Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-15
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 52851–52900.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Cenitipin Inj
Ceftriaxon
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Daehan New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Korea Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5627-10
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ x 1g thuốc bột pha tiêm
Daehan New Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Schnell Korea Pharma Co., Ltd
Hàn Quốc
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Cephran
Ceftriaxone
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1g thuốc bột
Nhà sản xuất
Coral Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5216-10
1g
Bột vô khuẩn pha tiêm
Hộp 1 lọ x 1g thuốc bột
Coral Laboratories Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác
Việt Nam
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Cerefort
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120ml
Nhà sản xuất
Uni Pharma (Ai cập)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5136-10
200mg/ml
Si rô
Hộp 1 lọ 120ml
Uni Pharma
Ai cập
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Ceresin Tab.
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg/viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Core Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5031-10
500mg/viên
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korea Core Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Boram Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Cerviprime
Cefoperazon 2g
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/3g · Gel
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm chứa 3g gel Cerviprime + một catheter để đưa thuốc vào ống cổ tử cung
Nhà sản xuất
AstraZeneca Pharma India Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
06/QĐ-QLD
VN1-235-10
0,5mg/3g
Gel
Hộp 1 bơm tiêm chứa 3g gel Cerviprime + một catheter để đưa thuốc vào ống cổ tử cung
AstraZeneca Pharma India Limited
Ấn Độ
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2010-01-07
06/QĐ-QLD
Cetxetil Injection
Cefradine hydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Cefradine · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g
Nhà sản xuất
Schnell Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5033-10
1g Cefradine
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 1g
Schnell Korea Pharma Co., Ltd.
Hàn Quốc
Boram Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Cezonba Inj 2g
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefoperazone; 1g sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5583-10
1g Cefoperazone; 1g sulbactam
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Changchunrovit H 5000
Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
50mg/250mg/5000mcg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ thuốc + 4 ống dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Changchun Global Trust Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5560-10
50mg/250mg/5000mcg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 4 lọ thuốc + 4 ống dung môi pha tiêm
Changchun Global Trust Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd.
Hàn Quốc
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Chomisin
Chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
5000IU/lọ · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ bột + 5 ống dung môi
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5141-10
5000IU/lọ
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 5 lọ bột + 5 ống dung môi
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành
Việt Nam
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Chophytol
Actisô (Cao khô của lá)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên bao
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 180 viên
Nhà sản xuất
Laboratories Rosa-Phytopharma (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis S.A. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5680-10
200mg
Viên bao
Hộp 1 lọ x 180 viên
Laboratories Rosa-Phytopharma
Pháp
Tedis S.A.
Pháp
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Cifataze DT 100
Cefixim trihydrat
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefixim · Viên nén phân tán không bao
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sterling Lab. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5546-10
100mg Cefixim
Viên nén phân tán không bao
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Sterling Lab.
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Cifataze DT 200
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefixime · Viên nén phân tán không bao
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sterling Lab. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5547-10
200mg Cefixime
Viên nén phân tán không bao
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Sterling Lab.
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Ciprofloxacin Eye/Ear Drops
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
3mg/ml Ciprofloxacin · Dung dịch nhỏ mắt, tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santa Pharma Generic Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5266-10
3mg/ml Ciprofloxacin
Dung dịch nhỏ mắt, tai
Hộp 1 lọ 5ml
Santa Pharma Generic Pvt. Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba
Việt Nam
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Ciprofloxacin Tablets USP 500mg
Ciprofloxacin Hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-4962-10
500mg Ciprofloxacin
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Umedica Laboratories PVT. Ltd.
Ấn Độ
Amoli Enterprises Ltd.
Hồng Kông
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Ciprofloxacin U.S.P
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,3% w/v · Dung dịch nhỏ mắt/tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5482-10
0,3% w/v
Dung dịch nhỏ mắt/tai
Hộp 1 lọ 5ml
Marck Biosciences Limited
Ấn Độ
Marck Biosciences Limited
Ấn Độ
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Ciprofloxacin USP injection
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,2%w/v Ciprofloxacin · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5483-10
0,2%w/v Ciprofloxacin
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 chai 100ml
Marck Biosciences Limited
Ấn Độ
Marck Biosciences Limited
Ấn Độ
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Ciproglobe
Ciprofloxacin HCl
Hàm lượng / Dạng
Ciprofloxacin 500mg/viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globela Pharma PVT., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Trang Ly (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5267-10
Ciprofloxacin 500mg/viên
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Globela Pharma PVT., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH TM Dược phẩm Trang Ly
Việt Nam
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Ciproheal Tablets 500
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxheal Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Maxheal Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5510-10
500mg Ciprofloxacin
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Maxheal Pharmaceuticals
Ấn Độ
Maxheal Pharmaceuticals
Ấn Độ
2010-01-07
07/QĐ-QLD
Citopcin injection 100mg/50ml
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi nhựa dẻo 50ml
Nhà sản xuất
CJ CheilJedang Corporation, Daeso Plant (Hàn Quốc)