Tiphatakan
Cao khô Bạch quả (tương đương 8,8mg-10,8mg flavonol glycosid) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33568-19
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tiêu ban giải độc Đông Dược Việt
Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 5,7ml (tương đương với 5.700mg dược liệu bao gồm: Huyền sâm 1.200mg; Địa hoàng 900mg 900mg; Phục linh 900mg 900mg; Kim ngân hoa 900mg 900mg; Ké đầu ngựa 900mg 900mg; Hạ khô thảo 900mg) 900mg
Hàm lượng / Dạng
1.200mg, 900mg, 900mg, 900mg, 900mg, 900mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 15 ống x 10 ml; Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33194-19
1.200mg, 900mg, 900mg, 900mg, 900mg, 900mg
Dung dịch uống
Hộp 10 ống, 15 ống x 10 ml; Hộp 1 chai 100ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Chi tiết
Tiêu trĩ PV
Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 0,62g (tương đương với 2070 mg dược liệu bao gồm: Hòe giác 360 mg; Địa du 240 mg; Hòe hoa 240 mg; Hoàng cầm 240 mg; Địa hoàng 240 mg; Đại hoàng 120 mg; Đương quy 120 mg; Xích thược 120 mg; Phòng phong 120 mg; Kinh giới 120 mg; Chỉ xác 120 mg; Hồng hoa 30 mg)
Hàm lượng / Dạng
360 mg, 240 mg, 240 mg, 240 mg, 240 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 30 mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33664-19
360 mg, 240 mg, 240 mg, 240 mg, 240 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 120 mg, 30 mg)
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tiêu trĩ Q
Cao đặc hỗn hợp A 330mg (tương đương với 1,22g dược liệu, bao gồm: Nhân sâm 166,7mg; Đương quy 333,3mg; Bạch truật 333,3mg; Sài hồ 220mg; Trần bì 166,7mg); ; Cao đặc hỗn hợp B 220mg (tương đương với 2,207g dược liệu, bao gồm: Hoàng kỳ 333,3mg; Thăng ma 220mg; Cam thảo 166,7mg; Hòe hoa 443,3mg; Cỏ nhọ nồi 443,3mg; Kim ngân hoa 333,3mg; Đào nhân 266,7mg)
Hàm lượng / Dạng
166,7mg, 333,3mg, 333,3mg, 220mg, 166,7mg), 333,3mg, 220mg, 166,7mg, 443,3mg, 443,3mg, 333,3mg, 266,7mg) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33782-19
166,7mg, 333,3mg, 333,3mg, 220mg, 166,7mg), 333,3mg, 220mg, 166,7mg, 443,3mg, 443,3mg, 333,3mg, 266,7mg)
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên.
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Phương Nam
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tiêu độc HD
Mỗi ống 10ml chứa: Sài đất 1g; Kim ngân hoa 0,66g; Bồ công anh 0,66g; Kinh giới 0,53g; Thương nhĩ tử 0,4g; Thổ phục linh 0,4g
Hàm lượng / Dạng
1g, 0,66g, 0,66g, 0,53g, 0,4g, 0,4g · Siro
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml, hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml. Hộp 1 chai 100ml, hộp 1 chai 125ml kèm cốc đong.
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33712-19
1g, 0,66g, 0,66g, 0,53g, 0,4g, 0,4g
Siro
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml, hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml. Hộp 1 chai 100ml, hộp 1 chai 125ml kèm cốc đong.
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tiêu độc TW3
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bồ công anh 360mg; Kim ngân 320mg; Liên kiều 240mg; Kinh giới 200mg; Đương quy 160mg; Cam thảo 120mg) 180mg
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 01 chai 60 viên; Hộp 01 chai 80 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33583-19
180mg
Viên nén bao đường
Hộp 01 chai 60 viên; Hộp 01 chai 80 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tiêu độc nhuận gan mật TW3
Mỗi chai 100ml chứa: Actiso 7,7g; Nhân trần 5,8g; Ké đầu ngựa 5,8g; Kim ngân 5,8g; Kim tiền thảo 5,8g; Thảo quyết minh 4,6g; Long đởm 4,6g; Chi tử 4,6g; Xuyên khung 4,6g
Hàm lượng / Dạng
7,7g, 5,8g, 5,8g, 5,8g, 5,8g, 4,6g, 4,6g, 4,6g, 4,6g · Thuốc nước
Đóng gói
Hộp 01 chai 125ml; Hộp 01 chai 150ml; Hộp 01 chai 200ml; Hộp 01 chai 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33181-19
7,7g, 5,8g, 5,8g, 5,8g, 5,8g, 4,6g, 4,6g, 4,6g, 4,6g
Thuốc nước
Hộp 01 chai 125ml; Hộp 01 chai 150ml; Hộp 01 chai 200ml; Hộp 01 chai 250ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Chi tiết
Tiền hồ chích mật
Tiền hồ
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33556-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Toprevin
Oxomemazin HCl 1,65mg; Guaifenesin 33,3mg; Natri benzoat 33,3mg; Paracetamol 33,3mg
Hàm lượng / Dạng
1,65mg, 33,3mg, 33,3mg, 33,3mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 lọ 24 viên
Nhà sản xuất
(Cở sở nhận gia công): Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm & dịch vụ y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD3-26-19
1,65mg, 33,3mg, 33,3mg, 33,3mg
Viên nang cứng
Hộp 01 lọ 24 viên
(Cở sở nhận gia công): Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm & dịch vụ y tế Khánh Hội
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tralumi
Cao hỗn hợp dược liệu 250 mg (tương ứng với 1.250 mg bao gồm: Thục địa 500 mg; Mẫu đơn bì 500 mg; Thăng ma 250 mg); Bột cao hoàng liên (tương đương 500 mg hoàng liên) 50 mg; Bột đương quy (tương đương 500 mg đương quy) 310 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 500 mg, 250 mg), 50 mg, 310 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33259-19
500 mg, 500 mg, 250 mg), 50 mg, 310 mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Trĩ căn đoạn
Cao khô hỗn hợp dược liệu 66,67mg và bột dược liệu 400mg tương đương với: Hòe (nụ hoa) 300 mg; Kinh giới 300 mg; Trắc bách diệp 300 mg; Chỉ xác 300 mg;
Hàm lượng / Dạng
300 mg, 300 mg, 300 mg, 300 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 48 viên, 72 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33930-19
300 mg, 300 mg, 300 mg, 300 mg
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 48 viên, 72 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Táo nhân sao đen
Táo nhân
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33552-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tô mộc
Mỗi 1 kg chứa: Tô mộc 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33338-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tần giao
Mỗi 1 kg chứa: Tần giao 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33333-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tế tân
Mỗi 1 kg chứa: Tế tân 1 kg
Hàm lượng / Dạng
1 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33335-19
1 kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Tục đoạn chế
Mỗi 1 kg chứa: Tục đoạn 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33339-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Unimelo 7.5
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22255-19
7,5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.)
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Phú
Việt Nam
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Unisofuxime Inj. 1.5g
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22489-19
1,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Young Il Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Unitaxime Inj.
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1 g
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22490-19
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ 1 g
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Young Il Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Uy linh tiên
Mỗi 1 kg chứa: Uy linh tiên 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33340-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
V.C.S Injection
Vincristin sulfat 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22245-19
1mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 1ml
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco
Việt Nam
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
V.phonte
Cao khô hỗn hợp dược liệu 390 mg (tương ứng với : Độc hoạt 330 mg; Phòng phong 330 mg; Tang ký sinh 330 mg; Tần giao 330 mg; Bạch thược 330 mg; Ngưu tất 330 mg; Sinh địa 330 mg; Cam thảo 330 mg; Đỗ trọng 330 mg; Tế tân 60 mg; Quế nhục 60 mg; Nhân sâm 60 mg; Dương quy 60 mg; Xuyên khung 30 mg
Hàm lượng / Dạng
330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 60 mg, 60 mg, 60 mg, 60 mg, 30 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33981-19
330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 330 mg, 60 mg, 60 mg, 60 mg, 60 mg, 30 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Vacobutone 500
Nabumetone 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 viên x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33676-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 viên x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Valgan
Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir hydrochloride) 450mg
Hàm lượng / Dạng
450mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ HDPE 60 viên; Hộp 1 vỉ 4 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN3-213-19
450mg
Viên nén
Hộp 1 lọ HDPE 60 viên; Hộp 1 vỉ 4 viên
Cipla Ltd.
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Valsarep 160mg film coated tablets
Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ExtractumPharma Co. Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
Il-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22412-19
160mg
Viên nén bao phim
Hôp 3 vỉ x 10 viên
ExtractumPharma Co. Ltd.
Hungary
Il-Yang Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Valsarep 80mg film coated tablets
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ExtractumPharma Co. Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
Il-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22413-19
80mg
Viên nén bao phim
Hôp 3 vỉ x 10 viên
ExtractumPharma Co. Ltd.
Hungary
Il-Yang Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Vazortan 50
Losartan kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22436-19
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Medley Pharmaceuticals Limited.
Ấn Độ
Medley Pharmaceuticals Limited.
Ấn Độ
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Vilget Tablets 50mg
Vildagliptin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22402-19
50mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Vingoric 100
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Cian Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Việt Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22240-19
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Cian Healthcare Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Việt Tâm
Việt Nam
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Vingoric 50
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Cian Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Việt Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22241-19
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Cian Healthcare Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Việt Tâm
Việt Nam
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Virelsea (NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco; Địa chỉ: Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; NSX cao khô dược liệu: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, xã Tân Thạnh Tây, H. Củ Chi
Mỗi 10ml chứa Cao đặc hỗn hợp dược liệu 0,6g gồm có: Diệp hạ châu 4,5g; Chua ngút 0,75g; Cỏ nhọ nồi 0,75g
Hàm lượng / Dạng
4,5g, 0,75g, 0,75g · Siro
Đóng gói
Hộp 30 gói x 10ml. Hộp 1 lọ 100 ml kèm theo cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
QLĐB-797-19
4,5g, 0,75g, 0,75g
Siro
Hộp 30 gói x 10ml. Hộp 1 lọ 100 ml kèm theo cốc đong
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Vitamin C 100 mg
Acid ascorbic 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33262-19
100mg
Viên nén
Lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Viên ngậm ho bổ phế Trường bách diệp Trường Thọ
Mỗi viên chứa 200 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 150 mg; Tỳ bà diệp 260 mg; Tang bạch bì 150 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà 66,6 mg; Bách bộ 150 mg; Bán hạ chế 200 mg; Mơ muối 112,5 mg; Cam thảo 23,6 mg; Ngũ vị tử 100 mg; Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; ;
Hàm lượng / Dạng
36 mg, 150 mg, 260 mg, 150 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 66,6 mg, 150 mg, 200 mg, 112,5 mg, 23,6 mg, 100 mg, 2,4 mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33186-19
36 mg, 150 mg, 260 mg, 150 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 66,6 mg, 150 mg, 200 mg, 112,5 mg, 23,6 mg, 100 mg, 2,4 mg
Viên ngậm
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Chi tiết
Viên sáng mắt
Cao đặc hốn hợp dược liệu 360mg, tương ứng với: Thục địa 2 g; Sơn thù 1 g; Hoài sơn 1 g; Đơn bì 0,75 g; Phục linh 0,75 g; Trạch tả 0,75 g; Câu kỷ tử 0,75 g; Cúc hoa 0,75 g
Hàm lượng / Dạng
2 g, 1 g, 1 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Quốc tế Tùng Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33852-19
2 g, 1 g, 1 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên
Công ty Cổ phần Dược Quốc tế Tùng Lộc
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Viên sáng mắt TW3
Mỗi túi 5g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,4g; Bạch linh 0,3g; Đương quy 0,3g; Hoài sơn 0,3g; Mẫu đơn bì 0,3g; Sài hồ 0,3g; Sơn thù 0,3g; Trạch tả 0,3g; Ngũ vị tử 0,1g
Hàm lượng / Dạng
0,4g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,1g · Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 túi x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33182-19
0,4g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,1g
Hoàn cứng
Hộp 10 túi x 5g
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Chi tiết
Votraza
Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg, 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
QLĐB-793-19
300mg, 300mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Xuyên khung chế
Mỗi 1 kg chứa: Xuyên khung 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33341-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Xuyên khung phiến
Xuyên khung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33557-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Zobona
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Mecobalamin 500mcg
Hàm lượng / Dạng
500mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Ống 1 ml. Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33702-19
500mcg
Dung dịch tiêm
Ống 1 ml. Hộp 10 ống
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Zoralon
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 250mcg/5ml
Hàm lượng / Dạng
250mcg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22304-19
250mcg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5ml
Cipla Ltd.
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Zydpiron 20
Iron (dưới dạng Iron sucrose complex) 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22302-19
20mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 lọ 5ml
Cadila Healthcare Limited
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Ích mẫu
Ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33542-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Ích mẫu TW3
Cao đặc Ích mẫu (tương đương 1,28g Ích mẫu) 171mg; Hương phụ chế 400g; Cao đặc Ngải cứu (tương đương 0,32g Ngải cứu) 54mg
Hàm lượng / Dạng
171mg, 400g, 54mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33176-19
171mg, 400g, 54mg
Viên nang cứng
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Chi tiết
Ích mẫu-Medi
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Ích mẫu 4000 mg, Hương phụ 1250 mg, Ngải cứu 1000 mg) 507 mg
Hàm lượng / Dạng
507 mg · Viên nang cứng (xanh)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33478-19
507 mg
Viên nang cứng (xanh)
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Ích tràng khang TW3
Liên nhục 100mg; Ý dĩ 100mg; Sa nhân 100mg; Bạch linh 50mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương (Đảng sâm 200mg; Hoài sơn 200mg; Cam thảo 200mg; Bạch linh 150mg; Cát cánh 100mg; Bạch biển đậu 100mg) 270mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 100mg, 100mg, 50mg, 270mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai nhựa 30 viên; Hộp 01 chai nhựa 60 viên; Hộp 01 chai thủy tinh 30 viên; Hộp 01 chai thủy tinh 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33579-19
100mg, 100mg, 100mg, 50mg, 270mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai nhựa 30 viên; Hộp 01 chai nhựa 60 viên; Hộp 01 chai thủy tinh 30 viên; Hộp 01 chai thủy tinh 60 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Đan sâm chế
Mỗi 1 kg chứa: Đan sâm 1 kg
Hàm lượng / Dạng
1 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33318-19
1 kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Đại tràng bảo dược
Cao khô Hoàng liên tỷ lệ 1/4,5 (tương đương Hoàng liên 800mg) 178mg; Bột Mộc hương 200mg
Hàm lượng / Dạng
178mg, 200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 5 vỉ (Alu-Alu) x 10 viên; hộp 5 vỉ (Alu-PVC) x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33563-19
178mg, 200mg
Viên nang cứng
Hộp 3, 5 vỉ (Alu-Alu) x 10 viên; hộp 5 vỉ (Alu-PVC) x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Đại táo
Mỗi 1 kg chứa: Đại táo 1 kg
Hàm lượng / Dạng
1 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33317-19
1 kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Độc hoạt
Mỗi 1 kg chứa: Độc hoạt 1 kg
Hàm lượng / Dạng
1 kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33320-19
1 kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Độc hoạt phiến
Độc hoạt 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, túi 3kg, túi 5kg
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33708-19
1kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg, túi 3kg, túi 5kg
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết