Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51201–51250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Motidram
Cinarizin 25 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11091-10
Mucobrima Granule 40mg/g (Acetylcysteine) "Purzer"
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
40mg/g · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 100 gói 5g
Nhà sản xuất
Purzer Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Brithol Michcoma International Ltd. (Hà Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9474-10
Multivitamin
Thiamin mononitrat tương đương 2mg thiamin hydroclorid, vitamin B2, vitamin B5, vitamin B6, vitamin PP
Đóng gói
Chai 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10950-10
Mypara 100
Paracetamol 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11266-10
Mypara 650
Paracetamol 650mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11267-10
Myvita kids
Lysin, các vitamin và khoáng chất
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên, hộp 50 tuýp x 20 viên, hộp 3 vỉ x 6 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11268-10
Mộc hoa trắng HT1
Cao đặc mộc hoa trắng 136mg, Berberin clorid 15mg, Cao mộc hương 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11217-10
Mộc long
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Nhân trần tía 0,4g; Sài đất 0,4g; Ké đầu ngựa 0,4g; Bạch chỉ 0,4g; Kinh giới 0,32g; Kiến cò 0,32g; Bạch thược 0,32g; Sài hồ 0,32g; Dành dành(quả) 0,32g; Phòng phong 0,24g; Đại hoàng 0,24g.
Hàm lượng / Dạng
0,4g; 0,4g; 0,4g; 0,4g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,24g; 0,24g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói ´ 4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2020-12-11
Quyết định
93/QĐ-QLD · 120
V1437-H12-10
Nady-Anbe'tiq 850
Metformin hydroclorid 850mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 3 viên, hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10965-10
Nairet
Terbutaline sulfate
Hàm lượng / Dạng
1,5mg/ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
PT. Otto Pharmaceutical Industries (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9564-10
Naphacogyl
Acetyl spiramycin 100mg tương đương 100.000UI, Metronidazol 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10908-10
Naphazolin 0,05%
Naphazolin hydroclorid 2,5mg/5ml
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml thuốc nhỏ mũi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11229-10
Natalvit
Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, B12, PP, B5, Acid folic, calci, sắt, đồng, iodid
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11092-10
Natri clorid 10%
Natri clorid 10g
Đóng gói
Chai 250ml, chai 500ml, dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11242-10
Natri clorid 3%
Natri clorid 3g
Đóng gói
Chai 100ml, chai 250ml, dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11243-10
Neo-Pyrazon
Diclofenac Sodium 50 mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Bìa kẹp 1 vỉ x 2 viên bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11374-10
Neotonid
Fluocinolon acetonide 2 mg, Neomycin sulfat 25 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml hỗn dịch tra mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11049-10
Nesamid inj.
Acid Tranexamic
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9804-10
Neurogen
Vitamin E (d alpha Tocopheryl Acid Succinate), B1 (Thiamine Mononitrate), B6 (Pyridoxine Hydrocloride), B12 (Cyanocobalamin)
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11375-10
Neuropentin
Gabapentin 300mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11344-10
Neuropyl 400
Piracetam 400 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10929-10
Nevol 2.5 tablet
Nebivolol Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2,5mg Nebivolol · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9753-10
Newcefix
Cefixim
Hàm lượng / Dạng
100mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9722-10
Newferon
Acridon acetic acid 150mg, N-methylglucamin 146mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11183-10
Newsintem Inj
Imipenem, Cilastatin
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9464-10
Nextin 150
Netilmicin Sulfat
Hàm lượng / Dạng
Netilmicin 150mg/ 2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9720-10
Nhân sâm tam thất
Bột mịn nhân sâm 50mg, bột mịn tam thất 30mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11235-10
NifeHexal 30 LA
Nifedipine
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d, (Slovenia)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9688-10
Nifot
Beta caroten, Vitamin E, C, Selen
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11269-10
Nitagol
Cefetamet Pivoxil Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Alembic Chemical Works Co., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9553-10
Nodizine
Arginin HCl 200mg
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11386-10
Nofabri
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
150mg/ml · Thuốc tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống thuỷ tinh x 2ml
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Okasa Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9772-10
Norditropin Nordilet 5mg/1,5ml
Somatropin
Hàm lượng / Dạng
3,3mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bút tiêm bơm sẵn x 1,5ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9644-10
Normelip 20
Calci Atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9576-10
Novofen
Tamoxifen
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ Alu-PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-269-10
Nudipyl 1G
Piracetam 1g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 ống x 5ml, dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11245-10
Nugesic
Oxomemazin HCl 1,85mg (tương đương 1,65mg Oxomemazin), Guaifenesin 33,33mg; Paracetamol 33,33mg, Natri benzoat 33,33mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 24 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11093-10
Nupentin
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9816-10
Nutravit
Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Hovid Berhad (Malaysia)
Nhà đăng ký
Hovid Berhad (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9691-10
Nutriwell Zinc
Kẽm, Vitamin B1, B2, B6, B12, C, PP, B5, acid folic
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11094-10
Nystafar
Nystatin 100.000 IU/1ml
Đóng gói
Hộp 1 chai x 24 ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11009-10
Nước cất
Nước cất pha tiêm 100ml
Đóng gói
Chai 100ml, chai 500ml, chai 1000ml, nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11244-10
Obiana
Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 5ml chứa 200mg;40mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Chai 60ml
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9890-10
Of-200
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9889-10
Ofloxacin
Ofloxacin 200mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11029-10
OmepDHG
Omeprazol 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai x 50 viên, chai 150 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10951-10
Omeprakit
Omeprazol (vi hạt tan trong ruột) 20mg, Tinidazol 500mg, Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 7 hộp nhỏ x 1 vỉ (kit). Mỗi vỉ (kit) chứa: 2 viên nang Omeprazol (20mg), 2 viên nén dài bao phim Tinidazol (500mg); 2 viên nén dài bao phim Clarithromycin (250mg)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11095-10
Omeprazol tvp
Omeprazol 20mg (dạng hạt Omeprazol được bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11193-10
Omeprazole Stada 10mg
Omeprazol (dạng vi hạt) 10mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 28 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11316-10
Omeprazole Stada 40mg
Omeprazol (dạng vi hạt) 40mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 28 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11317-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.