Zonegran Tablets 100mg
Zonisamide
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dainippon Sumitomo Pharma Co., Ltd (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
06/QĐ-QLD
VN1-249-10
100mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dainippon Sumitomo Pharma Co., Ltd
Nhật Bản
Diethelm & Co., Ltd.
Thụy Sĩ
2010-01-07
06/QĐ-QLD
Chi tiết
Zostex
Brivudin
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, Hộp 1 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Nhà đăng ký
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5009-10
125mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên, Hộp 1 vỉ x 7 viên nén
Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Chi tiết
Zovirax cream
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
-- · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 2g
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5373-10
--
Cream
Hộp 1 tuýp 2g
Glaxo Operations UK Ltd.
Anh
GlaxoSmithKline Pte., Ltd.
Singapore
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Chi tiết
Zyroxime 750 Injection
Cefuroxime natri
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ x 750mg bột pha tiêm + 1 ống dung môi pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Astral Pharmaceutical Industries (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5284-10
750mg
Bột pha tiêm
Hộp chứa 1 lọ x 750mg bột pha tiêm + 1 ống dung môi pha tiêm 10ml
Astral Pharmaceutical Industries
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Chi tiết
Zyrtec
Cetirizine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
UCB Farchim SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
UCB Farchim SA (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5683-10
10mg
Viên bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
UCB Farchim SA
Thụy Sĩ
UCB Farchim SA
Thụy Sĩ
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Chi tiết
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế
Hàm lượng / Dạng
1000 LD50 · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, mỗi lọ có hiệu giá 1000 LD50
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-12-29
Quyết định
5184/QĐ-BYT · 9
QLSP-H0280-09
1000 LD50
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ, mỗi lọ có hiệu giá 1000 LD50
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
2009-12-29
5184/QĐ-BYT
9
Chi tiết
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế
Hàm lượng / Dạng
1000 LD50 · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, mỗi lọ có hiệu giá 1000 LD50
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-12-29
Quyết định
5184/QĐ-BYT · 9
QLSP-H0279-09
1000 LD50
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ, mỗi lọ có hiệu giá 1000 LD50
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
2009-12-29
5184/QĐ-BYT
9
Chi tiết
Atostine 10mg
Atorvastatin calci tương ứng với Atorvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2021-05-05
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9565-09
viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2009-11-04
→ 2021-05-05
292/QĐ-QLD
Chi tiết
Auginal
Clindamycin phosphate; Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
100mg Clindamycin/ 200mg Clotrimazole · viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Softgel Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
298/QĐ-QLD
VN-9090-09
100mg Clindamycin/ 200mg Clotrimazole
viên nang mềm đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Softgel Healthcare Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng
Việt Nam
2009-11-04
298/QĐ-QLD
Chi tiết
Calsid 1250
Calci carbonat 750 mg, Cholecalciferol 100 IU
Hàm lượng / Dạng
TCCS
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2022-03-10
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9759-09
TCCS
Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
2009-11-04
→ 2022-03-10
292/QĐ-QLD
118
Chi tiết
Clamisel 500 mg
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ- QLD · 118
VD-9773-09
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ- QLD
118
Chi tiết
Cortancyl (SXNQ của Aventis Pharma S.A.)
Prednison
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ- QLD · 118
VD-9774-09
5 mg
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 30 viên nén
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ- QLD
118
Chi tiết
Cravit I.V.
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml, hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2022-04-22
Quyết định
298/QĐ-QLD
VN-9170-09
5mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 100ml, hộp 1 lọ 50ml
Olic (Thailand) Ltd.
Thái Lan
Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam
Việt Nam
2009-11-04
→ 2022-04-22
298/QĐ-QLD
Chi tiết
Eyelight cool
Natri chondroitin sulfat, vitamin B6, Borneol synthetic
Hàm lượng / Dạng
thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9258-09
thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 chai x 10ml
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
Chi tiết
Fortiflex
Vitamin B1, B2, B5, B6, PP, C, B12, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9690-09
Viên nang mềm
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
118
Chi tiết
Ginalalgrine
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · viên nén
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dươc phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dươc phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9921-09
500 mg
viên nén
hộp 10 vỉ x 10 viên
Xí nghiệp dươc phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng
Việt Nam
Xí nghiệp dươc phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
Chi tiết
Glucodex
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
80mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
298/QĐ-QLD
VN-9355-09
80mg
viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
PT. Dexa Medica
Indonesia
PT. Dexa Medica
Indonesia
2009-11-04
298/QĐ-QLD
Chi tiết
METRONIDAZOL 250mg
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10, 20, 50 vỉ x 10 viên, lọ 100, 200, 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9895-09
250mg
Viên nén
Hộp 10, 20, 50 vỉ x 10 viên, lọ 100, 200, 500 viên
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
118
Chi tiết
Magnesi-B6
Magnesi lactat 75mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9894-09
Viên nén dài bao đường
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao đường
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
118
Chi tiết
Maxrogyl
Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9653-09
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
Chi tiết
Ocid I.V Injection (Lyophylised) (Omeprazole for injection)
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ông nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2022-08-27
Quyết định
298/QĐ-QLD,
ngày 04/11/2009 · 66
VN-9151-09
40mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ và 1 ông nước cất pha tiêm
Cadila Healthcare Ltd.
India
Cadila Healthcare Ltd.
India
2009-11-04
→ 2022-08-27
298/QĐ-QLD,
ngày 04/11/2009
66
Chi tiết
Pymenospain
Drotaverin hydroclorid tương đương Drotaverin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2023-03-14
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9696-09
Dung dịch tiêm
Hộp 5 vỉ x 5 ống x 2 ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2009-11-04
→ 2023-03-14
292/QĐ-QLD
Chi tiết
Salomega
Dầu cá hồi tinh luyện (EPA 45mg, DHA 45mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9853-09
Viên nang mềm
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
118
Chi tiết
Siloxogene gel
Magnesi Hydroxide, Aluminum Hydroxide, Simethicone, 5ml chứa 150mg; 300mg; 40mg
Hàm lượng / Dạng
5ml chứa 150mg; 300mg; 40mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Chai 200ml
Nhà sản xuất
RPG Lifesciences Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04 → 2022-09-26
Quyết định
298/QĐ-QLD · 66
VN-9365-09
5ml chứa 150mg; 300mg; 40mg
Hỗn dịch uống
Chai 200ml
RPG Lifesciences Ltd.
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Ấn Độ
2009-11-04
→ 2022-09-26
298/QĐ-QLD
66
Chi tiết
Sorbitol 5g
Sorbitol 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5 g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9833-09
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 5 g thuốc bột uống
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
Chi tiết
Sunprolomet 50
Metoprolol succinate
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén hai lớp, bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
298/QĐ-QLD · 66
VN-9390-09
50mg
Viên nén hai lớp, bao phim phóng thích kéo dài
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
2009-11-04
298/QĐ-QLD
66
Chi tiết
Tana-bupagic
Paracetamol 300mg, Ibuprifen 200mg, Cafein 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD · 118
VD-9899-09
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
118
Chi tiết
Te Tryn An
Metronidazol, Chloramphenicol, Dexamethason acetat, Nystatin
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt phụ khoa
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt phụ khoa. Hộp 1 chai x 10 viên nén đặt phụ khoa
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9834-09
Viên nén đặt phụ khoa
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt phụ khoa. Hộp 1 chai x 10 viên nén đặt phụ khoa
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
Chi tiết
Thông Tâm Lạc
Nhân sâm, Thủy Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung hoa)
Nhà đăng ký
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa nhân dân Trung hoa)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
298/QĐ-QLD
VN-9380-09
Viên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa nhân dân Trung hoa
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa nhân dân Trung hoa
2009-11-04
298/QĐ-QLD
Chi tiết
Vitamin C 500 mg
Acid ascorbic 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-11-04
Quyết định
292/QĐ-QLD
VD-9835-09
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Chai 100 viên nang
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2009-11-04
292/QĐ-QLD
Chi tiết
Huyết thanh kháng dại tinh chế (SAR)
Huyết thanh kháng dại tinh chế (SAR)
Hàm lượng / Dạng
1000IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1000 IU
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-H0266-09
1000IU
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ 1000 IU
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
2009-10-07
3749/QĐ-BYT
8
Chi tiết
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Hàm lượng / Dạng
1500IU/ống · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống, 2 vỉ, mỗi ống chứa 1500IU
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-H0264-09
1500IU/ống
Dung dịch tiêm
Hộp 20 ống, 2 vỉ, mỗi ống chứa 1500IU
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
2009-10-07
3749/QĐ-BYT
8
Chi tiết
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Hàm lượng / Dạng
1000IU/ống · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống, 2 vỉ, mỗi ống chứa 1000IU
Nhà sản xuất
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-H0265-09
1000IU/ống
Dung dịch tiêm
Hộp 20 ống, 2 vỉ, mỗi ống chứa 1000IU
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế Nha Trang
Việt Nam
2009-10-07
3749/QĐ-BYT
8
Chi tiết
Thuốc tiêm Uniferon 3 triệu đơn vị
Uniferon 3 triệu đơn vị
Hàm lượng / Dạng
3 triệu đơn vị · Bột kèm theo nước hồi chỉnh
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ml nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-0268-09
3 triệu đơn vị
Bột kèm theo nước hồi chỉnh
Hộp 1 lọ + 1 ml nước pha tiêm
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
2009-10-07
3749/QĐ-BYT
8
Chi tiết
Thuốc tiêm Uniferon 5 triệu đơn vị
Uniferon 5 triệu đơn vị
Hàm lượng / Dạng
5 triệu đơn vị · Bột kèm theo nước hồi chỉnh
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ml nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2009-10-07
Quyết định
3749/QĐ-BYT · 8
QLSP-0267-09
5 triệu đơn vị
Bột kèm theo nước hồi chỉnh
Hộp 1 lọ + 1 ml nước pha tiêm
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
2009-10-07
3749/QĐ-BYT
8
Chi tiết
Antibilox
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
Thymomodulin 80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226 · 117
VD-8859-09
Thymomodulin 80mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty CP Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty CP Dược TW Mediplantex
Việt Nam
2009-09-03
226
117
Chi tiết
Apharova
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3.000.000 IU · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-09-27
Quyết định
226 · 117
VD-9170-09
3.000.000 IU
viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2009-09-03
→ 2022-09-27
226
117
Chi tiết
Dermacol - B
Dexamethason acetat; Acid salicylic; Miconazol nitrat
Hàm lượng / Dạng
Hộp 1 tube x 8g
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 8g, 10g, 15g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2021-04-24
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-8379-09
Hộp 1 tube x 8g
Hộp 1 tuýp x 8g, 10g, 15g kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2009-09-03
→ 2021-04-24
226/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Dầu khuynh diệp Trường Sơn
Tinh dầu tràm, long não tinh thể, tinh dầu đinh hương, tinh dầu Lavender
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dầu
Đóng gói
Chai 15ml; 24ml dung dịch dầu
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-03-04
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
V1254-H12-10
Dung dịch dầu
Chai 15ml; 24ml dung dịch dầu
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn
Việt Nam
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn
Việt Nam
2009-09-03
→ 2022-03-04
226/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Dầu phật linh Trường sơn
Tinh dầu bạc hà, ment hol, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu đinh hương, long não
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dầu
Đóng gói
Chai 1,5ml; 5ml; 25ml dung dịch dầu
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-03-18
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
V1255-H12-10
Dung dịch dầu
Chai 1,5ml; 5ml; 25ml dung dịch dầu
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn
Việt Nam
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn
Việt Nam
2009-09-03
→ 2022-03-18
226/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Ginviton
Cao nhân sâm Korea, Vitamin A, B1, B2, B5, B6, C, D, E, PP, B12..
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-8962-09
Viên nang mềm
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2009-09-03
226/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Medithymin
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
Thymomodulin 80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226 · 117
VD-8868-09
Thymomodulin 80mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty CP Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty CP Dược TW Mediplantex
Việt Nam
2009-09-03
226
117
Chi tiết
Nifedipin
Nifedipin
Hàm lượng / Dạng
10 mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2021-03-20
Quyết định
226 · 117
VD-9183-09
10 mg
viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2009-09-03
→ 2021-03-20
226
117
Chi tiết
Pharovita
Vitamin A, B1, B2, B5, B6, E, PP, C, D, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-8968-09
Viên nang mềm
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2009-09-03
226/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Simvastatin Savi 40
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-07-26
Quyết định
226/QĐ-QLD
VD-8755-09
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
2009-09-03
→ 2022-07-26
226/QĐ-QLD
Chi tiết
Tanamylaticid II
Nhôm hydroxyd gel khô 245mg tương ứng với 187,4mg nhôm hydroxyd, Magnesi hydroxyd 280mg, Simethicon 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
VD-9156-09
Viên nén nhai
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên nén nhai
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2009-09-03
226/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Ống hít Kufon Trường sơn
Menthol, eucalyptol, long não, tinh dầu bạc hà
Hàm lượng / Dạng
Ống hít
Đóng gói
ống hít 1ml; 2ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2009-09-03 → 2022-03-04
Quyết định
226/QĐ-QLD · 117
V1256-H12-10
Ống hít
ống hít 1ml; 2ml
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn
Việt Nam
Công ty TNHH Đông nam dược Trường Sơn
Việt Nam
2009-09-03
→ 2022-03-04
226/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Alsoben
Misoprostol
Hàm lượng / Dạng
200mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/QĐ-QLD
251, Sil Ok-Dong, Asan-City, Choong cheong nam-Do
200mcg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Unimed Pharmaceuticals Inc.
Hàn Quốc
Unimed Pharmaceuticals Inc.
Hàn Quốc
2009-08-18
216/QĐ-QLD
Chi tiết
Alsoben
Misoprostol
Hàm lượng / Dạng
200mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18 → 2022-04-25
Quyết định
216/QĐ-QLD
VN-8946-09
200mcg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Unimed Pharmaceuticals Inc.
Hàn Quốc
Unimed Pharmaceuticals Inc.
Hàn Quốc
2009-08-18
→ 2022-04-25
216/QĐ-QLD
Chi tiết
Amlibon 10mg
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d, (Slovenia)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2009-08-18
Quyết định
216/QĐ-QLD
VN-8747-09
5mg Amlodipine
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hexal AG.
Đức
2009-08-18
216/QĐ-QLD
Chi tiết