Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Giá thuốc

Tra cứu giá thuốc kê khai & trúng thầu

Tra cứu dữ liệu giá thuốc kê khai và giá trúng thầu công bố bởi Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại để lọc theo hoạt chất, số đăng ký, nhà sản xuất và xuất xứ. Đây là bản tham khảo — nguồn chính thức là cổng DAV.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Bản ghi giá kê khai
12506
Bản ghi trúng thầu
353160
Xóa

Tìm thấy 11562 bản ghi. Hiển thị 7651–7700. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Omeraz 20
Omeprazol ((dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% omeprazole) 20mg · 20mg
Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Ép vỉ bấm Al/Al: Hộp 10 vỉ x 07 viên Hộp 04 vỉ x 07 viên Ép vỉ xé Al/Al: Hộp 05 vỉ x 04 viên Hộp 07 vỉ x 04 viên Hộp 10 vỉ x 04 viên Hộp 02 vỉ x 10 viên. Hộp 03 vỉ x 10 viên Hộp 05 vỉ x 10 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên Chai PET: Hộp 1 chai x 28 viên Chai HDPE: Hộp 1 chai x 100 viên Hộp 1 chai x 200 viên Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-15
893110363723 Viên 1900
Omesel 20
Omeprazol (dưới dạng pellets bao tan trong ruột 8.5%) · 20mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-26
893110699824 viên 2390
Ometadol
Alfacalcidol 0,25µg (mcg) · 0,25µg (mcg)
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-29
893110411424 Viên 4800
Omez
Omeprazol · 20mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ (vỉ xé hoặc vỉ bấm) x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Kê khai
2025-07-31
VN-21275-18 Viên 1554
Omezon
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa 8,5% (kl/kl) Omeprazol) · 20mg
Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 Viên, Hộp 1 Lọ x 14 Viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-19
893110023100 Viên 650
Omitrax 500 Tablet
Tranexamic acid · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Kê khai
2026-03-13
894110006325 viên 3500
Omkof 40
Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg · Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
893110276225 gói 11550
Omnipaque
Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml · Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 chai x 50ml
Nhà sản xuất
GE Healthcare Ireland Limited (Ireland)
Kê khai
2026-04-27
539110067223 chai 260432
Omnipaque
Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml · Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
GE Healthcare Ireland Limited (Ireland)
Kê khai
2025-08-14
539110067223 Chai 260432
Omsergy
Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 7,5%) · 20mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Saga Lifesciences Limited (India)
Kê khai
2025-07-31
890110786224 viên 360
Omwell 800
Sevelamer carbonate · 800mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Kê khai
2026-03-13
894110332725 viên 9000
On.setron-Denk 4 mg ODT
Ondansetron · 4mg
Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Denk Pharma GmbH & Co. KG (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Swiss Caps GmbH (Địa chỉ: Grassingerstr. 9 83043 Bad Aibling, Germany)) (Germany)
Kê khai
2025-12-16
400110331125 viên 13000
On.setron-Denk 8 mg ODT
Ondansetron · 8mg
Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Denk Pharma GmbH & Co. KG (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Swiss Caps GmbH (Địa chỉ: Grassingerstr. 9 83043 Bad Aibling, Germany)) (Germany)
Kê khai
2026-07-09
400110068726 viên 27600
Onda
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8mg · 8mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Vianex S.A- Plant B’ (Hy Lạp)
Kê khai
2025-08-05
VN-22759-21 Viên 29438
Ondanov 4mg Injection
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) · 4mg/2ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Kê khai
2025-10-03
899110349325 ống 8500
Ondanov 4mg Tablet
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg · 4mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ xé x 6 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Kê khai
2025-10-03
899110413523 viên 6000
Ondanov 8mg Injection
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) · 8mg/4ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Kê khai
2025-10-03
899110349425 ống 11000
Ondanov 8mg Tablet
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg · 8mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ xé x 6 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Kê khai
2025-10-03
899110413623 viên 8000
Ondansetron 40mg/20ml
Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) · 40mg/20ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110247225 ống 70000
Ondansetron 8mg/100ml
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) · 8mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110069525 lọ 55000
Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) · 8mg/4ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml; Hộp 10 ống x 4ml; Hộp 20 ống x 4ml; Hộp 50 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-14
893110125025 ống 8070
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml · Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A (Portugal)
Kê khai
2025-11-06
560110519224 ống 42000
Ondansetron Kabi 8mg/4ml
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml · 8mg/4ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-09
893110059523 ống 10900
Ondansevit 8mg/4ml
Mỗi 4ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) · 8mg
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 50 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Spain)
Kê khai
2025-12-02
840110985324 ống 20000
Ondanstella 4
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochloride dihydrate) · 4mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-22
893110399025 viên 5000
Ondanstella 8
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochloride dihydrate) · 8mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-22
893110399125 viên 6000
Oneclapz
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) · 75mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Kê khai
2026-01-16
VN-22290-19 viên 8000
Oneclapz
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) · 75mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Kê khai
2026-01-07
890110012225 viên 8000
Onvirol
Omeprazol 40mg; Natri hydrocarbonat 1680mg · 40mg; 1680mg
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói × 3 g; Hộp 25 gói × 3 g; Hộp 30 gói × 3 g; Hộp 40 gói × 3 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Kê khai
2024-05-03
893110233524 gói 11500
Opapivi
Omeprazol 40mg; Natri hydrocarbonat 1100mg · 40mg; 1100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 30 viên; Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Kê khai
2024-05-03
893110233624 viên 11000
Opdivo 10 mg/ml concentrate for solution for infusion
Nivolumab · 40 mg/4 ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4 ml
Nhà sản xuất
Sản xuất bởi: Bristol-Myers Squibb Holdings Pharma, Ltd. Liability Company; Xuất xưởng bởi: Swords Laboratories Unlimited Company T/A Bristol-Myers Squibb Cruiserath Biologics (Sản xuất bởi: Mỹ; Xuất xưởng bởi: Ireland)
Kê khai
2025-10-31
3291/QLD-KD ngày 01/10/2024 lọ 25200000
Opdivo 10 mg/ml concentrate for solution for infusion
Nivolumab · 100 mg/10 ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Sản xuất bởi: Bristol-Myers Squibb Holdings Pharma, Ltd. Liability Company; Xuất xưởng bởi: Swords Laboratories Unlimited Company T/A Bristol-Myers Squibb Cruiserath Biologics (Sản xuất bởi: Mỹ; Xuất xưởng bởi: Ireland)
Kê khai
2025-10-31
3291/QLD-KD ngày 01/10/2024 lọ 39900000
Opdivo 10 mg/ml concentrate for solution for infusion
Nivolumab · 40 mg/4 ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4 ml
Nhà sản xuất
Sản xuất bởi: Bristol-Myers Squibb Holdings Pharma, Ltd. Liability Company; Xuất xưởng bởi: Swords Laboratories Unlimited Company T/A Bristol-Myers Squibb Cruiserath Biologics (Sản xuất bởi: Mỹ; Xuất xưởng bởi: Ireland)
Kê khai
2025-10-31
2132/QLD-KD ngày 24/07/2025 lọ 25200000
Opdivo 10 mg/ml concentrate for solution for infusion
Nivolumab · 100 mg/10 ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Sản xuất bởi: Bristol-Myers Squibb Holdings Pharma, Ltd. Liability Company; Xuất xưởng bởi: Swords Laboratories Unlimited Company T/A Bristol-Myers Squibb Cruiserath Biologics (Sản xuất bởi: Mỹ; Xuất xưởng bởi: Ireland)
Kê khai
2025-10-31
2132/QLD-KD ngày 24/07/2025 lọ 39900000
Opdivo 100mg/10ml
Nivolumab · 100mg/10ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Bristol - Myers Squibb Holding Pharma Ltd. Liability Company (Mỹ)
Kê khai
2025-11-12
1738/QLD-KD ngày 20/06/2025 lọ 45000000
Opeazitro 250
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) · 250mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 2 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-18
893110813624 viên 5000
Opeazitro 500
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên, Hộp 2 vỉ x 3 viên, Hộp 3 vỉ x 3 viên, Hộp 5 vỉ x 3 viên, Hộp 10 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-18
893110813724 viên 12500
Opebeta 80
Sotalol hydrochloride · 80mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-18
893110934624 viên 4000
Opebutal 750
Nabumetone · 750mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-26
893110082000 viên 10000
Opecalcium
Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic 50mg; Calcium glucoheptonate 550mg; Nicotinamide 25mg · 50mg; 550mg; 25mg
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-25
893110850324 ống 12600
Opecalcium
Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic 50mg; Calcium glucoheptonate 550mg; Nicotinamide 25mg · 50mg; 550mg; 25mg
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-25
893110850324 ống 7500
Opecalcium
Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic 50mg; Calcium glucoheptonate 550mg; Nicotinamide 25mg · 550mg; 50mg; 25mg
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-12
893110850324 ống 12600
Opecipro 500
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl.H2O) · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 7 viên; Hộp 20 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 6 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-20
893115103123 viên 3214
Opeclari 500
Clarithromycin · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-18
893110673824 viên 5000
Opecosyl 4
Perindopril tert-Butylamine · 4mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-20
893110891224 viên 1000
Opecosyl argin 5
Perindopril arginine · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-18
893110813824 viên 5670
Opedulox 120
Febuxostat · 120mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-02
893110247925 viên 29000
Opekosin
Alpha chymotrypsin · 4200 USP unit
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên nén; Hộp 2 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-18
893110070900 viên 1300
Opelan-10
Olanzapine 10mg · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Kê khai
2026-07-22
VN-22860-21 viên 1500
Opelan-5
Olanzapine 5mg · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Kê khai
2026-07-22
VN-22861-21 viên 1100

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.