Gemhope
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532224
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 Lọ
Glenmark Generics S.A.
Argentina
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2024-06-19
→ 2027-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Gemhope
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g
Hàm lượng / Dạng
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532324
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 Lọ
Glenmark Generics S.A.
Argentina
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2024-06-19
→ 2027-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Hiten 4
Perindopril tert-butylamin 4mg
Hàm lượng / Dạng
Perindopril tert-butylamin 4mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110516824
Perindopril tert-butylamin 4mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Idrona 30
Pamidronat dinatri 30mg
Hàm lượng / Dạng
Pamidronat dinatri 30mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890114527724
Pamidronat dinatri 30mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 Lọ
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Imanmj 500mg
Cilastatin 500mg, Imipenem 500mg
Hàm lượng / Dạng
Cilastatin 500mg, Imipenem 500mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
M. J. Biopharm Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110527024
Cilastatin 500mg, Imipenem 500mg
Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 Lọ
M. J. Biopharm Pvt. Ltd.
India
MI Pharma Private Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Iressa
Gefitinib 250mg
Hàm lượng / Dạng
Gefitinib 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nipro Pharma Corporation, Kagamiishi Plant (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, United Kingdom); Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB (Địa chỉ: Gartunavagen, 152 57 Sodertalje, Sweden)) (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
499114520024
Gefitinib 250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Nipro Pharma Corporation, Kagamiishi Plant (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, United Kingdom); Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB (Địa chỉ: Gartunavagen, 152 57 Sodertalje, Sweden))
Japan
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Irihope 100mg/5ml
Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532424
Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5ml
Glenmark Generics S.A.
Argentina
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2024-06-19
→ 2027-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Irihope 40mg/2ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532524
Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 Lọ x 2ml
Glenmark Generics S.A.
Argentina
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2024-06-19
→ 2027-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Irprestan 150mg
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Irbesartan 150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma-Dupnitsa AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis Export PTC Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
380110516024
Irbesartan 150mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Balkanpharma-Dupnitsa AD
Bungary
Actavis Export PTC Limited
Malta
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml
Docetaxel trihydrate 21,34mg (tương đương docetaxel 20mg)
Hàm lượng / Dạng
Docetaxel trihydrate 21,34mg (tương đương docetaxel 20mg) · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
471114531624
Docetaxel trihydrate 21,34mg (tương đương docetaxel 20mg)
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 1ml
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd.
Taiwan
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam
Việt Nam
2024-06-19
→ 2027-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Jubl Oxcarbazepine 600mg
Oxcarbazepine 600mg
Hàm lượng / Dạng
Oxcarbazepine 600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110522224
Oxcarbazepine 600mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Jubilant Generics Limited
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Kaportan 20
Olmesartan medoxomil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Olmesartan medoxomil 20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 Hộp x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ajanta Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110516324
Olmesartan medoxomil 20mg
Viên nén bao phim
Hộp lớn chứa 10 Hộp x 1 vỉ x 10 viên
Ajanta Pharma Limited
India
Ajanta Pharma Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Keftazim
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
840110522024
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Laboratorio Reig Jofre, S.A
Spain
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Kipel film coated tabs 10mg
Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
520110526824
Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Pharmathen S.A.
Greece
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Koact 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110517024
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 5 viên
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Kusapin
Oxcarbazepine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Oxcarbazepine 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Kusum Healthcare Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890114525824
Oxcarbazepine 300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Kusum Healthcare Private Limited
India
Kusum Healthcare Private Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Laevolac
Mỗi 15ml chứa 10g lactulose
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 15ml chứa 10g lactulose · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 200ml; Hộp 20 gói 15ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
900100522324
Mỗi 15ml chứa 10g lactulose
Dung dịch uống
Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 200ml; Hộp 20 gói 15ml
Fresenius Kabi Austria GmbH
Austria
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Lamictal 50mg
Lamotrigine 50mg
Hàm lượng / Dạng
Lamotrigine 50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Poznań S.A. (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
590110524824
Lamotrigine 50mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Delpharm Poznań S.A.
Poland
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Lamotor-100
Lamotrigin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Lamotrigin 100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110531024
Lamotrigin 100mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Lamotor-50
Lamotrigin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Lamotrigin 50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110531124
Lamotrigin 50mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Ledipasvir and Sofosbuvir Tablets 90mg/400mg
Ledipasvir (dưới dạng Ledipasvir premix) 90mg; Sofosbuvir 400mg
Hàm lượng / Dạng
Ledipasvir (dưới dạng Ledipasvir premix) 90mg; Sofosbuvir 400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 28 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110525424
Ledipasvir (dưới dạng Ledipasvir premix) 90mg; Sofosbuvir 400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 28 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Letram-250
Levetiracetam 250mg
Hàm lượng / Dạng
Levetiracetam 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110525024
Levetiracetam 250mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Letram-500
Levetiracetam 500mg
Hàm lượng / Dạng
Levetiracetam 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110525124
Levetiracetam 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Levistel 40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Telmisartan 40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Neuraxpharm Pharmaceuticals, S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
840110516524
Telmisartan 40mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Neuraxpharm Pharmaceuticals, S.L.
Spain
ANVO Pharma Inc.
Canada
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Lilonton Capsule
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Piracetam 400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
471110530424
Piracetam 400mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Lipigold 20% Injection
Dầu đậu nành tinh khiết 20% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dầu đậu nành tinh khiết 20% (w/v) · Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi 250ml, hoặc thùng carton chứa 10 túi x 250ml
Nhà sản xuất
JW Life Science Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
880110519024
Dầu đậu nành tinh khiết 20% (w/v)
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Túi 250ml, hoặc thùng carton chứa 10 túi x 250ml
JW Life Science Corporation
Korea
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Liprilex Plus
Hydrochlorothiazid 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Hydrochlorothiazid 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
840110522424
Hydrochlorothiazid 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Laboratorios Lesvi, S.L.
Spain
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Lortalesvi
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Loratadin 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
840100522524
Loratadin 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Laboratorios Lesvi, S.L.
Spain
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Maclevo-250
Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890115532824
Levofloxacin hemihydrate tương đương levofloxacin 250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2024-06-19
→ 2027-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Maxitrol
Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU · Thuốc mỡ tra mắt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 3,5g
Nhà sản xuất
Novartis Manufacturing NV (Belgium)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
540110522824
Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU
Thuốc mỡ tra mắt
Hộp 1 tuýp 3,5g
Novartis Manufacturing NV
Belgium
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Meiact Fine Granules
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 21 gói x 0,5g
Nhà sản xuất
Meiji Seika Pharmatech Co., Ltd. (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
499110518524
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 21 gói x 0,5g
Meiji Seika Pharmatech Co., Ltd.
Japan
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Menelat
Mirtazapine 45mg
Hàm lượng / Dạng
Mirtazapine 45mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110531224
Mirtazapine 45mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Mercilon
Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
N.V. Organon (The Netherlands)
Nhà đăng ký
Organon Hong Kong Limited (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
870110529024
Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 21 viên
N.V. Organon
The Netherlands
Organon Hong Kong Limited
Hong Kong
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Micardis
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Telmisartan 40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Germany)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International Gmbh (Germany)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
400110517524
Telmisartan 40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Germany
Boehringer Ingelheim International Gmbh
Germany
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Minirin melt oral lyophilisate 120mcg
Desmopressin 120mcg (dưới dạng desmopressin acetate 135mcg)
Hàm lượng / Dạng
Desmopressin 120mcg (dưới dạng desmopressin acetate 135mcg) · Viên đông khô đặt dưới lưỡi
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Catalent U.K. Swindon Zydis Limited (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ferring International Center SA (Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland)) (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
500110524524
Desmopressin 120mcg (dưới dạng desmopressin acetate 135mcg)
Viên đông khô đặt dưới lưỡi
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Catalent U.K. Swindon Zydis Limited (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ferring International Center SA (Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland))
United Kingdom
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Minirin melt oral lyophilisate 60mcg
Desmopressin 60mcg (dưới dạng desmopressin acetate 67mcg)
Hàm lượng / Dạng
Desmopressin 60mcg (dưới dạng desmopressin acetate 67mcg) · Viên đông khô đặt dưới lưỡi
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Catalent U.K. Swindon Zydis Limited (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ferring International Center SA (Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland)) (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
500110524624
Desmopressin 60mcg (dưới dạng desmopressin acetate 67mcg)
Viên đông khô đặt dưới lưỡi
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Catalent U.K. Swindon Zydis Limited (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ferring International Center SA (Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland))
United Kingdom
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Monte-H10
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110525524
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Moxifloxacin Invagen
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml
Hàm lượng / Dạng
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 250ml
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
520115522124
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 Lọ x 250ml
Pharmathen S.A.
Greece
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
MyVorcon 200 mg
Voriconazole 200mg
Hàm lượng / Dạng
Voriconazole 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110527424
Voriconazole 200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Mylan Laboratories Limited
India
MI Pharma Private Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Nebicard-5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110533324
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2024-06-19
→ 2027-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Neuronin capsule
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Gabapentin 300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
880110523024
Gabapentin 300mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên
Medica Korea Co., Ltd.
Korea
Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Đông Phương
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Newropenem inj. 500mg
Meropenem trihydrat tương đương Meropenem 500mg
Hàm lượng / Dạng
Meropenem trihydrat tương đương Meropenem 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Pharma Pontis (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
880110529324
Meropenem trihydrat tương đương Meropenem 500mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
Pharma Pontis
Korea
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Nimotop
Nimodipin 30mg
Hàm lượng / Dạng
Nimodipin 30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bayer AG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Tedis – Việt Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
400110517224
Nimodipin 30mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Bayer AG
Germany
Công ty cổ phần Dược phẩm Tedis – Việt Hà
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Nivalin 5mg tablets
Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5mg) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5mg) 4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Sopharma AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
380110522624
Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5mg) 4mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Sopharma AD
Bungary
Công ty TNHH Đại Bắc
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Novocress Infusion
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 100ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
899115529224
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 Chai x 100ml
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Nurofen 400mg sugar coated tablets
Ibuprofen 400mg
Hàm lượng / Dạng
Ibuprofen 400mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Reckitt Benckiser Healthcare International Limited (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Reckitt Benckiser (Thailand) Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
500100530224
Ibuprofen 400mg
Viên nén bao đường
Hộp 1 vỉ x 12 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên
Reckitt Benckiser Healthcare International Limited
United Kingdom
Reckitt Benckiser (Thailand) Limited
Thailand
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Nusar-H
Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Kali 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110532024
Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Kali 50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Emcure Pharmaceuticals Limited
India
Emcure Pharmaceuticals Limited
India
2024-06-19
→ 2027-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Omeprazole delayed - release capsules USP
Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (India)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110517924
Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Ltd
India
Brawn Laboratories Limited
India
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
560110519124
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống 2ml
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Portugal
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml và Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
560110519224
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống 4ml và Hộp 5 ống 2ml
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Portugal
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-06-19
→ 2029-06-19
407/QĐ-QLD
120
Chi tiết