Omeprem 20
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Remedica Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9824-10
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Remedica Ltd.
Cyprus
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Omevingt
Omeprazol 20 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 14 viên nang, hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11236-10
Hộp 1 chai 14 viên nang, hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Omevingt
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 1 chai 14 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9842-10
20mg
Viên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 1 chai 14 viên
Medopharm
Ấn Độ
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.
Canada
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Onandis 5mg Tablet
Thiamazole
Hàm lượng / Dạng
5mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Lindopharm GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9506-10
5mg/ viên
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Lindopharm GmbH
Đức
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Opeazitro 100mg
Azithromycin 100mg (dưới dạng cốm Azithromycin 25%)
Đóng gói
Hộp 6 gói x 2,5g, thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11096-10
Hộp 6 gói x 2,5g, thuốc bột pha uống
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Opeazitro 200mg
Azithromycin 200mg (dưới dạng cốm Azithromycin 25%)
Đóng gói
Hộp 3 gói x 2,5g, thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11097-10
Hộp 3 gói x 2,5g, thuốc bột pha uống
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Opeazitro 500
Azithromycin 500mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11098-10
Hộp 1 vỉ x 3 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Opelansokit
Lansoprazol (vi hạt tan trong ruột) 30mg, Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 7 hộp nhỏ x 1 vỉ (kit), mỗi vỉ (kit) chứa: 2 viên nang Lansoprazol (30mg); 2 viên nén bao phim Tinidazol (500mg), 2 viên nén bao phim Clarithromycin (250mg)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11099-10
Hộp 7 hộp nhỏ x 1 vỉ (kit), mỗi vỉ (kit) chứa: 2 viên nang Lansoprazol (30mg); 2 viên nén bao phim Tinidazol (500mg), 2 viên nén bao phim Clarithromycin (250mg)
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Opelomin 3
Ivermectin 3mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11100-10
Hộp 2 vỉ x 2 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Opesinkast 4
Montelukast natri 4,16mg (tương ứng 4mg Montelukast)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11101-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Opesinkast 5
Montelukast 5mg (dưới dạng Montelukast natri)
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11102-10
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Optiroxim
Cefuroxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shenzhen Zhijun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9608-10
750mg Cefuroxime
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Shenzhen Zhijun Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Oracap 20
Omeprazol pellets tương đương 20mg Omeprazol
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10989-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Oralphaces
Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin khan
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11050-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Orbidex eye drops
Dexamethasone Sodium Phosphate
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9563-10
1mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Popular Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Orelox 100mg
Cefpodoxime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9851-10
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Sanofi Aventis
Pháp
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Orientfe 100mg
Cefpodoxim 100mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11124-10
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Orifuro 250mg
Cefuroxim 250mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11125-10
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Orifuro 500mg
Cefuroxim 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11126-10
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Orikiddy 10ml
Vitamin A, E, D2, B1, B2, B6, PP, Calci, Phosphor, L-Lysin hydroclorid
Đóng gói
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống, 100 ống x 10ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11127-10
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống, 100 ống x 10ml dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Orimyta 10ml
Calci glucolactat 3000mg, Calci carbonat 350mg
Đóng gói
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống, 100 ống x 10 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11128-10
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống, 100 ống x 10 ml dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Oriphospha
Nhôm phosphat gel dạng hỗn dịch 20% 12,38g
Đóng gói
hộp 10 gói, 26 gói, 52 gói, 100 gói, 200 gói x 20 gam gel
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11129-10
hộp 10 gói, 26 gói, 52 gói, 100 gói, 200 gói x 20 gam gel
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Oripra 150mg
Acid ursodeoxycholic 150mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 90 viên, 250 viên, 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11130-10
hộp 3 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 90 viên, 250 viên, 500 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Orthocal D
Calci Carbonate; Vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
500mg; 200IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Biopharma Laboratories Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9591-10
500mg; 200IU
Viên nén bao phim
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Biopharma Laboratories Ltd
Bangladesh
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Oscilin-F
Phenoxymethyl penicilin Kali 1.000.000 IU
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11030-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Osla
Natri clorid 0,033gam
Đóng gói
hộp 1 lọ 15 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty Dược khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11290-10
hộp 1 lọ 15 ml dung dịch nhỏ mắt
Công ty Dược khoa
Việt Nam
Công ty Dược khoa
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Ospamox 250mg
amoxicilin 250mg (tương ứng amoxicillin trihydrat 287mg)
Đóng gói
Hộp 12 gói thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11060-10
Hộp 12 gói thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Ospexin 250mg
Cephalexin 250mg
Đóng gói
Hộp 12 gói thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11061-10
Hộp 12 gói thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Ossopan 600mg
Phức hợp Ossein-Hydroxyapatite
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9810-10
600mg
Viên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Pierre Fabre Medicament
Pháp
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Osteorise 35mg
Risedronate sodium (dạng Risedronate sodium hemipentahydrate)
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
M/s CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9639-10
35mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
M/s CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.
Pakistan
Dasan Medichem Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Osteorise 5mg
Risedronate sodium (dạng Risedronate sodium hemipentahydrate)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9640-10
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
M/s CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.
Pakistan
Dasan Medichem Co., Ltd.
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Oxalepsy 150mg
Oxcarbazepine
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm-PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9845-10
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ nhôm-PVC x 10 viên
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd.
Pakistan
S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd.
Pakistan
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Oxaliplatin "Ebewe"
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg hoặc 100mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ (50mg hoặc 100mg)
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9647-10
50mg hoặc 100mg
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ (50mg hoặc 100mg)
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG
Áo
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG
Áo
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Oxitan 100mg/ 20ml
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
5mg/ ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuỷ tinh 20ml
Nhà sản xuất
Chongqing Peidu Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-289-10
5mg/ ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ thuỷ tinh 20ml
Chongqing Peidu Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Fresenius Kabi Oncology Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
97/QLD-ĐK
Chi tiết
Oxitan 50mg/ 10ml
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
5mg/ ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuỷ tinh 10ml
Nhà sản xuất
Chongqing Peidu Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-290-10
5mg/ ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ thuỷ tinh 10ml
Chongqing Peidu Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Fresenius Kabi Oncology Ltd.
Ấn Độ
2010-04-15
97/QLD-ĐK
Chi tiết
Oxnas Tablets 625mg
Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic)
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 15 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Penmix Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9803-10
--
Viên nén bao phim
Hộp 15 vỉ x 4 viên
Penmix Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Ozad - 0,25%
Kẽm sulfat
Đóng gói
hộp 1 lọ x 10 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty Dược khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11291-10
hộp 1 lọ x 10 ml dung dịch nhỏ mắt
Công ty Dược khoa
Việt Nam
Công ty Dược khoa
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Paclitaxel Injection USP
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
6mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,7ml
Nhà sản xuất
Ben Venue Laboratories Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-272-10
6mg/1ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 16,7ml
Ben Venue Laboratories Inc.
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2010-04-15
97/QLD-ĐK
Chi tiết
Padolgine
Acetaminofen 400mg, cafein 50mg, Codein phosphat 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11103-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
PanOxyl cream 4% w/w
Benzoyl Peroxide
Hàm lượng / Dạng
4% w/w · Kem bôi
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g; 40g
Nhà sản xuất
Stiefel Laboratories Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Stiefel Laboratories Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9861-10
4% w/w
Kem bôi
Hộp 1 tuýp 10g; 40g
Stiefel Laboratories Pte., Ltd.
Singapore
Stiefel Laboratories Pte., Ltd.
Singapore
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Panamino
Các axit amin
Đóng gói
Hộp 1 chai x 500ml, dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11246-10
Hộp 1 chai x 500ml, dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Panbre
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống NaCl 0,9% pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Opsonin Pharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9581-10
40mg Pantoprazole
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống NaCl 0,9% pha tiêm 10ml
Opsonin Pharma Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Pancicod 30
Paracetamol 500 mg, codein phosphat hemihydrat 30mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11194-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Pancidol cảm cúm
Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin.HCl 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11195-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Panticlar
Pantoprazole Sodium 40mg, tinidazole 500mg, clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 2 viên nén bao tan trong ruột pantoprazole + 2 viên nén bao phim Tinidazole + 2 viên nén bao phim Clarithromycin
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9764-10
--
--
Hộp 7 vỉ x 2 viên nén bao tan trong ruột pantoprazole + 2 viên nén bao phim Tinidazole + 2 viên nén bao phim Clarithromycin
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Pantodom 40
Pantoprazol Natri
Hàm lượng / Dạng
Pantoprazol 40mg/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9496-10
Pantoprazol 40mg/ lọ
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Laboratorio Reig Jofre, S.A
Tây Ban Nha
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Pantoprazole Stada 20mg
Pantoprazol (dạng vi hạt) 20mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai 28 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11318-10
hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai 28 viên nang
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
2010-04-15
93/QĐ-QLD
Chi tiết
Panum-40
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9886-10
40mg Pantoprazole
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Unique Pharmaceutical Laboratories
Ấn Độ
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Paolorin
Ciclosporin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Germed Farmacêutica Ltda (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9477-10
25mg
Viên nang mềm
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Germed Farmacêutica Ltda
Brazil
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết
Paolorin
Ciclosporin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Germed Farmacêutica Ltda (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9502-10
100mg
Viên nang mềm
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Germed Farmacêutica Ltda
Brazil
Công ty CP Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2010-04-15
92/QĐ-QLD
Chi tiết