Irinotecan Hydrochloride Injection 40mg/2ml
Irinotecan hydroclorid 40mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
40mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Qilu Pharmaceutical (Hainan) Co., Ltd (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-237-19
40mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 2ml
Qilu Pharmaceutical (Hainan) Co., Ltd
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Jin Yang Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Jubitel
Telmisartan Tablet 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S Laboratories Ltd., Part. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22424-19
80mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Jubilant Generics Ltd.
Ấn Độ
L.B.S Laboratories Ltd., Part.
Thái Lan
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Kahagan New
Cao đặc atiso (tương đương Actiso 900mg) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương rau đắng đất 600mg) 75mg; Cao đặc Bìm Bìm (tương đương Bìm bìm biếc 75mg) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
100mg, 75mg, 7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33789-19
100mg, 75mg, 7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà
Việt nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Kim tiền thảo HL
Cao khô kim tiền thảo (tương ứng với kim tiền thảo 4,8g) 120 mg; Cao khô râu ngô (tương ứng với 1,2g Râu ngô) 35 mg
Hàm lượng / Dạng
120 mg, 35 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33781-19
120 mg, 35 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Kim tiền thảo bài thạch
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 220 mg tương ứng với các dược liệu: Kim tiền thảo 1.000 mg; Nhân trần 250 mg; Hoàng cầm 150 mg; Nghệ 250 mg; Binh lang 100 mg; Chỉ thực 100 mg; Hậu phác 100 mg; Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg
Hàm lượng / Dạng
1.000 mg, 250 mg, 150 mg, 250 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 500 mg, 100 mg, 50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33856-19
1.000 mg, 250 mg, 150 mg, 250 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 500 mg, 100 mg, 50 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 lọ 100 viên
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Kê huyết đằng
Mỗi 1 kg chứa: Kê huyết đằng 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33327-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
L-Aulirin 2.5
Mỗi gói 5ml chứa: Levocetirizin dihydrochlorid 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33819-19
2,5mg
Dung dịch uống
Hộp 10 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
L-Aulirin 5
Mỗi gói 10ml chứa: Levocetirizin dihydrochlorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23 → 2025-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33820-19
5mg
Dung dịch uống
Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
2019-10-23
→ 2025-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Lactated Ringer's Injections
Mỗi 100ml dung dịch chứa: sodium lactate (dưới dạng dung dịch sodium lactate 50%) 0,310g; Potasium Chlorid 0,030g; Calcium chloride dihydrate 0,02g; Sodium chloride 0,600g
Hàm lượng / Dạng
0,310g, 0,030g, 0,02g, 0,600g · Dung dịch truyền
Đóng gói
Chai 500ml, chai 1000ml
Nhà sản xuất
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22250-19
0,310g, 0,030g, 0,02g, 0,600g
Dung dịch truyền
Chai 500ml, chai 1000ml
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương
Việt Nam
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion
Mỗi 1000ml dung dịch chứa: Natri clorid 6 g; Natri lactat 50% 3,1 g; Kali clorid 300mg ; Canxi clorid dihydrat 200mg
Hàm lượng / Dạng
6 g, 3,1 g, 300mg , 200mg · Dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 1000ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22385-19
6 g, 3,1 g, 300mg , 200mg
Dịch truyền tĩnh mạch
Chai 1000ml
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc
Philippines
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Codupha Hà Nội
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Lefloxa - 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22376-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt.Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH TM DP Đông Phương
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Lelocin 5
Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Generics Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22379-19
5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Celogen Generics Pvt. Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Levetiracetam Aguettant 100 mg/ml
Levetiracetam 100mg/mL
Hàm lượng / Dạng
100mg/mL · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Wülfing GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Laboratoire Aguettant S.A.S (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22263-19
100mg/mL
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 10 ống x 5 ml
Haupt Pharma Wülfing GmbH
Đức
Laboratoire Aguettant S.A.S
Pháp
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Limupic
Mỗi 10g thuốc mỡ chứaTacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1%
Hàm lượng / Dạng
0,1% · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33442-19
0,1%
Thuốc mỡ bôi da
Hộp 01 tuýp 10g
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Linezolin Tab 600mg
Linezolid 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 20 viên
Nhà sản xuất
Yungjin Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22355-19
600mg
Viên nén bao phim
Chai 20 viên
Yungjin Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Lipiroz-10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22295-19
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Axon Drugs Private Ltd.
Ấn Độ
Axon Drugs Private Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Lipodis 10/40
Ezetimib 10mg; Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
10mg, 40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm và vỉ nhôm/PVC)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33219-19
10mg, 40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm và vỉ nhôm/PVC)
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Chi tiết
Lipofen 145
Fenofibrat 145mg
Hàm lượng / Dạng
145mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pell Tech Health Care Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Multilateral Trading Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22265-19
145mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pell Tech Health Care Pvt Ltd
Ấn Độ
Multilateral Trading Pte Ltd
Singapore
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Lisimax-280
Cao khô Diệp hạ châu (tương đương với 2,8g Diệp hạ châu) 280mg
Hàm lượng / Dạng
280mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33698-19
280mg
Viên nang mềm
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Litopau Tab
Itoprid hydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JRP Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22418-19
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Kyung Dong Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
JRP Co., Ltd.
Hàn Quốc
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Livethine 5g/10ml
L-Ornithin - L-Aspartat 5g/10ml
Hàm lượng / Dạng
5g/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33730-19
5g/10ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 5 ống, 10 ống x 10ml
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Liên kiều
Mỗi 1 kg chứa: Liên kiều 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33328-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Liên nhục
Mỗi 1 kg chứa: Liên nhục 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33329-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Long huyết Trung ương 1 (NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco; Địa chỉ: Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; NSX cao khô dược liệu: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, xã Tân Thạnh
Cao khô huyết giác 280mg
Hàm lượng / Dạng
280mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (Alu-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33596-19
280mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (Alu-PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Long nhãn
Long nhãn
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33498-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Long nhãn
Mỗi 1 kg chứa: Long nhãn 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (trong 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33330-19
1kg
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (trong 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Losartas-HT
Losartan Kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
50mg, 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Accord Healthcare Limited (Anh)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22273-19
50mg, 12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Intas Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Accord Healthcare Limited
Anh
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Luman amoxyl 500
Mỗi gói 3g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 16 gói x gói 3g;
hộp 30 gói x gói 3g;
hộp 20 gói x gói 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33260-19
500mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 16 gói x gói 3g;
hộp 30 gói x gói 3g;
hộp 20 gói x gói 3g
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Luxbutin tablet
Trimebutin maleat 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inist Bio PHarmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22328-19
100mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Inist Bio PHarmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Lykalyzop
Zoledronic acid tương đương Zoledronic acid khan 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Lyka Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22229-19
4mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Lyka Labs Limited
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited
Hong Kong
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Lục vị TW3
Bạch linh 120mg; Mẫu đơn bì 120mg; Hoài sơn 110mg; Trạch tả 50mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50mg; Trạch tả 70mg; Sơn thù 160mg; Thục địa 320mg) 370mg
Hàm lượng / Dạng
120mg, 120mg, 110mg, 50mg, 370mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33177-19
120mg, 120mg, 110mg, 50mg, 370mg
Viên nang cứng
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Chi tiết
M-Cam 7.5mg
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22484-19
7,5mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Unichem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Unichem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Macfec-7.5
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22431-19
7,5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Mefuform
Tegafur 100 mg; Uracil 224 mg
Hàm lượng / Dạng
100 mg, 224 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33667-19
100 mg, 224 mg
Viên nang cứng
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Methylcobalamin 500
Methylcobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
500 mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33389-19
500 mcg
Viên nang mềm
Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Methylprednisolone sodium succinate
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sinopharm Ronshyn Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) (Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22386-19
40 mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Sinopharm Ronshyn Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm)
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Metronidazol 500mg
Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33166-19
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Chi tiết
Meyerstat 40
Febuxostat 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
QLĐB-801-19
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Mianifax
Nimodipin 10mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22458-19
10mg/50ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Dae Han New Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Milrixa
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg/ml
Hàm lượng / Dạng
150mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Vianex S.A.- Plant A' (Hy Lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22370-19
150mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 ống x 2ml
Vianex S.A.- Plant A'
Hy Lạp
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Miracel
Mỗi 8ml chứa Docetaxel khan 160mg
Hàm lượng / Dạng
160mg · Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
QLĐB-789-19
160mg
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 8ml
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Moxifloxacin (as hydrochloride) 400mg
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22432-19
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Chi tiết
Mãn kinh Nhất Nhất
Mỗi 550mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với Mẫu đơn bì 99mg; Hà thủ ô đỏ 150mg; Ngũ vị tử 150mg; Trạch tả 150mg; Địa hoàng. 150mg; Huyền sâm 150mg; Mạch môn 150mg; Thục địa 150mg; Câu đằng 300mg; Thủ ô đằng 300mg; Phục linh 300mg; Sâm cau 300mg; Từ thạch 300mg; Trân châu mẫu 300mg; Phù tiểu mạch 300mg
Hàm lượng / Dạng
99mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33866-19
99mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Mạch môn
Mỗi 1 kg chứa: Mạch môn 1kg
Hàm lượng / Dạng
1kg · Nguyên liệu làn thuốc
Đóng gói
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33331-19
1kg
Nguyên liệu làn thuốc
Túi 25 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg (đóng 02 lớp túi PE hàn kín)
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Mộc hoa trắng
Cao đặc mộc hoa trắng 125mg (tương đương mộc hoa trắng 1000mg)
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33643-19
125mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Mộc hương gia
Cao đặc Hoàng liên (tương đương với 1g Thân rễ Hoàng liên) 200mg; Cao đặc Mộc hương (tương đương với 1g Rễ Mộc hương) 100mg
Hàm lượng / Dạng
200mg, 100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 25 vỉ x 4 viên. Hộp 1 lọ 30 viên. Hộp 1 lọ 60 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33699-19
200mg, 100mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 25 vỉ x 4 viên. Hộp 1 lọ 30 viên. Hộp 1 lọ 60 viên.
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Mộc long
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Nhân trần tía 0,4 g; Sài đất 0,4 g; Bạch chỉ (rễ) 0,4 g; Ké đầu ngựa 0,4 g; Sài hồ 0,32 g; Kinh giới 0,32 g; Kiến cò 0,32 g; Bạch thược 0,32 g; Dành dành (quả) 0,32 g; Phòng phong 0,24 g; Đại hoàng 0,24 g
Hàm lượng / Dạng
0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 g, 0,24 g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33849-19
0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 g, 0,24 g
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 4g
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
Việt Nam
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Mộc qua phiến
Mộc qua
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33543-19
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết
Nalidixic acid tablets BP/USP
Acid nalidixic 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22236-19
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Limited
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Chi tiết
Nam dược dưỡng tâm ích trí
Mỗi viên chứa 0,16g cao khô dược liệu tương đương: Bạch linh 240 mg; Viễn chí 240 mg; Đảng sâm 240 mg; Thạch xương bồ lá to 80 mg
Hàm lượng / Dạng
240 mg, 240 mg, 240 mg, 80 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2019-10-23
Quyết định
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33932-19
240 mg, 240 mg, 240 mg, 80 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty TNHH Nam Dược
Việt Nam
Công ty TNHH Nam Dược
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Chi tiết