Primocef 500 (SXNQ của Medochemie LTD)
Cefalexin monohydrat tương ứng với 500 mg Cefalexin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11759-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Promethazin
Promethazin hydroclorid 15mg
Đóng gói
Chai 40 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12060-10
Chai 40 viên bao đường
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Pyclin - 300
Clindamycin HCl tương đương 300mg Clindamycin base
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11876-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Pyfaclor 250mg
Cefaclor 250mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 12 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11877-10
Hộp 1vỉ x 12 viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Pyfaclor 500mg
Cefaclor 500mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11878-10
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Pyfadrox 500
Cefadroxil 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11879-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Pymetphage 1000
Metformin hydroclorid 1000mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11880-10
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Pyomezol
Pellet Omeprazole 8,5% 235,3mg (tương đương 20mg Omeprazole)
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, chai 14 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11422-10
Hộp 4 vỉ x 7 viên, chai 14 viên nang
Công ty Cổ phần Dược Becamex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Becamex
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Pyrolox
Piroxicam 20mg
Đóng gói
Hộp 2 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 2 ống dung môi 2ml, hộp 10 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 10 ống dung môi 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16 → 2021-02-17
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11524-10
Hộp 2 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 2 ống dung môi 2ml, hộp 10 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 10 ống dung môi 2ml
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2010-06-16
→ 2021-02-17
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Q-Tyta
đảng sâm, hoàng kỳ, cam thảo, phục linh, viễn chí, toan táo nhân, long nhãn, đại táo, đương qui, mộc hương, bạch truật
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11897-10
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rabera 10mg
Rabeprazol 10mg (dưới dạng vi hạt Natri Rabeprazol 6,25% (kl/kl))
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11660-10
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 6 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Racedagim 10
Racecadotril 10mg
Đóng gói
hộp 10 gói x 1gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11507-10
hộp 10 gói x 1gam thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Racedagim 30
Racecadotril 30mg
Đóng gói
hộp 25 gói x 3 gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11508-10
hộp 25 gói x 3 gam thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Ralidon s
Paracetamol 150mg, Cafein 10mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 12 viên + 10 vỉ x 13 viên, 20 vỉ x 10 viên + 20 vỉ x 13 viên, chai 200 viên, 500 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11805-10
hộp 10 vỉ x 12 viên + 10 vỉ x 13 viên, 20 vỉ x 10 viên + 20 vỉ x 13 viên, chai 200 viên, 500 viên bao phim
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Reistore
Nhân sâm 0,25gam, Linh chi 1gan
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11793-10
hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rhinassin - OPC
Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11636-10
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC..
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC..
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rhoto antibacterial
sodium sulfamethoxazole 400mg, aminocaproic acid 200mg, dipotassium Glycyrrhizinate 10mg, chlorpheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml thuốc nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12083-10
Hộp 1 lọ 10ml thuốc nhỏ mắt
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam
Việt Nam
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Ribatagin
Ribavirin 400mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11509-10
hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rocamid
Loperamid hydroclorid 2mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16 → 2022-08-11
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11980-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
→ 2022-08-11
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Roceta-C
Paracetamol 500 mg, Guaifenesin, Dextromethorpham HBr, Pseudoephedrin HCl
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11981-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
Công ty Roussel Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rofcal
Calcitriol 0,25mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11637-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC..
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC..
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rolitamet 2/500
Rosiglitazon 2 mg, Metformin hydroclorid 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11429-10
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rolitamet 4/500
Rosiglitazon 4 mg, metformin hyđroclorid 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11430-10
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rotundin 30mg
Rotundin 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén; Lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11929-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén; Lọ 100 viên nén
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
Công ty dược trung ương 3
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rovalid 0.75 MIU
Spiramycin 750.000 IU
Đóng gói
Hộp 14 gói 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11544-10
Hộp 14 gói 3g thuốc bột uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rumenadol Y500
Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11891-10
Hộp 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rutin C
Rutin 50mg; acid ascorbic 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11704-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén bao đường
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Rượu trúng thực
Trà tàu, trần bì, hồ tiêu gừng, riềng
Đóng gói
Thùng 100 chai 60 ml rượu thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1467-H12-10
Thùng 100 chai 60 ml rượu thuốc
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
SaVi Trimetazidine 35 MR
Trimetazidin dihydroclorid 35mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11690-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
SaViCipro
Ciprofloxacin 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11691-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
SaViUrso 300
Acid Ursodeoxycholic 300mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên nén tròn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11692-10
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên nén tròn
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Salbutamol
Salbutamol 2mg (tương ứng Salbutamol sulfat 2,4mg)
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 500 viên nén tròn hai lớp
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12061-10
Chai 100 viên, chai 500 viên nén tròn hai lớp
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Salonpas linimemt
Methyl salicylat 2640mg, L-Menthol 2700mg, DL-Camphor 1500mg, Thymol 250mg, Tocopherol acetate 50mg, Mentha oil 50mg
Đóng gói
hộp 1 chai 50 ml dầu xoa
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Hisamitsu Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Hisamitsu Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12080-10
hộp 1 chai 50 ml dầu xoa
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Hisamitsu Việt Nam.
Việt Nam
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Hisamitsu Việt Nam.
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Santavita
Vitamin A, D3, B1, B2, B6, C, PP, magnesi, calci, mangan, kẽm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11812-10
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Scanneuron
Vitamin B1 100mg, Vitamin B6 200mg, Vitamin B12 200mcg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, chai 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11941-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, chai 500 viên nén bao phim
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Sedo - Euvi
Aminophylin 50mg, Papaverin hydroclorid 30mg, Phenobarbital 15mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11574-10
hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Sedtyl
Desloratadin 5 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11399-10
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Sedupam
diazepam 10mg/2ml
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống; Hộp 2 vỉ x 5 ống thuốc tiêm 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11734-10
Hộp 1 vỉ x 5 ống; Hộp 2 vỉ x 5 ống thuốc tiêm 2ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Sen vông- BVP
Cao khô lá sen, cao khô lá vông
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11400-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Senvat - B
Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg, nicotinamid 24mg
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11413-10
Hộp 8 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Serdapepti
Serratiopeptidase 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11827-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Serratiopeptidase
Serratiopeptidase 10mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm - PVC), 3 vỉ (nhôm - nhôm) x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11451-10
Hộp 3 vỉ (nhôm - PVC), 3 vỉ (nhôm - nhôm) x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Serratiopeptidase Stada 10 mg
Serratiopeptidase 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11975-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Setald
Paracetamol 300 mg, Cafein 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11595-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Shincef
Cefuroxim natri tương đương 1,5g Cefuroxim
Đóng gói
hộp 10 lọ x 1,5 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11996-10
hộp 10 lọ x 1,5 gam bột pha tiêm
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Shinpoong Rosiden
Piroxicam 20mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11997-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Sihiron
Betamethason dipropionat 64mg, Clotrimazol 1g, gentamicin 100mg
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11799-10
Hộp 1 tuýp 10g kem bôi da
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Simvastatin winthrop 20mg
Simvastatin 20mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11615-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Siro thuốc Eugica
Cồn bọ mắm, siro viễn chí, siro vỏ quýt, cao lỏng núc nác, siro an tức hương, siro húng chanh, eucalyptol
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10 ml siro thuốc, hộp 1 chai x 60 ml siro thuốc, hộp 1 chai x 100ml siro thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11452-10
Hộp 10 ống x 10 ml siro thuốc, hộp 1 chai x 60 ml siro thuốc, hộp 1 chai x 100ml siro thuốc
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Sironmax
Betamethason 0,05g dưới dạng Betamethason dipropionat, Clotrimazol 1g, Gentamicin 0,1g dưới dạng Gentamicin sulfat
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g thuốc kem dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12039-10
Hộp 1 tuýp 5g, 10g thuốc kem dùng ngoài
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết