Tìm thấy 288432 bản ghi. Hiển thị 3601–3650. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.
| Thuốc / Hoạt chất | Số ĐK | ĐVT | Đơn giá | Đợt CB |
|---|---|---|---|---|
|
Vinpocetine 10mg/2ml
Vinpocetin
|
893110485424 | Ống | 2740 | 2026-08-07 |
|
Vinropin 0,2%
Ropivacain hydroclorid
|
893114283124 | Lọ | 55000 | 2026-08-07 |
|
Vinstigmin
Neostigmin metylsulfat
|
893114078724 | Ống | 2630 | 2026-08-07 |
|
Vinstigmin
Neostigmin metylsulfat
|
893114078724 | Ống | 3190 | 2026-08-07 |
|
Vinsylat 500
Ethamsylat
|
893110220023 | Viên | 12600 | 2026-08-07 |
|
Vintanil 1g
Acetyl leucin
|
VD-35633-22 | Lọ | 26000 | 2026-08-07 |
|
Vintanil 500
Acetyl leucin
|
VD-35634-22 | Lọ | 15000 | 2026-08-07 |
|
Vinterlin
Terbutalin
|
VD-20895-14 | Ống | 5300 | 2026-08-07 |
|
Vinxium
Esomeprazol
|
VD-22552-15 | Lọ | 7900 | 2026-08-07 |
|
Vinzix
Furosemid
|
893110305923 | Ống | 605 | 2026-08-07 |
|
Visulin 2g/1g
Ampicilin + sulbactam
|
893110078024 | Lọ | 52000 | 2026-08-07 |
|
Vitamin B1
Vitamin B1
|
893110448624 | Ống | 650 | 2026-08-07 |
|
Vitamin B12
Vitamin B12
|
893110036500 | Ống | 750 | 2026-08-07 |
|
Vitamin K1 10mg/1ml
Phytomenadion
|
893110440624 | Ống | 2500 | 2026-08-07 |
|
Viticalat
Ticarcillin + kali clavulanat
|
893110298000 | Lọ | 98000 | 2026-08-07 |
|
Vitol
Natri hyaluronat
|
893110454524 | Lọ | 39000 | 2026-08-07 |
|
Vizimtex
Azithromycin
|
520110070923 | Lọ | 265000 | 2026-08-07 |
|
Vizimtex
Azithromycin
|
VN-20412-17 | Lọ | 265000 | 2026-08-07 |
|
Volulyte 6%
Tinh bột este hóa (hydroxyethylstarch)
|
VN-19956-16 | Túi | 110000 | 2026-08-07 |
|
Volulyte 6%
Tinh bột este hóa (hydroxyethylstarch)
|
VN-19956-16 | Túi | 110000 | 2026-08-07 |
|
Volulyte 6%
Tinh bột este hóa (hydroxyethylstarch)
|
VN-19956-16 | Túi | 117000 | 2026-08-07 |
|
Volulyte 6%
Tinh bột este hóa (hydroxyethylstarch)
|
VN-19956-16 | Túi | 117000 | 2026-08-07 |
|
Voxin
Vancomycin
|
520115009624 | Lọ | 68880 | 2026-08-07 |
|
Vị thuốc cổ truyền Câu đằng
Câu đằng
|
VCT-00296-22 | Kg | 315000 | 2026-08-07 |
|
Vị thuốc cổ truyền Dây đau xương
Dây đau xương
|
VCT-00294-22 | Kg | 69300 | 2026-08-07 |
|
Vị thuốc cổ truyền Sa sâm
Sa sâm
|
VCT-00299-22 | Kg | 378000 | 2026-08-07 |
|
Vị thuốc cổ truyền Tế tân
Tế tân
|
VCT-00290-22 | Kg | 2189000 | 2026-08-07 |
|
Vị thuốc cổ truyển Bạch linh
Bạch linh (Phục linh)
|
VCT-00139-21 | Kg | 189000 | 2026-08-07 |
|
Vị thuốc cổ truyển Hà thủ ô đỏ chế
Hà thủ ô đỏ
|
VCT-00013-20 | Kg | 293000 | 2026-08-07 |
|
Wosulin 30/70
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
890410177200 | Ống | 80000 | 2026-08-07 |
|
Wosulin 30/70
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
890410177200 | Bút tiêm | 105000 | 2026-08-07 |
|
Wzitamy TM
Clotrimazol
|
893110613124 | Viên | 4662 | 2026-08-07 |
|
Xamiol
Calcipotriol + betamethason dipropionat
|
539110339425 | Lọ | 282480 | 2026-08-07 |
|
Xamiol
Calcipotriol + betamethason dipropionat
|
539110339425 | Lọ | 282480 | 2026-08-07 |
|
Xenetix 300
Iobitridol
|
VN-16786-13 | Lọ | 338000 | 2026-08-07 |
|
Xenetix 300
Iobitridol
|
VN-16786-13 | Lọ | 282000 | 2026-08-07 |
|
Xylocaine Jelly
Lidocain hydroclodrid
|
VN-19788-16 | Tuýp | 90072 | 2026-08-07 |
|
Xích thược
Xích thược
|
VCT-00273-22 | Kg | 391650 | 2026-08-07 |
|
Zinnat tablets 500mg
Cefuroxim
|
VN-20514-17 | Viên | 22130 | 2026-08-07 |
|
Zinnat tablets 500mg
Cefuroxim
|
VN-20514-17 | Viên | 22130 | 2026-08-07 |
|
Zitromax
Azithromycin
|
VN-21930-19 | Lọ | 123000 | 2026-08-07 |
|
Zitromax
Azithromycin
|
VN-20845-17 | Viên | 89820 | 2026-08-07 |
|
Zobacta 2,25 g
Piperacilin + tazobactam*
|
893110155924 | Lọ | 70000 | 2026-08-07 |
|
Zodalan
Midazolam
|
893112265523 | Ống | 15750 | 2026-08-07 |
|
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion
Midazolam
|
VN-23229-22 | Ống | 27489 | 2026-08-07 |
|
Zoladex
Goserelin acetat
|
500114177523 | Bơm tiêm | 2568297 | 2026-08-07 |
|
Zondoril 10
Enalapril
|
893110112223 | Viên | 1200 | 2026-08-07 |
|
Zoximcef 1 g
Ceftizoxim
|
893110907424 | Lọ | 62999 | 2026-08-07 |
|
pms - Deferasirox 125mg
Deferasirox
|
VN-23043-22 | Viên | 76000 | 2026-08-07 |
|
Ích mẫu sao vàng
Ích mẫu
|
VCT-00542-25 | Kg | 105000 | 2026-08-07 |
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.