Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 13201–13250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Vitamin C 500mg
Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110706524
Vitamin C 500mg
Ascorbic acid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110711524
Vitamin C 500mg
Vitamin C (Acid ascorbic)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100714724
Vitamin D-TP
Vitamin D3 (Colecalciferol)
Hàm lượng / Dạng
800IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110665724
Vitamin E 400 IU - OPC
Vitamin E
Hàm lượng / Dạng
400IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100669124
Vitcbebe 150
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110713024
Vocfor
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110666724
Winfla
Flavoxate hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110686624
Wright-F
Imidapril hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110664824
Xanh Methylen 1%
Xanh methylen
Hàm lượng / Dạng
0,1g/10ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 10ml, 17ml, 20ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100691624
Xicox 90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2025-12-31
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110721424
Xylozin Drops 0,1 %
Xylometazolin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100653524
Zabavnik
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110664924
Zanastad
Tizanidine (dưới dạng tizanidin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110696824
Zasemer 1g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110656724
Zasemer 2g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110656824
Zenbos 200
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893100649424
Zibifer
Mỗi 10ml chứa: Sắt (III) (dưới dạng iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100708024
Ziegler
Arginin HCl
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110704224
Zincped
Mỗi 5 mL chứa: Kẽm (dưới dạng Zinc Sulfate Monohydrate) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 01 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100719224
Zithin 20
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2025-12-31
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110721524
Zoacnel-10
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110665024
Zoacnel-5
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110665124
Zoamco 20mg
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110694124
Zokicetam 1000
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110649124
Zokora-20
Olmesartan medoxomil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110665224
Zokora-HCTZ 20/12,5
Hydroclorothiazid 12,5mg; Olmesartan medoxomil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110665324
Albunorm 20%
Human albumin
Hàm lượng / Dạng
10g/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Octapharma Produktionsgesellschaft Deutschland mbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
400410646324
Albunorm 50g/l
Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml; Hộp 1 chai 500ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
900410646224
Baci-subti
Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU
Hàm lượng / Dạng
Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
893400647624
Baci-subti
Mỗi gói 1g chứa: Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói 1g chứa: Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
893400647724
Bioflora 250 mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói chứa Saccharomyces boulardii CNCM I-745 250mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói; Hộp 200 gói
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Nhà đăng ký
Biocodex (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ/QLD · 51
300400645824
Bioflora 250 mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Nhà đăng ký
Biocodex (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ/QLD · 51
300400645924
Ficocyte
Mỗi đơn vị đóng gói nhỏ nhất là 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 ml) chứa: Filgrastim 30MU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi đơn vị đóng gói nhỏ nhất là 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 ml) chứa: Filgrastim 30MU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
893410647524
Fostimonkit 150 IU/ml
Urofollitropin (FSH)
Hàm lượng / Dạng
150IU/ml · Bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bộ, bộ gồm 1 lọ bột + 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi pha tiêm x 1ml + 2 kim tiêm; Hộp 5 bộ, bộ gồm 1 lọ bột + 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi pha tiêm x 1ml + 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp bột pha tiêm: IBSA Institut Biochimique SA.; Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp dung môi pha tiêm: IBSA Farmaceutici Italia Srl; Cơ sở đóng gói thứ cấp bột và dung môi pha tiêm: IBSA Institut Biochimique S.A.; Cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm xuất xưởng và kiểm tra chất lượng: IBSA Institut Biochimique SA. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410648124
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj.
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml) chứa: Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136R · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn x 0,5ml; Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 0,5ml
Nhà sản xuất
GC Biopharma Corp. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
880310646124
Hemlibra
Emicizumab
Hàm lượng / Dạng
60mg/0,4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 0,4ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
499410646424
Hemlibra
Emicizumab
Hàm lượng / Dạng
150mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
499410648324
Hemlibra
Emicizumab
Hàm lượng / Dạng
105mg/0,7ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,7ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
499410648224
Herceptin
Trastuzumab
Hàm lượng / Dạng
600mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410646824
Human Albumin 20% Behring, low salt
Human Albumin
Hàm lượng / Dạng
10g/50ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
CSL Behring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
400410648424
Human Albumin 5% Octapharma
Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g
Hàm lượng / Dạng
Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 500ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
900410647924
Human Coagulation FIX Octapharma
Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU · Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Gồm 02 hộp giấy carton dính liền với nhau bằng màng nhựa. Hộp carton 1: chứa 01 lọ chế phẩm dạng bột; Hộp carton 2: chứa bộ dụng cụ để hoàn nguyên và tiêm, gồm có: 01 lọ x 10ml nước cất pha tiêm, 01 bơm tiêm dùng một lần, 01 kim kép, 01 kim lọc, 01 kim bướm để truyền dịch, 02 miếng gạc tẩm cồn
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
900410648024
Lactobacillu s acidophilus 10^8
Mỗi gói 1g chứa Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói 1g chứa Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1g; Hộp 25 gói x 1g, Hộp 100 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh dược phẩm Mebipharm-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh dược phẩm Mebipharm-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
893400647824
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
100mcg/0,3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn chứa 0,3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410646524
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
50mcg/0,3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn chứa 0,3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410646624
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
30mcg/0,3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn chứa 0,3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410646724
Rixathon
Rituximab
Hàm lượng / Dạng
100mg/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 2 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d. (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
383410647024
Rixathon
Rituximab
Hàm lượng / Dạng
500mg/50ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d. (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
383410647124
Ropolivy
Polatuzumab Vedotin
Hàm lượng / Dạng
140mg · Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất & đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: F. Hoffmann – La Roche Ltd. (Ý)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd. (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ/QLD · 51
800410646024

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.