Janpetine
Magnesi hydroxid (dưới dạng Magnesi hydroxid 30% paste) 0,6g; Nhôm oxid (dưới dạng Nhôm hydroxid gel) 0,3922g; Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion 30%) 0,06g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100336624
Hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Kali nhôm sulfat
Kali nhôm sulfat
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg; Túi 20kg; Túi 25kg; Túi 30kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893500324824
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg; Túi 20kg; Túi 25kg; Túi 30kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Kegefa-F
Tuýp 5g chứa: Ketoconazol 0,1g; Neomycin (dùng dạng Neomycin sulfat) 25000IU
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110338124
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 5g
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Konicmax
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50, 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110344824
50mg
Viên nén
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50, 100, 200 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Labestdol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
160mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 12 gói, 15 gói, 20 gói, 24 gói × 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100308524
160mg
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói, 12 gói, 15 gói, 20 gói, 24 gói × 5ml
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Labestdol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
80mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100333224
80mg
Hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ 60ml
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lecyston
Sulbutiamine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100315024
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Levaked
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110345324
500mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Levofoxaxime
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
25mg/5ml · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893115324424
25mg/5ml
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Levomepromazin 25 mg
Levomepromazin (dưới dạng levomepromazin maleat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110332924
25mg
Viên nén bao đường
Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lidocain 40mg/2ml
Lidocain hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
40mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110315824
40mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 100 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Limcee siro
Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 chai x 30ml; Hộp 01 chai x 60ml; Hộp 01 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110340524
100mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 01 chai x 30ml; Hộp 01 chai x 60ml; Hộp 01 chai x 100ml
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lincomycin 500mg
Lincomycin (dưới dạng lincomycin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110321524
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Linod 600
Linezolid
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110331724
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Reliv Pharma
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lipodis 10/10
Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110328324
Viên nén
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lipodis 10/20
Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110328424
Viên nén
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lodegald-Urso
Acid Ursodeoxycholic
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110327224
300mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lornine
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/ nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100328524
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/ nhôm
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lucicomp 250
Meclofenoxat hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110313924
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Lucikvin
Meclofenoxat HCl
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 5ml (SĐK: VD-24904-16); Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 5ml (SĐK: VD-24904-16); Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110339324
250mg
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 5ml (SĐK: VD-24904-16); Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 5ml (SĐK: VD-24904-16); Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Luman spira powder
Mỗi gói 3g chứa: Acetylspiramycin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110332824
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 3g
Hộp 30 gói x 3g
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Magnesi - B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất dược phẩm và Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao - Địa điểm kinh doanh Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110307724
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà máy sản xuất dược phẩm và Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao - Địa điểm kinh doanh Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Magnesi B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Thay đổi thiết kế mẫu nhãn vỉ nhôm-PVC, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100322824
Viên nén bao phim
Thay đổi thiết kế mẫu nhãn vỉ nhôm-PVC, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mangoherpin
Mangiferin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110343524
100mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mangoherpin 2%
Tuýp 5g chứa: Mangiferin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp1 tuýp 5g; Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100343624
Kem dùng ngoài
Hộp1 tuýp 5g; Hộp 1 tuýp 10g
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mangoherpin 5%
Tuýp 5g chứa: Mangiferin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100343724
Kem dùng ngoài
Hộp 1 tuýp 5g, Hộp 1 tuýp 10g
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mannew
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110331124
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Maxibumol
Ibuprofen 100mg; Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g; Hộp 50 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100339124
Thuốc cốm uống
Hộp 12 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g; Hộp 50 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vian
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Maxxflame - C
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110311324
200mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Maxxflame-B 20
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110311424
20mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Maxxmucous-AB 30
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100311524
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Maxxprolol 10 - plus
Bisoprolol fumarat 10mg; Hydroclorothiazid 6,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110311624
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mebendazol
Mebendazol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100331224
500mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mebivic
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
100mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100321724
100mg
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 100ml
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Meceta
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110326624
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
MedSkinZela
Tuýp 10g chứa: Acid azelaic 2g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110309124
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 10g
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Medbactin
Tinidazol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 04 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893115319824
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 04 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Medi-Domperidone BB
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 6,35mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110336724
5mg
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 5g
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Medisolone 16mg
Methylprednisolone
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 500 viên, Hộp 1 chai x 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110326224
16mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 500 viên, Hộp 1 chai x 1000 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Medskin Clear
Tuýp 10g chứa: Erythromycin 400mg; Tretinoin 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110333624
Gel bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 10g
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Methionin
250 mg
DL-Methionin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110342524
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Methylprednisolon 16
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110331324
16mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Metronidazol
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893115315924
250mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Metronidazol 250
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893115309724
250mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mexcold IMP 150
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,4g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100336224
150mg
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 1,4g
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Meyerproxen 200
Naproxen (dưới dạng Naproxen natri)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100327624
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Meyerproxen 500
Naproxen (dưới dạng Naproxen natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110327724
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Micersi 400
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893115327324
400mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 7 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Midafra 2g
Cefradine
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110337124
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Mikfepris 10
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110337324
10mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết