với các dược liệu: Đảng sâm 0,75g; Bạch truật 0,5g; Phục Linh 0,4g; Cam Thảo 0,4g; Đương Quy 0,5g; Xuyên khung 0,4g; Bạch thược 0,5g; Thục địa 0,75g; Hoàng Kỳ 0,75g; Quế nhục 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,75g, 0,5g, 0,4g, 0,4g, 0,5g, 0,4g, 0,5g, 0,75g, 0,75g, 0,5g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 01 lọ 36 viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-05 → 2022-02-18
Quyết định
307/QLD-ÐK · Đợt 164bs
V197-H06-19
Tê thấp phong hoàn
Mỗi 45g hoàn cứng chứa hỗn hợp tương đương với Mã tiền chế 1,17 g; Hương phụ 8,55 g ; Hắc chỉ ma 8,55 g; Bạch chỉ 6,75 g; Độc hoạt 6,75 g; Khương hoạt 6,75 g; Xuyên khung 6,75 g
Hàm lượng / Dạng
1,17 g, 8,55 g , 8,55 g, 6,75 g, 6,75 g, 6,75 g, 6,75 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1chai 45 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-05
Quyết định
307/QLD-ÐK · Đợt 164bs
V192-H06-19
Viên sáng mắt
Mỗi lọ 32g hoàn cứng chứa hỗn hợp: Thục địa 4 g; Sơn thù 2 g; Mẫu đơn bì 1,5 g; Hoài sơn 2 g; Phục linh 1,5 g; Trạch tả 1,5 g; Câu kỷ tử 1,5 g; Cúc hoa vàng 1,5 g; Đương quy 1,5 g; Bạch thược 1,5 g; Bạch tật lê 1,5 g; Thạch quyết minh 2 g
Hàm lượng / Dạng
4 g, 2 g, 1,5 g, 2 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 2 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 32g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-05
Quyết định
307/QLD-ÐK · Đợt 164bs
V196-H06-19
A.T Cảm xuyên hương
Mỗi 8ml chứa dịch chiết cao lỏng của các dược liệu: Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Quế nhục 6mg; Gừng 15mg; Cam thảo 5mg
Hàm lượng / Dạng
132mg, 165mg, 132mg, 6mg, 15mg, 5mg · Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 20 ống nhựa, 30 ống nhựa, 50 ống nhựa x 8ml; Hộp 1 chai 120ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32791-19
ARVDHT
Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
600mg, 300mg, 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
QLĐB-782-19
Adercholic 200
Acid ursodeoxycholic 200 mg
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Generic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32816-19
Aleucin 500mg/5ml
N-Acetyl- DL-Leucin 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5, 10, 20, 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32998-19
An thảo trung ương I
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với Hoàng liên 200 mg; Đương qui 500 mg; Sinh địa 500 mg; Đan bì 400 mg; Thăng ma 400 mg) 400 mg
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32902-19
An thần ngủ ngon nhất nhất
Cao khô hỗn hợp dược liệu 450 mg (tương đương với: Táo nhân 1.200 mg; Tâm sen 1.200 mg; Thảo quyết minh 450 mg; Đăng tâm thảo 150 mg
Hàm lượng / Dạng
1.200 mg, 1.200 mg, 450 mg, 150 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-33078-19
An thần ngủ ngon tâm tâm
Củ bình vôi 150 mg; Lá sen 180 mg; Lạc tiên 600 mg; Lá vông nem 600 mg; Trinh nữ 638 mg
Hàm lượng / Dạng
150 mg, 180 mg, 600 mg, 600 mg, 638 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-33079-19
Atorvastatin 10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32822-19
Ba kích
Ba kích
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20 kg, 25kg, 50 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32943-19
Bidicarlin 1,6mg
Ticarcillin (dưới dạng Ticarcillin dinatri) 1,5g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,1g
Hàm lượng / Dạng
1,5g, 0,1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32999-19
Bihexin
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Bromhexin hydrochlorid 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-33051-19
Binh lang phiến
Binh lang
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32879-19
Blescemol cap
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phước Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32866-19
Bạch cương tàm sao cám
Bạch cương tàm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32876-19
Bạch mao căn phiến
Bạch mao căn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32877-19
Bạch thược phiến
Bạch thược
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32944-19
Bạch tật lê sao vàng
Bạch tật lê
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32878-19
Bổ trung ích khí đông dược việt
Cao đặt dược liệu 540 mg (tương đương 2.484 mg dược liệu, bao gồm: Hoàng kỳ 600 mg; Đại táo 612 mg; Thăng ma 180 mg; Sài hồ 180 mg; Cam thảo 180 mg; Bạch truật 180 mg; Đương quy 120 mg; Đảng sâm 180 mg; Trần bì 180 mg; Gừng 72 mg)
Hàm lượng / Dạng
600 mg, 612 mg, 180 mg, 180 mg, 180 mg, 180 mg, 120 mg, 180 mg, 180 mg, 72 mg) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 50 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32938-19
Can khương sao vàng
Can khương
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32880-19
Capoluck
Mỗi ống 10ml chứa: Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32942-19
Cefa-TP
Cefaclor 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32824-19
Cetecoleceti 40
Omeprazol (dưới dạng vi hạt 8,5% Omeprazol) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32962-19
Chè dây trung ương I
Mỗi viên nang cứng chứa Cao khô Chè dây (tương đương với 4375 mg Chè dây) 350 mg
Hàm lượng / Dạng
350 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 09 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32904-19
Chè trĩ BTIKG
Cao khô hỗn hợp dược liệu 1,5g (tương ứng với: Nhân sâm 500mg; Hoàng kỳ 1000mg; Đương quy 1000mg; Bạch truật 1000mg; Thăng ma 660mg; Sài hồ 660mg; Trần bì 500mg; Cam thảo 500mg; Hòe hoa 1330mg; Cỏ nhọ nồi 1330mg; Kim ngân hoa 1000mg; Đào nhân 800mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg, 1000mg, 1000mg, 1000mg, 660mg, 660mg, 500mg, 500mg, 1330mg, 1330mg, 1000mg, 800mg) · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 9 gói x 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32845-19
Circuton
Cao khô Crataegus 5:1 50mg; Cao khô lá Melissa 5,05:1 10mg; Cao khô lá bạch quả 65:1 (tương đương với không dưới 1,2 mg Flavonoid toàn phần) 5mg; Dầu tỏi 1:1 150 mg
Hàm lượng / Dạng
50mg, 10mg, 5mg, 150 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-33108-19
Cảm Mạo Thông
Mỗi viên nén bao phim chứa: Bột Hoắc hương (tương đương với 210 mg) 176 mg; Bột lá Tía tô (tương đương với lá Tía tô: 175 mg) 148 mg; Cao khô dược liệu (tương đương với 1191 mg dược liệu bao gồm: Bạch chỉ: 140 mg; Bạch linh: 175 mg; Đại phúc bì: 175 mg; Thương truật: 175 mg; Hậu phác: 140 mg; Trần bì: 105 mg; Cam thảo: 53 mg; Cát cánh: 88 mg; Bán hạ bắc (chế): 105 mg; Can khương: 35 mg) 315 mg
Hàm lượng / Dạng
176 mg, 148 mg, 315 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 12 viên. Hộp 1 lọ x 50 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32921-19
Diacap
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với Sinh địa 400mg, Mạch môn 200ng, Hoàng kỳ 200mg, Câu kỷ tử 200mg, Ngũ vị tử 30mg, Hoàng liên 20mg, Nhân sâm 20mg) 130mg; Thiên hoa phấn 200mg; Thạch cao 100mg; Bạch linh 34mg; Mẫu đơn bì 30mg
Hàm lượng / Dạng
130mg, 200mg, 100mg, 34mg, 30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Tân Á Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-33131-19
Dipolac G
Mỗi tuýp 15g chứa: Betamethason dipropionat 9,6mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg; Clotrimazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
9,6mg, 15mg, 150mg · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD3-24-19
Dưỡng can tiêu độc
Cao khô diệp hạ châu (tương đương với 0,5g Diệp hạ châu) 71,5mg; Cao khô Nhân Trần (tương đương với 0,5g Nhân trần) 35,0mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,35g Cỏ nhọ nồi) 31,8mg
Hàm lượng / Dạng
71,5mg, 35,0mg, 31,8mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32931-19
Dưỡng tâm an thần Vinaplant
Mỗi gói 3g chứa: Đan sâm 0,07g; Huyền sâm 0,07g; Đương quy 0,28g; Viễn chí 0,07g; Toan táo nhân 0,28g; Bá tử nhân 0,07g; Bạch linh 0,07g, Đảng sâm 0,07g; Cát cánh 0,07g; Ngũ vị tử 0,14g; Mạch môn 0,28g; Chu sa 28 mg; Thiên môn đông 0,28g; Sinh địa 0,56g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3g, 6g, 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32881-19
Eye tonic -VT
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Thục địa 200mg, Cúc hoa 50mg, Câu kỷ tử 50mg, Sơn thù 100mg) 40mg; Hoài sơn 100mg; Trạch tả 75mg; Bạch linh 75mg; Mẫu đơn bì 75mg
Hàm lượng / Dạng
40mg, 100mg, 75mg, 75mg, 75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 60 viên, 80 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Việt tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-33038-19
Eyesmox
Mỗi 5 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-33000-19
Ezesim
Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg, 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm quận 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32868-19
Fosel
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
QLĐB-785-19
Gansivi
Mỗi 10ml siro chứa chiết xuất từ các dược liệu Diệp hạ châu 600mg; Nhân trần 500mg; Nhọ nồi 600mg; Râu ngô 1000mg; Kim ngân hoa 600mg; Nghệ 240mg
Hàm lượng / Dạng
600mg, 500mg, 600mg, 1000mg, 600mg, 240mg · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml, 125ml, 150ml; Hộp 15 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Tân Á Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-33132-19
Ginkomifa
Mỗi ống 5ml chứa: Ginkgo biloba extract (chuẩn hóa EPG 246) (tương ứng 4,2mg flavonol glycosid toàn phần) 17,5mg
Hàm lượng / Dạng
17,5mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộ 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32919-19
Guilaume
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vi x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32810-19
Hederan
Mỗi ml chứa: Cao khô lá cây thường xuân (tỷ lệ 10/1) 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml, 100ml, 125ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5 ml; hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32983-19
Hoàn lục vị
Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 1,3g; Hoài sơn 0,6g; Sơn thù 0,6g; Bạch linh 0,4g; Đơn bì 0,4g; Trạch tả 0,4g
Hàm lượng / Dạng
1,3g, 0,6g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g, hộp 1 lọ 50g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32817-19
Hoàng bá
Hoàng bá
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32862-19
Hoàng cầm phiến
Hoàng cầm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32947-19
Hy thiêm chế
Hy thiêm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2 kg, 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-08-01
Quyết định
457/QÐ-QLD · Đợt 165
VD-32948-19

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.