Miprotone-F
Progesteron micronized
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110313424
200mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mofirum-M
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110310024
10mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Momotene
Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893115314124
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Montelukast 10mg
Montelukast (dưới dạng montelukast natri 10,4mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110311824
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Moprazol
Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110314324
20mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Motabic
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110322624
7,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Musonbay Powder
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110315124
4mg
Thuốc bột
Hộp 20 gói x 2g
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mutastyl
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100319924
200mg
Thuốc bột uống
Hộp 30 gói x 2g
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
My-Rise
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110336824
8mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mydazol
Clindamycin hydroclorid (tương đương 100mg clindamycin) 125mg; Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110343224
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mypara 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100326324
325mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
NYSTATIN 500000 IU
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
500.000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110325224
500.000IU
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Nasahep 400
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110320024
400mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Natri Clorid 0,9%
Sodium chloride
Hàm lượng / Dạng
4,5g/500ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100325024
4,5g/500ml
Dung dịch dùng ngoài
Chai 500ml
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Natri clorid 0.9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
90mg/10ml · Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100309924
90mg/10ml
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Hộp 1 lọ x 10ml
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Neo-Terpon
Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên, 200 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100344924
Viên nang cứng
Chai 100 viên, 200 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Neomiderm
Triamcinolon acetonid 0,1% (kl/kl); Neomycin sulfat 0,22% (kl/kl); Nystatin 2,27% (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110333824
Thuốc mỡ
Hộp 1 tuýp x 10g
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Newphdin
Cephradin (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cephradin và L-Arginin) 1gam
Hàm lượng / Dạng
1gam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110345824
1gam
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Nilcox baby 250
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100316824
250mg
Thuốc cốm
Hộp 10 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói x 2,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Nimovaso soft cap
Nimodipin
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110334624
60mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Novomycine 0,75 M.IU
Mỗi gói 3g chứa Spiramycin 750.000IU
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110325124
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 3g
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Nystatin
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
25000IU · Thuốc cốm rơ miệng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100345024
25000IU
Thuốc cốm rơ miệng
Hộp 10 gói x 1g
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Nystatin 500.000 UI
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
500.000IU · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên, Hộp 10 vỉ x 8 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110333024
500.000IU
Viên bao đường
Hộp 2 vỉ x 8 viên, Hộp 10 vỉ x 8 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Nước cất pha tiêm
Nước vô khuẩn
Hàm lượng / Dạng
5ml · Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110310224
5ml
Dung môi pha tiêm
Hộp 10 vỉ x 10 ống 5ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Oceprava 10
Pravastatin natri
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110341924
10mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Omepramed 40
Omeprazol (dưới dạng bột đông khô Omeprazol natri)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110332024
40mg
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Oresol
Mỗi gói 27,9g chứa Glucose khan 20g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Natri clorid 3,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói; Hộp 40 gói
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100323324
Thuốc bột pha dung dịch uống
Hộp 20 gói; Hộp 40 gói
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Ornisid
Ornidazol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110329124
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Orthin
L-Ornithin L-aspartat
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110340624
500mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Ospexin 500 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2025-12-31
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110346724
500mg
Viên nang cứng
Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2025-12-31
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Ostigold 1500
Gói 3,95g chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat.2NaCl) 1500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 3,95g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100309824
Thuốc cốm pha dung dịch uống
Hộp 24 gói x 3,95g
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
PARALMAX 650 SỦI
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100312424
650mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 5 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Paracetamol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, Lọ 500 viên, Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100308724
325mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, Lọ 500 viên, Lọ 1000 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Paracetamol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên, Lọ 500 viên, Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100308624
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên, Lọ 500 viên, Lọ 1000 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Paracetamol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100316224
500mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Paracetamol
500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100320124
500mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Paracetamol
500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100322924
500mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ, hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Paralmax 250 sủi
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 04 viên, Hộp 10 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100312524
250mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 05 vỉ x 04 viên, Hộp 10 vỉ x 04 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Parazacol 750
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 75ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110338924
10mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 75ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Pargine
Arginin HCl
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110344224
1000mg
Dung dịch uống
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Parterol 12
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid 15,4mg)
Hàm lượng / Dạng
12mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110315224
12mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Patandolusa extra
Cafein 50mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110337424
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Penicilin V Kali 400.000 IU
Penicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin Kali)
Hàm lượng / Dạng
400000IU · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên, 400 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110320224
400000IU
Viên nén
Lọ 200 viên, 400 viên, 1000 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Performax
Chondroitin sulfat natri 200mg; Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 331,6mg tương đương với 196,3mg glucosamin base) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100329224
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 60 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Perimirane
Metoclopramid HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110332124
10mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Phaanedol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100330224
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 500 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Phacolugel
Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương 2,476g AlPO4)
Hàm lượng / Dạng
12,38g/20g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g; Hộp 26 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100323824
12,38g/20g
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 20g; Hộp 26 gói x 20g
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Pharterpin
Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100335524
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Piracefti 800
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110310324
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110332224
400mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết