Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-15
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 53501–53550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Amlibon 5mg
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d, (Slovenia)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/QĐ-QLD
VN-8748-09
Augmentin Injection
Amoxicillin Sodium; clavulanate Potassium
Hàm lượng / Dạng
1g Amoxicillin; 200mg acid clavulanic · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
SmithKline Beecham plc (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/ĐK-QLD · 65
VN-8713-09
Bio-dacef
Cefuroxim Axetil
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2vỉ x 5viên
Nhà sản xuất
Bioton S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Bioton S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/QĐ-QLD · 65
VN-8460-09
Curosurf
Phospholopid chiết xuất từ phổi lợn
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch đặt nội khí quản
Đóng gói
Hộp 1 lọ 3ml
Nhà sản xuất
Chiesi Farmaceutici S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Laboratories Fournier SA. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/QĐ-QLD
VN-8806-09
Metformin Denk 850
Metformin Hydrochloride 850mg
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Nhà đăng ký
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/QĐ-QLD · 65
VN-8674-09
Crocin Kid - 50
Cefixim trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-07-07 → 2022-03-11
Quyết định
160/QĐ-QLD
VD-8211-09
Dexamethason 0.5mg
Dexamethason acetat 0.5mg
Hàm lượng / Dạng
0.5mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 500 viên, chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-07-07
Quyết định
160/QĐ-QLD · 116
VD-7851-09
Mebendazol
Mebendazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nhai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1 viên nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-07-07 → 2021-04-24
Quyết định
160/QĐ-QLD · 116
VD-7833-09
Metid
Vitamin E thiên nhiên
Hàm lượng / Dạng
Vitamin E thiên nhiên 400 IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-07-07 → 2021-02-17
Quyết định
160 · 116
VD-8153-09
QUINCEF 500
Cefuroxim axetil tương đương 500mg cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim axetil tương đương 500mg cefuroxim · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-07-07 → 2022-08-26
Quyết định
160 · 116
VD-8197-09
Roxiphar
Roxithromycin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-07-07
Quyết định
160/QĐ-QLD
VD-8331-09
Aziefti 500 mg
Azithromycin dihydrat
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-28
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-7439-09
Choliver
Cao actiso 25mg; cao mật heo 25mg; bột nghệ 50mg
Hàm lượng / Dạng
Cao actiso 25mg; cao mật heo 25mg; bột nghệ 50mg - · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 chai × 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-28 → 2020-10-30
Quyết định
92/QĐ-QLD · 115
VD-7424-09
Ibartain MR
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
150mg · viên nén tác dụng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-28 → 2022-10-25
Quyết định
92/QĐ-QLD
VD-7792-09
Kim tiền thảo râu mèo
Cao kim tiền thảo 200mg, cao râu mèo 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Cao kim tiền thảo 200mg, cao râu mèo 100 mg - · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-28
Quyết định
92/QĐ-QLD · 115
VD-7430-09
Luxanthin E
Vitamin A, E, Lutein, Zeaxanthin
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-28 → 2020-09-12
Quyết định
92/QĐ-QLD
VD-7512-09
Thuốc ho La hớn quả Xuân Quang
Thiên môn đông, Thục địa, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ. Mẫu đơn bì, Phục linh, Ngũ vị tử, Cao la hán quả, Menthol
Hàm lượng / Dạng
viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-28 → 2021-03-26
Quyết định
92/QĐ-QLD · Đợt 115
V1158-H12-10
Đại tràng
Xích thược, Mộc hương, Ngô thù du, Berberine chloride
Hàm lượng / Dạng
viên nang
Đóng gói
Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-28
Quyết định
92/QĐ-QLD
VD-7453-09
Bổ thận hoàn cứng
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g; Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh 0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà xàng 0,32g; Liên tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g
Hàm lượng / Dạng
0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,2g; 0,16g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói ´ 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-11
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
V1333-H12-10
Paracold 500 Effer Vescent
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-11 → 2022-08-26
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9679-09
Thăng long hoàn mềm
Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Hoàng kỳ 0,6g; Ngư tinh thảo 0,6g; Thăng ma 0,6g; Cỏ mực 0,6g; Đảng sâm 0,5g; Đương quy 0,5g; Bạch truật 0,5g; Sài hồ 0,5g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,2g
Hàm lượng / Dạng
0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,2g · Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn ´ 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-11
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
V1334-H12-10
Xích long
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Huyết giác 2,5g; Thục địa 2g; Bạch thược 1,5g; Hương phụ 1,5g; Đương quy 1,5g; Đảng sâm 1,5g; Sài hồ 1,2g; Hồng hoa 0,9g; Đào nhân 0,85g; Nhân trần 0,85g; Xuyên khung 0,75g; Nhũ hương 0,18g
Hàm lượng / Dạng
2,5g; 2g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,2g; 0,9g; 0,85g; 0,85g; 0,75g; 0,18g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói ´ 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-11
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
V1335-H12-10
Độc hoạt ký sinh hoàn
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa : Bạch thược 5g; Tang ký sinh 4g; Sinh địa 3g; Độc hoạt 2,5g; Đỗ trọng 2,5g; Ngưu tất 2,5g; Đảng sâm 2g; Bạch linh 2g; Tần giao 1,6g; Quế chi 1,5g; Đương quy 1,5g; Phòng phong 1,5g; Xuyên khung 1,5g; Tế tân 1g; Cam thảo 1g;
Hàm lượng / Dạng
5g; 4g; 3g; 2,5g; 2,5g; 2,5g; 2g; 2g; 1,6g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1g; 1g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói ´ 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-04-11
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
V1332-H12-10
Fabazixin
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
Azithromycin 100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Trung Ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
VD-8788-09 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-03-09 → 2020-09-12
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-8788-09
Fabazixin
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
Azithromycin 250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Trung Ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Trung Ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-03-09
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-8807-09
Cefuroxim 250mg
Cefuroxim acetil
Hàm lượng / Dạng
viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên (Alu/Alu) ; Hộp 2 vỉ x 10 viên (Alu/PVC)
Nhà sản xuất
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-19 → 2021-03-16
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-7387-09
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) (Antiteta-II)
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) (Antiteta-II)
Hàm lượng / Dạng
1500IU/ống · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Ống chứa 1500IU
Nhà sản xuất
Công ty vắc xin và sinh phẩm số 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty vắc xin và sinh phẩm số 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-18
Quyết định
535/QĐ-BYT · 6
QLSP-H0167-09
Thuốc bột uống Biosubtyl II
Thuốc bột uống Biosubtyl II
Hàm lượng / Dạng
Gói nhôm 1g · Dạng bột
Đóng gói
Gói nhôm 1g
Nhà sản xuất
Công ty vắc xin và sinh phẩm số 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty vắc xin và sinh phẩm số 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-18
Quyết định
535/QĐ-BYT · 6
QLSP-0165-09
Thuốc bột uống Biosubtyl II
Thuốc bột uống Biosubtyl II
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang 250mg
Đóng gói
Vỉ 10 viên, lọ 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty vắc xin và sinh phẩm số 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty vắc xin và sinh phẩm số 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-18
Quyết định
535/QĐ-BYT · 6
QLSP-0166-09
Acetab 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên Hộp 20 vỉ x 10 viên Hộp 50 vỉ x 10 viên Chai 100, 200, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05 → 2021-04-24
Quyết định
17/QĐ-QLD · 113
VD-6714-09
Acetab 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên Hộp 20 vỉ x 10 viên Hộp 50 vỉ x 10 viên Chai 100, 200, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05 → 2021-01-10
Quyết định
17/QĐ-QLD · 113
VD-6715-09
Actagin
Retinyl palmitat, Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Nicotinamid, Acid ascorbic..
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05
Quyết định
17/QĐ-QLD · 113
VD-6993-09
An thần bổ tâm
Đan sâm, Đương qui, Cam thảo, Đảng sâm, Bạch linh, Mạch môn đông, Địa hoàng, Huyền sâm, Cát cácnh..
Hàm lượng / Dạng
viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 gam, túi PE 15 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05
Quyết định
17/QĐ-QLD
V1133-H12-10
Cosele (SXNQ: của Daewoo Pharm IND. CO., Ltd)
Selen trong men khô 92,6mg (tương đương 50mcg), Crôm trong men khô 100mg (tương đương 50mcg), Acid ascorbic 50mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang mềm
Đóng gói
hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05
Quyết định
17/QĐ-QLD
VD-7136-09
Furocap 250
Cefuroxim acetil
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05
Quyết định
17/QĐ-QLD · 113
VD-7001-09
Furocap 500
Cefuroxim acetil
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05
Quyết định
17/QĐ-QLD · 113
VD-7002-09
Glibenclamid 5 mg
Glibenclamid
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05 → 2020-10-18
Quyết định
17/QĐ-QLD · 113
VD-7073-09
Loberin
Berberin clorid, Mộc hương, Ba chẽ
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05 → 2023-04-05
Quyết định
17/QĐ-QLD · 113
VD-6646-09
Multiplex
Retinyl palmitat, Thiamin hydroclorid, Riboflavin, Nicotinamid, Acid ascorbic..
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05
Quyết định
17/QĐ-QLD · 113
VD-7008-09
R-Cin 300
Rifampicon
Hàm lượng / Dạng
viên nang 300mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05 → 2022-02-09
Quyết định
20/QĐ-QLD
VN-7622-09
Terpin Codein 10
Terpin hydrat; Codein phosphat
Hàm lượng / Dạng
Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 400 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-02-05 → 2022-02-22
Quyết định
17 · 113
VD-6745-09
Amloget viên nén 5mg
Amlodipin besylate
Hàm lượng / Dạng
viên nén 5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2008-10-23
Quyết định
257/QĐ-QLD
VN-7172-08
Glizym-M
Gliclazide 80mg; Metformin hydrochloride 500mg
Hàm lượng / Dạng
80mg; 500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Panacea Biotec Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Panacea Biotec Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2008-10-23 → 2022-04-07
Quyết định
257/QĐ-QLD · 61
VN-7144-08
Dasavit B12
Vitamin B1, B6, B12, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2008-10-21
Quyết định
253/QĐ-QLD
VD-6595-08
Giải độc gan xuân quang
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm
Hàm lượng / Dạng
viên hoàn cứng
Đóng gói
hộp 1 lọ 50 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2008-10-21 → 2021-03-26
Quyết định
253/QĐ-QLD · Đợt 112
V1024-H12-10
Glupin
Glipizide
Hàm lượng / Dạng
5mg · viên nén giải phóng có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2008-10-21
Quyết định
253/QĐ-QLD
VD-6563-08
Hoàn bổ thận âm
Thục địa, Hoài sơn, Thạch hộc, Tỳ giải, Táo nhục, Khiếm thực
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chưa xác định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2008-10-21 → 2020-11-08
Quyết định
253/QĐ-QLD · 112
V982-H12-10
FAVIRAB
Mảnh F (ab')2 globulin miễn dịch kháng dại có nguồn gốc từ ngựa
Hàm lượng / Dạng
Huyền dịch tiêm
Đóng gói
Lọ 5ml, Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur S.A (Pháp)
Nhà đăng ký
VPĐD Sanofi Pasteur S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2008-10-09
Quyết định
3907/QĐ-BYT · 5
QLSP-0104-08
Azoget 250mg
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
viên nang 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2008-08-18
Quyết định
176/QĐ-QLD
VN-6663-08
Kim tiền thảo
Kim tiền thảo 1,68g
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2008-08-18
Quyết định
179/QĐ-QLD
V937-H12-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.