Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 28701–28750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ngân kiều giải độc Xuân Quang
Mỗi 50g hoàn cứng chứa: Kim ngân hoa 10 g; Liên kiều 10 g; Diệp hạ châu 10 g; Bồ công anh 7,5 g; Mẫu đơn bì 7,5 g; Đại hoàng 5 g
Hàm lượng / Dạng
10 g, 10 g, 10 g, 7,5 g, 7,5 g, 5 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33847-19
Ngô thù du chích muối
Ngô thù du chích muối
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33499-19
Ngũ gia bì chân chim
Ngũ gia bì chân chim
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33544-19
Ngưu bàng sao tử
Ngưu bàng tử
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33545-19
Ngưu tất
Ngưu tất 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 1kg, túi 3kg, túi 5kg
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33710-19
Nhân sâm phiến
Nhân sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33546-19
Nhân sâm tam thất TW3
Nhân sâm 50mg; Tam thất 20mg
Hàm lượng / Dạng
50mg, 20mg · Viên nén ngậm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33178-19
Nhục thung dung phiến
Nhục thung dung
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33547-19
Nimegen 20mg
Isotretinoin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22350-19
Nimoren
Nimodipin 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4mg
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Thipthavi Pharma Import-Export Sole Co., Ltd. (Lào)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22252-19
Nipogalin 1500mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg
Hàm lượng / Dạng
1500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TADA Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22323-19
Nipogalin 750mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TADA Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22324-19
Nistatin
Nystatin 500000IU
Hàm lượng / Dạng
500000IU · Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Ltd Farmaprim (Moldova)
Nhà đăng ký
Công ty ty cổ phần dược phẩm Vũ Duy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22384-19
Novotec-70
Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70 mg
Hàm lượng / Dạng
70 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Unicure Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22482-19
Odigas
Cao đặc Sơn tra (tương đương 1g sơn tra) 100mg; Cao đặc chỉ thực (tương đương 0,5g chỉ thực) 50mg; Cao đặc vỏ quýt (tương đương 1g vỏ quýt) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 50mg, 100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33700-19
Oliza-10
Olanzapin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Accord Healthcare Limited (Anh)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22274-19
Oliza-5
Olanzapin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Accord Healthcare Limited (Anh)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22275-19
Osart-40
Olmesartan medoxomil 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22373-19
Ostozab
Pyrantel (dưới dạng pyrantel pamoat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33948-19
Oxlatin
Mỗi 20ml dung dịch chứa Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
QLĐB-790-19
Oxlatin
Mỗi lọ 10ml dung dịch chứa Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
QLĐB-791-19
PQA Actiso
Mỗi viên chứa 240 mg cao khô tương đương: Actiso 3,0 g
Hàm lượng / Dạng
3,0 g · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 25 viên, 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm PQA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm PQA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33516-19
PQA Bát trân
Mỗi 10 ml cao lỏng chứa 8,53g cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Đương quy 3,33 g; Xuyên khung 1,67 g; Thục địa 5, 00g; Bạch thược 2,67 g; Nhân sâm 1,00 g; Phục linh 2,67 g; Bạch truật 3,33 g; Chích cam thảo 1,67 g
Hàm lượng / Dạng
3,33 g, 1,67 g, 5, 00g, 2,67 g, 1,00 g, 2,67 g, 3,33 g, 1,67 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 ml, 60 ml, 90 ml, 100 ml, 125 ml, 250 ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm PQA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm PQA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33517-19
PQA Lục vị địa hoàng
Mỗi 5 ml cao lỏng chứa 4,17g cao hỗn hợp dược liệu (3:1) tương đương: Thục địa 4,0 g; Hoài sơn 2,0 g; Sơn thù 2,0 g; Trạch tả 1,5 g; Mẫu đơn bì 1,5 g; Bạch linh 1,5 g
Hàm lượng / Dạng
4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 90 ml, 100 ml, 125 ml, 250 ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 25 ống, 50 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm PQA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm PQA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33518-19
Paracetamol G.E.S 10mg/ml
Paracetamol 10 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10 mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 12 túi 50ml
Nhà sản xuất
Biomendi, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22308-19
Phong tê thấp TW3
Mỗi chai 300ml chứa: Hy thiêm 8g; Hà thủ ô đỏ 20mg; Thiên niên kiện 12g; Thổ phục linh 16g; Thương nhĩ tử 8g; Phấn phòng kỷ 8g; Huyết giác 8g
Hàm lượng / Dạng
8g, 20mg, 12g, 16g, 8g, 8g, 8g · Rượu thuốc
Đóng gói
Chai 300ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33581-19
Phòng phong
Phòng phong
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33187-19
Phòng phong phiến
Phòng phong
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33549-19
Phòng đảng sâm phiến
Phòng đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33548-19
Platfree Tablets
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22435-19
Plenur
Dutasteride 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Casasco S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22364-19
Plofed 1%
Propofol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22457-19
Prednison 5mg
Prednison 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng (tím bạc/hồng bạc)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33167-19
Prime-Apesone
Eperison hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22465-19
Progesteron 100mg
Progesteron 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33812-19
Prospan Cough lozenges (Đóng gói và xuất xưởng: Engelhard Arzneimittel GmbH & Co. KG- Đ/c: Herzbergstr. 3, 61138 Niederdorfelden, Germany)
Ivy leaves dry extract ethanolic 30% (kl/kl) [(5-7,5):1] 26mg
Hàm lượng / Dạng
26mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bolder Arzneimittel GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn dược phẩm và thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22331-19
Q-Pem Iinjjection 1g
Meropenem 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22462-19
RL
Mỗi 100ml chứa: Natri lactat 0,320g; Natri clorid 0,600g; Kali clorid 0,040g; Calci clorid 0,027g
Hàm lượng / Dạng
0,320g, 0,600g, 0,040g, 0,027g · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai nhựa 500ml
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical India Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Otsuka Pharmaceutical India Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22445-19
Rabofar-20
Rabeprazol sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22358-19
Ramipril 5mg (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Lek S.A; đ/c: Domaniewska Street 50C, 02-672 Warsaw, Poland)
Ramipril 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22443-19
Remebentin 300
Gabapentin 300 mg
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22317-19
Removchol 20
Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22455-19
Removchol 40
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22456-19
Repanto
Nimodipin 2mg
Hàm lượng / Dạng
2mg · Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2mg
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hà Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22251-19
Rhinips
Cao khô hỗn hợp dược liệu 42mg và 390 mg bột dược liệu (tương ứng với: Bạch chỉ 450mg; Tân di hoa 240mg; Thương nhĩ tử 120mg); Tinh dầu bạc hà 0,3mg
Hàm lượng / Dạng
450mg, 240mg, 120mg), 0,3mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33226-19
Ribazole Capsules 400mg
Ribavirin 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22401-19
Ridne-35
Cyproteron acetate 2mg; Ethinylestradiol 35mcg
Hàm lượng / Dạng
2mg, 35mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 21 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Munster GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Stragen Pharma SA (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-247-19
Ringer Lactate Intravenous Infusion
Mỗi chai chứa: sodium lactate 1,6 g; Potassium chloride 0,2 g; Calcium chloride dihydrate 0,135 g; Sodium chloride 3 g
Hàm lượng / Dạng
1,6 g, 0,2 g, 0,135 g, 3 g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai thủy tinh 500ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22246-19
Rozatin-10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sava Healthcare Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22468-19
Rumafar
Cao đặc Hải sài (tương đương 2,25g Hải sài) 150mg; Cao lỏng Xuyên khung (tương đương 0,105g Xuyên khung) 50mg; Bột Mạn kinh tử 100mg; Bột Bạch chỉ 50mg; Bột Địa liền 30mg; Bột Phèn phi 10mg
Hàm lượng / Dạng
150mg, 50mg, 100mg, 50mg, 30mg, 10mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33248-19

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.