Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 13251–13300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Scilin M30 (30/70)
Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan)
Hàm lượng / Dạng
100IU/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 5 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
SCIGEN PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
590410647424
Tresiba FlexTouch 200 U/ml
Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa Insulin degludec 21,96mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa Insulin degludec 21,96mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 3 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Novo Nordisk A/S; Cơ sở lắp ráp và đóng gói: Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
570410647224
Typhim Vi
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
Hàm lượng / Dạng
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắcxin 0,5 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
300310647324
Zomacton 4mg
Somatropin
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 3,5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất lọ bột: Ferring GmbH; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Wasserburger Arzneimittelwerk GmbH; Cơ sở đóng gói: Ferring International Center S.A. (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
400410646924
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5 % trong Propylen glycol)
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110590824
A.T Ribavirin
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
40 mg/ml (4% (kl/tt)) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893114590924
Abrocto
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 80ml; Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 15 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 15 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100584024 (VD-16478-12)
Acehasan 200
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100617024
Acid Folic HT
Acid folic
Hàm lượng / Dạng
0,4mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 5 vỉ, 2 vỉ, 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100626424
Acid folic
Acid folic
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100621624
Aginmezin 5
Alimemazin tartrat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100628024
Agirovastin 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110588424
Ahevip 120
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110614724
Akigol
Macrogol 4000
Hàm lượng / Dạng
10g · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 10,19g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100613824
Aladka
Mỗi 15 ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110626924
Albenca 400
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110595024
Albendazol 400 mg
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100616324
Aldves
Sofosbuvir
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 28 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110596324
Alpha chymotrypsin 8400 USP
Alpha chymotrypsin 8400 đơn vị USP (tương đương 8,4mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USP)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110629724
Alpha chymotrypsine
Alpha chymotrypsine
Hàm lượng / Dạng
4,2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên (Al-PVC); Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên (Al-PVDC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110626124
Alphachymotrypsin -CGP
Alphachymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
4200IU · viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2025-12-31
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110642624
Amebismo
Mỗi 15ml chứa: Bismuth subsalicylate 525mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15 ml Hộp 1 chai 60 ml Hộp 1 chai 30 ml Hộp 1 chai 60 ml (Chai nhựa) Hộp 1 chai 30 ml (Chai nhựa)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110630724
Amoxicillin 500 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110596024
Ampicilin 250 mg
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên; Lọ 250 viên; Thùng 48 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110599124
Ampicilin 250 mg
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên; Lọ 200 viên; Hộp 1 lọ x 250 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110583424
Anelipra 5
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110601824
Ankodinir
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ, chứa 18,05g bột pha hỗn dịch để pha 30ml; Hộp 1 lọ, chứa 36,1g bột pha hỗn dịch để pha 60ml; Hộp 1 lọ, chứa 60,2g bột pha hỗn dịch để pha 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110599224
Anrodin
Natri benzoat 150mg; Terpin hydrat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100638324
Antesik
Berberin clorid 50mg; Bột rễ Mộc Hương 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100632424
Antoxcin
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,064% (w/w))
Hàm lượng / Dạng
0,05% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 10g, Hộp 01 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100616424
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110587124
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110586124
Atorvastatin 10 mg
Atorvastatin(dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110604224
Atorvastatin 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110586224
Atorvastatin 20 mg
Atorvastatin( dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/pvc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110604324
Atorvastatin 40
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110586324
Atropin sulfat
Atropin sulfat
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền sản xuất đóng ống thủy tinh: Hộp 100 ống x 1 ml Hộp 2 vỉ x 10 ống x 1 ml Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1 ml Quy cách đóng gói bổ sung trên dây chuyền sản xuất đóng ống nhựa BFS: Hộp 4 vỉ x 5 ống x 1 ml Hộp 10 vỉ x 5 ống x 1 ml Hộp 20 vỉ x 5 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893114603624
Atussin
Mỗi 5ml chứa: Ammonium Chloride 50mg; Chlorpheniramine Maleate 1,33mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Glyceryl Guaiacolate (Guaifenesin) 50mg; Sodium Citrate (Trisodium Citrate Dihydrate) 133mg
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml; Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110641124
Aucardil 12,5
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110588524
AustrapharmMesone 16
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110602824
Azitnic
Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 03 viên; Chai 30 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110616524
BFS-Hyoscin 40mg/2ml
Hyoscin butylbromid
Hàm lượng / Dạng
40mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 túi x 1 lọ x 2ml; Hộp 20 túi x 1 lọ x 2ml; Hộp 50 túi x 1 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110628424
BFS-Pipolfen
Promethazin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
100mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 lọ x 4ml; Hộp 2 vỉ x 2 lọ x 4ml; Hộp 5 vỉ x 2 lọ x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110628524
Bambuterol 10-US
Bambuterol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110610024
Becacold - E
Acetaminophen 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 25 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100584524
Becalim
Ciprofibrat
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110584324
Beclozine 25
Clozapine
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110584624
Becolugel - O
Mỗi 10ml chứa: Dried aluminium hydroxide gel (tương đương với 291mg aluminium oxide) 582mg; Magnesium hydroxide 196mg; Oxethazaine 20mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110628124
Becoridone New
Domperidon (tương đương Domperidon maleat 1,27mg)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 25ml; Hộp 1 chai 55ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110628224
Befabrol
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 1 chai 30ml, Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100591024

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.