Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 50451–50500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Sodium chloride 0,9%
Sodium Chloride 0,9g
Đóng gói
Chai nhựa 100ml, 200ml, 500ml, 1000ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12017-10
Solvella
Cao khô Solvella 130mg tương ứng (Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, uất kim, Binh lang, chỉ thực, Hậu phác), bột Mộc hương, bột Đại hoàng
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11403-10
Sorbitol
Sorbitol 5g
Đóng gói
Hộp 25 gói 5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11418-10
Sosdol
Diclofenac kali 25mg
Đóng gói
Bìa kẹp 1 vỉ, hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm. Bìa kẹp 1 vỉ, hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11512-10
Spasovanin
Alverin citrat 40mg
Đóng gói
Chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12062-10
Spivital nutri
Tảo Spirulina 400 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11453-10
Sporidex distab 250 mg
Cephalexin BP tương đương 250 mg Cephalexin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén phân tán
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ranbaxy Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ranbaxy Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12024-10
Sporidex red 250 mg
Cephalexin BP tương đương 250 mg Cephalexin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ranbaxy Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ranbaxy Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12025-10
Stadmazol
Clotrimazol 100 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11942-10
Starobion
Calci gluconat 200mg, sắt (II) fumarat 60mg, Dl-a tocopheryl acetat 25mg, folic acid 0,25mg, vitamin C 60mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11414-10
Sulpirid 50 mg
Sulpirid 50mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11431-10
Sulpiride
Sulpirid 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11991-10
Sulpragi
Sulpirid 50mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11510-10
Suptriol
Calcitriol 0,25mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11545-10
Sâm qui bổ tâm huyết
Thục địa, Xuyên khung, Đảng sâm, Bạch truật, Viễn trí, Trần bì, Mạch môn, Đương quy,…
Đóng gói
hộp 1 chai 220ml, 250 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1520-H12-10
TPBacxime
Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim, Sulbactam natri tương ứng 0,5 gam Sulbactam
Đóng gói
hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11998-10
Tadalafil 50
Tadalafil 50mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên, hộp 1 chai 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12093-10
Taginko
Ginkgo biloba 40mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11850-10
Tairalan
Cao đặc bạch quả 40 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11473-10
Tanaallery-F
Phenylephrin hydroclorid 5mg, Clorpheniramin 4mg
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12063-10
Tanafadol 325
Paracetamol 352mg
Đóng gói
Chai 200 viên nén dài hai lớp
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12064-10
Tanafadol 500
Paracetamol 500mg
Đóng gói
Chai 200 viên, chai 500 viên nén dài bao phim (màu trắng)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12066-10
Tanafadol 500
Paracetamol 500mg
Đóng gói
Chai 200 viên, chai 500 viên nén dài bao phim (màu hồng)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12065-10
Tanamultivit
Vitamin B1, B6, B2, PP
Đóng gói
Chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12067-10
Tanaoptazdon New
Paracetamol 200mg; Cafein 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ (1 vỉ x 12 viên, 1 vỉ x 13 viên nén tròn bao phim); hộp 10 vỉ x 25 viên nén tròn bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12068-10
Tanapolamin
Dexclorpheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12069-10
Tasora
Kim tiền thảo, bạch mao căn, xa tiền tử, ý dĩ
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11898-10
Tatanol
Acetaminophen 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11881-10
Tensin-Flu
Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 30mg, Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11806-10
Tercomaxx
terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 5 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11462-10
Teroxos
Metronidazol 50mg, neomycin sulfat 65.000 IU, nystatin 100.000 IU
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11946-10
Terpin - Codein
Terpin hydrat 100mg, Codein 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11415-10
Terpin codein
terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 5 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11463-10
Terpin codein OPC
Codein base 10mg, Terpin hydrat 100 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11638-10
Terpin- Codein
Terpin hydrat 100mg, codein 3,9 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường; Chai 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11816-10
Terpin- Codein
Terpin hydrat 100mg, codein 3,9 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang; Chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11815-10
Terpin-codein
Terpin hydrat 100mg, codein 5mg, Natri benzoat 150mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11741-10
Thanh tâm bá bổ Xuân quang
Hương phụ, Bạch truật, Hoàng kỳ, Sa sâm, Thục địa, Sa nhân, Bạch linh, Cam thảo…
Đóng gói
hộp 1 lọ x 250 ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1498-H12-10
Thuốc bổ tâm Xuân quang
Đảng sâm, Bạch thược, Viễn chí, Hoàng kỳ, Bạch linh, Đương quy, Bá tử nhân, Bạch truật, Táo nhân
Đóng gói
hộp 1 lọ x 280 ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1499-H12-10
Thuốc bột pha hỗn dịch Dutased
Trimethoprim 400 mg, sulfamethoxazol 2000 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 ml chứa 20g bột thuốc pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11828-10
Thuốc cảm nhức mỏi
Xuyên tâm liên, cứt quạ, nhàu, dâu tằm, hương nhu trắng, tía tô, bạc hà..
Đóng gói
Chai 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông nam dược Ngọc Liên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông nam dược Ngọc Liên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1513-H12-10
Thuốc ho la hớn quả Xuân quang
Thục địa, Thiên môn, Tử uyển, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ, Cao La hán quả..
Đóng gói
hộp 1 lọ x 280 ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1500-H12-10
Thuốc ho mật ong
Cao bách bộ, Mạch môn, Cát cánh, Cam thảo, Bạch quả, Xuyên bối mẫu, Thiên môn, Tang bì
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 ml, 125 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1493-H12-10
Thuốc trị sỏi thận Kim tiền thảo
Cao kim tiền thảo 120 mg
Đóng gói
Thùng 72 hộp, hộp 1 chai 100 viên bao phim hình bầu dục
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11639-10
Thuốc xoa bóp Thái hoà trật đả phong thấp
Thiên niên kiện, can khương, quế, khương hoạt, long não, menthol, methyl salicylat
Đóng gói
Chai nhựa 100ml thuốc rượu xoa bóp
Nhà sản xuất
Cơ sở Hải Thượng. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Hải Thượng. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1510-H12-10
Thémaxtene
Alimemazin tartrat 5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên, hộp 1 chai x 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11742-10
Tiamoxicilin 250
Amoxicilin 250mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat 287mg)
Đóng gói
Hộp 100 gói x 5g, hộp 20 gói x 5 g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11705-10
Tidatenkan
Cao Ginkgo biloba 40mg (tương ứng với flavonoid toàn phần tính theo Quercetin: 9,6mg)
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên nén tròn bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12070-10
Tiphagastromain
Procain hydroclorid, Tricanxi phosphat, canxi carbonat, nhôm hydroxyd
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 50 viên, hộp 20 tuýp x 50 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11706-10
Tolmasa
Clotrimazol 1%
Đóng gói
hộp 1 tuýp 5 gam, 10 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11678-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.