Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-15
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 53451–53500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zonegran Tablets 100mg
Zonisamide
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dainippon Sumitomo Pharma Co., Ltd (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
06/QĐ-QLD
VN1-249-10
Zostex
Brivudin
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, Hộp 1 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Nhà đăng ký
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5009-10
Zovirax cream
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
-- · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 2g
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5373-10
Zyroxime 750 Injection
Cefuroxime natri
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ x 750mg bột pha tiêm + 1 ống dung môi pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Astral Pharmaceutical Industries (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5284-10
Zyrtec
Cetirizine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
UCB Farchim SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
UCB Farchim SA (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5683-10
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế
Hàm lượng / Dạng
1000 LD50 · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, mỗi lọ có hiệu giá 1000 LD50
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-12-29
Quyết định
5184/QĐ-BYT · 9
QLSP-H0280-09
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
Hàm lượng / Dạng
1000 LD50 · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, mỗi lọ có hiệu giá 1000 LD50
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-12-29
Quyết định
5184/QĐ-BYT · 9
QLSP-H0279-09
Atostine 10mg
Atorvastatin calci tương ứng với Atorvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2021-05-05
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9565-09
Auginal
Clindamycin phosphate; Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
100mg Clindamycin/ 200mg Clotrimazole · viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Softgel Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
298/QĐ-QLD
VN-9090-09
Calsid 1250
Calci carbonat 750 mg, Cholecalciferol 100 IU
Hàm lượng / Dạng
TCCS
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2022-03-10
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9759-09
Clamisel 500 mg
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ- QLD · 118
VD-9773-09
Cortancyl (SXNQ của Aventis Pharma S.A.)
Prednison
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ- QLD · 118
VD-9774-09
Cravit I.V.
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml, hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2022-04-22
Quyết định
298/QĐ-QLD
VN-9170-09
Eyelight cool
Natri chondroitin sulfat, vitamin B6, Borneol synthetic
Hàm lượng / Dạng
thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9258-09
Fortiflex
Vitamin B1, B2, B5, B6, PP, C, B12, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9690-09
Ginalalgrine
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · viên nén
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dươc phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dươc phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9921-09
Glucodex
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
80mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
298/QĐ-QLD
VN-9355-09
METRONIDAZOL 250mg
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10, 20, 50 vỉ x 10 viên, lọ 100, 200, 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9895-09
Magnesi-B6
Magnesi lactat 75mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9894-09
Maxrogyl
Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9653-09
Ocid I.V Injection (Lyophylised) (Omeprazole for injection)
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ông nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2022-08-27
Quyết định
298/QĐ-QLD, ngày 04/11/2009 · 66
VN-9151-09
Pymenospain
Drotaverin hydroclorid tương đương Drotaverin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2023-03-14
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9696-09
Salomega
Dầu cá hồi tinh luyện (EPA 45mg, DHA 45mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9853-09
Siloxogene gel
Magnesi Hydroxide, Aluminum Hydroxide, Simethicone, 5ml chứa 150mg; 300mg; 40mg
Hàm lượng / Dạng
5ml chứa 150mg; 300mg; 40mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Chai 200ml
Nhà sản xuất
RPG Lifesciences Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2022-09-26
Quyết định
298/QĐ-QLD · 66
VN-9365-09
Sorbitol 5g
Sorbitol 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5 g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9833-09
Sunprolomet 50
Metoprolol succinate
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén hai lớp, bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
298/QĐ-QLD · 66
VN-9390-09
Tana-bupagic
Paracetamol 300mg, Ibuprifen 200mg, Cafein 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9899-09
Te Tryn An
Metronidazol, Chloramphenicol, Dexamethason acetat, Nystatin
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt phụ khoa
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt phụ khoa. Hộp 1 chai x 10 viên nén đặt phụ khoa
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9834-09
Thông Tâm Lạc
Nhân sâm, Thủy Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung hoa)
Nhà đăng ký
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung hoa)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
298/QĐ-QLD
VN-9380-09
Vitamin C 500 mg
Acid ascorbic 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9835-09
Huyết thanh kháng dại tinh chế (SAR)
Huyết thanh kháng dại tinh chế (SAR)
Hàm lượng / Dạng
1000IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1000 IU
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-H0266-09
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Hàm lượng / Dạng
1500IU/ống · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống, 2 vỉ, mỗi ống chứa 1500IU
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-H0264-09
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Hàm lượng / Dạng
1000IU/ống · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống, 2 vỉ, mỗi ống chứa 1000IU
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-H0265-09
Thuốc tiêm Uniferon 3 triệu đơn vị
Uniferon 3 triệu đơn vị
Hàm lượng / Dạng
3 triệu đơn vị · Bột kèm theo nước hồi chỉnh
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ml nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-0268-09
Thuốc tiêm Uniferon 5 triệu đơn vị
Uniferon 5 triệu đơn vị
Hàm lượng / Dạng
5 triệu đơn vị · Bột kèm theo nước hồi chỉnh
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ml nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-0267-09
Antibilox
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
Thymomodulin 80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226 · 117
VD-8859-09
Apharova
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3.000.000 IU · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-09-27
Quyết định
226 · 117
VD-9170-09
Dermacol - B
Dexamethason acetat; Acid salicylic; Miconazol nitrat
Hàm lượng / Dạng
Hộp 1 tube x 8g
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 8g, 10g, 15g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2021-04-24
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-8379-09
Dầu khuynh diệp Trường Sơn
Tinh dầu tràm, long não tinh thể, tinh dầu đinh hương, tinh dầu Lavender
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dầu
Đóng gói
Chai 15ml; 24ml dung dịch dầu
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-03-04
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
V1254-H12-10
Dầu phật linh Trường sơn
Tinh dầu bạc hà, ment hol, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu đinh hương, long não
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dầu
Đóng gói
Chai 1,5ml; 5ml; 25ml dung dịch dầu
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-03-18
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
V1255-H12-10
Ginviton
Cao nhân sâm Korea, Vitamin A, B1, B2, B5, B6, C, D, E, PP, B12..
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-8962-09
Medithymin
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
Thymomodulin 80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226 · 117
VD-8868-09
Nifedipin
Nifedipin
Hàm lượng / Dạng
10 mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2021-03-20
Quyết định
226 · 117
VD-9183-09
Pharovita
Vitamin A, B1, B2, B5, B6, E, PP, C, D, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-8968-09
Simvastatin Savi 40
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-07-26
Quyết định
226/QĐ-QLD
VD-8755-09
Tanamylaticid II
Nhôm hydroxyd gel khô 245mg tương ứng với 187,4mg nhôm hydroxyd, Magnesi hydroxyd 280mg, Simethicon 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-9156-09
Ống hít Kufon Trường sơn
Menthol, eucalyptol, long não, tinh dầu bạc hà
Hàm lượng / Dạng
Ống hít
Đóng gói
ống hít 1ml; 2ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-03-04
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
V1256-H12-10
Alsoben
Misoprostol
Hàm lượng / Dạng
200mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/QĐ-QLD
251, Sil Ok-Dong, Asan-City, Choong cheong nam-Do
Alsoben
Misoprostol
Hàm lượng / Dạng
200mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18 → 2022-04-25
Quyết định
216/QĐ-QLD
VN-8946-09
Amlibon 10mg
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d, (Slovenia)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/QĐ-QLD
VN-8747-09

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.